1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 140)

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 173,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác IJK.. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b 2 điểm 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 140)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y  x3 3x2  2 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm trên đường thẳng (d): y = 2 các điểm mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến

đồ thị (C)

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình: 2x  3 x  1 3x 2 2x2 5x  3 16

2) Giải phương trình: 2 2 cos2x sin2 cosx x 3 4sin x 0

Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I 2 4x 4x 6x 6x dx

0

(sin cos )(sin cos )

Câu IV (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB = a, BC =

a 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a Gọi M, N lần lượt là hình chiếu

vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

Câu V (1 điểm) Cho a, b, c, d là các số dương Chứng minh rằng:

abcd

a4 b4 c4 abcd b4 c4 d4 abcd c4 d4 a4 abcd d4 a4 b4 abcd

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu VI.a (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d): 2x – y – 5 = 0

và đường tròn (C’): x2y2 20 50 0  x  Hãy viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A,

B, C(1; 1)

2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6) Viết phương trình mặt phẳng (P)

qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác IJK.

Câu VII.a (1 điểm) Chứng minh rằng nếu a bi (c di)   n thì a2 b2  (c2  d2 )n.

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng , A(2; –3

2

3), B(3; –2), trọng tâm của ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y –8 = 0 Viết

phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C

2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1);

C(0;2;0); D(3;0;0) Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau Viết phương

trình đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt các đường thẳng AB, CD

Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình:

x

y

2 2

2

log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 ) log ( 1) log (4 2 2 4) log 1

 

 

Hướng dẫn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 140)

Lop10.com

Trang 2

Câu I: 2) Gọi M(m; 2)  d Phương trình đường thẳng  qua M cĩ dạng: y k x m (  )  2

Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến với (C)  Hệ phương trình sau cĩ 3 nghiệm phân biệt:

x x k

2 3 2 ( ) 2 (1)



m hoặc m m

5 1

3 2

 

Câu II: 1) Đặt t 2x  3 x 1 > 0 (2)  x 3

2) 2)  (sinx cos ) (cosx 4 x sin ) sinx  2x 4  0  x k ;

4

 

   x k2 ; x 3 k2

2

Câu III: (sin4x cos )(sin4x 6x cos )6x 33 7 cos4x 3 cos8x

128

Câu IV: Đặt V1=VS.AMN; V2=VA BCNM; V=VS.ABC; V SM SN SM

(1)

V1 SB SC SB

1

2

SB

5

V V (2)

V1 2 V2 3 2 3

V 1S .SA 3 3

5

Câu V: a4b4  2a b (1); b2 2 4c4  2b c (2); c2 2 4a4  2c a (3)2 2

a4 b4c4 abc a b c(    ) a4b4 c4abcd abc a b c d (    )

 đpcm.

(4) abc a b c d

a4 b4 c4 abcd

  

Câu VI.a: 1) A(3; 1), B(5; 5)  (C): x2 y2  4x 8y 10 0 

2) Gọi I(a;0;0), J(0;b;0), K(0;0;c)  ( ) :P x  y z 1

a b c

(4 ;5;6), (4;5 ;6)

(0; ; ), ( ;0; )

4 5 6

1

   



  

  

a b c

77 4 77 5 77 6

a b c



 



Câu VII.a: a + bi = (c + di)n |a + bi| = |(c + di) n |

|a + bi| 2 = |(c + di) n | 2 = |(c + di)| 2n a 2 + b 2 = (c 2 + d 2 ) n

Câu VI.b: 1) Tìm được C (1; 1)1  , C2( 2; 10)  

+ Với C1(1; 1)   (C): 11 11 16 0 +Với (C):

xyxy  C2( 2; 10)   91 91 416 0

xyxy 

2) Gọi (P) là mặt phẳng qua AB và (P)  (Oxy)  (P): 5x – 4y = 0

(Q) là mặt phẳng qua CD và (Q)  (Oxy)  (Q): 2x + 3y – 6 = 0

Ta cĩ (D) = (P)(Q)  Phương trình của (D)

Câu VII.b: x y  với >0 tuỳ ý và  x=2 y=1

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w