1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 137)

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xác định m để Cm có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua 1 2.. Tính tỉ số thể tích.[r]

Trang 1

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 137 )

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số: y x 33 m 1 x   2 9x m 2  (1) có đồ thị là (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) với m=1

2) Xác định m để (Cm) có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng 1

2

yx

Câu II: (2,5 điểm)

1) Giải phương trình: sin 2x cos x 3   2 3cos x 3 3cos2x 83    3 cos x s inx 3 3 0

2) Giải bất phương trình :  2 

2

log x 4x 5 log

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=x.sin2x, y=2x, x=

2

Câu III: (2 điểm)

1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc là 450 Gọi P là trung điểm BC, chân đường vuông góc hạ từ A’ xuống (ABC) là H sao cho

gọi K là trung điểm AA’, là mặt phẳng chứa HK và song song với BC cắt BB’ và

1

2

APAH

 

 

CC’ tại M, N Tính tỉ số thể tích ABCKMN

A 'B'C'KMN

V V

2) Giải hệ phương trình sau trong tập số phức:

2

2

6

Câu IV: (2,5 điểm)

1) Cho m bông hồng trắng và n bông hồng nhung khác nhau Tính xác suất để lấy

được 5 bông hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung? Biết m, n là nghiệm của hệ sau:

n 1

9 19

2 ) Cho Elip có phương trình chính tắc (E), viết phương trình đường thẳng song song

1

25 9 

Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB=4

3) Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1 và d2 biết:

1

x 2 t

d : y 2 t

z 3 t

 

  

  

2

x 1 y 2 z 1

d :

    

Câu V: (1điểm) Cho a, b, c 0 và a2b2c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 3

P

Trang 2

Bài

1

1

Khi m = 1 ta có hàm số: y x 36x29x1

 BBT:

x - 1 3 + 

y/ + 0 - 0 +

3 +

y

- 1

2 y'3x26(m1)x9

Để hàm số có cực đậi, cực tiểu:

0 9 3 ) 1 ( 9

m  m(;1 3)(1 3;)

Ta có 3 6 ( 1 ) 9 2 ( 2 2 ) 4 1

3

1 3

y

Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là

1 4 ) 2 2 (

y

Vì hai điểm cực đại và cực tiểu đối xứng qua đt y x ta có điều kiện cần là

2

1

2

1 ) 2 2 (

3

1 0

3 2

2

m

m m

m

Khi m = 1 ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là:y = - 2x + 5 Tọa độ trung điểm

CĐ và CT là:



1 2

10 ) (

2 2

2 2

4 2

2 1 2

1

2 1

x x y

y

x x

Tọa độ trung điểm CĐ và CT là (2; 1) thuộc đường thẳng y x tm

2

1

 m 1 Khi m = -3 ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là: y = -2x – 11

không thỏa mãn

3

 m

Vậy m = 1 thỏa mãn điều kiện đề bài

Bài

2

1 phương trình đưa về:

) ( 4 cos

1 cos

3 tan

0 4 cos 3 cos

0 sin cos 3

0 ) 8 cos 6 cos 2 )(

sin cos 3 (

2

2

loai x

x

x

x x

x x

x x

x x

k x

k x

, 2

3

2

0.75đ

Trang 3

Đk:

 

0

x  x(7;5)(1)

7

1 log 2 ) 5 4 (

x x

27 log ( 4 5) log ( 7)

5

Kết hợp điều kiện: Vậy BPT có nghiệm: )

5

27

; 7 ( 

x

3 Ta có: x.sin2x = 2x x.sin2x – 2x = 0 x(sin2x – 2) =0 x = 0

Diện tích hình phẳng là:

0

2

dx x x dx

x x x S



x

x v

dx du dx x dv

x u

2 2

2 cos )

2 2

2 2

 S

0.75đ

Bài

3

1 Gọi Q, I, J lần lượt là trung điểm B’C’, BB’, CC’

ta có:

2

3

a

AP

3

a

AH

Vì ' AHA' vuông cân tại H

Vậy A'Ha 3

Ta có

4

3 2

3 2

1 a a2

a

S ABC  

(đvdt)

4

3 4

3 3

3 2

' ' '

a a

a

V ABCA B C  

(đvtt) (1)

Vì ' AHA' vuông cân

BB C C

HK AA

HK  '   ' '

G ọi E = MN KH  BM =

PE = CN (2)

mà AA’ = A'H2 AH2 = 3a2 3a2 a 6

4

6 2

CN PE BM

a

Ta có thể tích K.MNJI là:

1 3

'

MNJI

a

2

MNJI

KMNJI

45

E

K

J

I A

B

C

C'

B' A'

P

H

Q

N

M

Trang 4

2 ĐK: a2 a0

Từ (1) (a2a)2 5(a2a)60

6

1

2

2

a a

a a

Khi a2 a1 thay vào (2)

; 2

1 23.

2

6 0

1 23.

2

i b

b b

i b

  

     

  

2

3 1 2

3 1 0

1 2

i a

i a

a a

Khi a2 a6  Thay vào (2)

2

3

a

1 5 2

1 5 2

b

b

  

  

 Vậy hệ pt có nghiệm (a, b) là: 1 23i 1; 3i , 1 23i 1; 3i

         

;



   





   

2

3 1

; 2

23 1 , 2

3 1

; 2

23





  





  





  





  

2

5 1

; 2 , 2

5 1

; 2 , 2

5 1

; 3 , 2

5 1

; 3

Bài



720

2

19 2 9

1

1 2

3 2

n

m n

m

m

P

A c

C

7 6

1

! 6 720 )!

1 (n   n  n

0 99 20

19 9 90

2

19 2

9 45 2

) 1 (

2

2

m m

m m

m

m m

m

11

9  

m m  m 10

Vậy m = 10, n = 7 Vậy ta có 10 bông hồng trắng và 7 bông hồng nhung, để

lấy được ít nhất 3 bông hồng nhung trong 5 bông hồng ta có các TH sau:

TH1: 3 bông hồng nhung, 2 bông hồng trắng có:

2 1575cách

10

3

C

TH2: 4 bông hồng nhung, 1 bông hồng trắng có:

1 350cách

10

4

C

TH3: 5 bông hồng nhung có:

5 21 cách

7 

C

có 1575 + 350 + 21 = 1946 cách

Số cách lấy 4 bông hồng thường

% 45 , 31 6188

1946

6188

5

17

P

C

2) Gọi ptđt // Oy là: x = a (d) tung độ giao điểm (d) và Elip là:

25

25 25

1 9

1 9 25

2 2

2

2 2

a a

y

y a

2

2

5

3 25

25

Trang 5

;

5

6

;

Vậy phương trình đường thẳng:

3

5 5

 a

3

5 5 , 3

5

x

3)đường thẳng d2 có PTTS là:

' 5 1

' 2

' 2 1

t z

t y

t x

vectơ CP của d1 và d2 là:

1 (1;1; 1), 2 (2;1;5)

u   u  VTPT của mp( ) là

 n  u u d1. d2 (6; 7; 1)  

pt mp( ) có dạng 6x – 7y – z + D = 0

Đường thẳng d1 và d2 lần lượt đi qua 2đ’ M(2; 2; 3) và N(1; 2; 1)

( ,( )) ( ,( ))

|12 14 3 | | 6 14 1 |

Vậy PT mp( ) là: 3x – y – 4z + 7 0 

Bài 5

2

3 2 2

3 2 2 3

1 1

c c c

b b b

2 4

1 1

2 1

2 2 4

2

2 2

b

a b

a

2 4

1 1

2 1

2

2 2

2 2

c

b c

2 4

1 1

2 1

2

2 2

2 2

a

c a

6 3

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2

2

2

3 2 2

3 2 2

9 2 2

3 2 2

9

 P

Để PMin khi a = b = c = 1

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w