1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề kiểm tra định kỳ Môn Toán 9 năm 2019 - 2020

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9(NB):: Biết các tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn.. Câu 10a(NB):: Biết các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BẮC TRÀ MY

THCS NGUYỄN DU

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Căn bậc hai số học của 225 là

Câu 2 Biết x = 8 thì giá trị của x bằng

Câu 3 Tính 27 ta được kết quả là

Câu 4 Giá trị của x để x 5 có nghĩa là

A x 5 B x  5 C x 5 D x  5

Câu 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A y = 3(x–1) B y = 2x2 + 1

C y =

3

x – 2 D y = 0x + 3.

Câu 6 Với giá trị nào của m thì đường thẳng y mx 3  song song với đường thẳng

y 3x+2 ?

Câu 7 Hàm số y = m 1 x 4   là hàm số bậc nhất đồng biến khi

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin 570 cos33 0 B cos330 cos570 C.cos 332 0 sin 332 0 1 D tan 330  cot 570

Câu 9 Tam giác ABC vuông tại C có AB 5cm, BC 4cm.  Giá trị của sin A bằng

Câu 10 Cho tam giác ABC∆ ABC vuông tại A, đường cao AD (D thuộc BC),

BC 5cm, AC 4cm  thì

a) độ dài đoạn thẳng CD bằng

b) độ dài đoạn thẳng AD bằng

Câu 11 Đường tròn tâm O bán kính 2cm là hình gồm tất cả những điểm cách điểm O một

khoảng cách d được xác định là

A d 2cm B d 2cm C d 2cm D d 2cm

Câu 12 Cho đường tròn O; 5cmvà một dây AB 8cm , khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

Câu 13 Gọi a, b lần lượt là khoảng cách từ tâm O đến hai dây BC và AC của đường tròn (O)

Nếu BC = AC thì

A a > b B a b C a b D a b

Câu 14 Cho đường tròn (O), qua điểm A nằm ngoài đường tròn, vẽ các tiếp tuyến với đường

tròn (O) tại B và C (B, C là các tiếp điểm) Khi đó

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 15 (1,25 điểm)

Trang 2

a, Tính: √ 20 - √ 45 + 2 √

b, Tìm x, biết: x √ 18 + √ 18 = x √ 8 + 4 √ 2 .

Câu 16 (1,5 điểm)

a) Xác định các hệ số a và b của hàm số bậc nhất y = ax + b, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1; 2) và song song với đường thẳng y = 3x + 1

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a

Câu 17 (2,25 điểm)

Trên nửa đường tròn (O;R) đường kính BC, lấy điểm A sao cho BA = R

a) Tính số đo các góc B, C của tam giác ABC

b) Qua B kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (O), nó cắt tia CA tại D Qua D kẻ tiếp tuyến

DE với nửa đường tròn (O) (E là tiếp điểm) Gọi I là giao điểm của OD và BE Chứng minh rằng ODBE

c) Kẻ EH vuông góc với BC tại H EH cắt CD tại G Chứng minh IG song song với BC

Hết

-2

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT BẮC TRÀ MY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 9

NĂM HỌC 2019-2020

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1(NB): Biết căn bậc hai số học của một số không âm

Câu 2(NB):: Biết căn bậc hai số học của một số không âm.

Câu 3(TH): Biết căn bậc hai số học của một số không âm.

Câu 4(NB):: Biết tính chất của căn thức bậc hai.

Câu 5(NB):: Biết định nghĩa hàm số bậc nhất.

Câu 6(NB):: Biết điều kiện hai đường thẳng song song.

Câu 7(NB):: Biết tính chất của hàm số bậc nhất.

Câu 8(NB):: Biết các tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Câu 9(NB):: Biết các tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Câu 10a(NB):: Biết các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.

Câu 10b(NB):: Biết các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.

Câu 11(TH): Biết định nghĩa về đường tròn

Câu 12(TH): Biết các tính chất của đường tròn.

Câu 13(NB): Biết các tính chất của đường tròn.

Câu 14(NB): Biết các tính chất của đường tròn.

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 15a(TH): Biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.

Câu 15b(VDT): Vận dụng các phép biến đổi căn bậc hai để tìm x.

Câu 16a(VDT): Vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất để

tìm các hệ số

Câu 16b(TH): Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a  .

Câu 17a(VDT): Áp dụng tính chất của đường tròn để tính toán, chứng minh đơn giản.

Câu 17b(VDT): Vận dụng các tính chất của đường tròn, tiếp tuyến vào giải toán.

Câu 17c(VDC):: Vận dụng linh hoạt các kiến thức vào giải toán.

Trang 4

PHÒNG GD-ĐT BẮC TRÀ MY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5điểm, mỗi câu 0,33 điểm)

PHẦN II TỰ LUẬN (5điểm)

15

a.

√ 20 - √ 45 + 2 √ 5

2 5 3 5 2 5 5

0,5 0,25

b

x √ 18 + √ 18 = x √ 8 + 4 √ 2 .

3 2x 3 2 2 2.x 4 2

2x 2

1

x

0,25 0,25

16

a

Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm M(-1; 2) và song song với đường thẳng y = 3x + 1 nên ta có: x = -1; y = 2; a = 3

Thay các giá trị vào y = ax + b ta được: 2 = 3.(-1) + b

Suy ra b = 5

Vậy hàm số cần tìm y = 3 x + 5

0,25 0,25

b

- Vẽ đầy đủ các yếu tố của mặt phẳng tọa độ và đường thẳng đi qua

17

Hình

vẽ

G I

H

F

D

E A

0,25

a. Ta có OA = R, BC = 2R

2

BC

ABC

  vuông tại A(định lý đảo đường trung tuyến ứng với 0,25

B

4

Trang 5

cạnh huyền)

Ta có

 0

1

2 2

AB R

BC R

 90 0 30 0 60 0

0,25

0,25

b.

Vì DB, DE là 2 tiếp tuyến cắt nhau  DB DE và

OB OE R 

 OD là đường trung trực BEODBE

0,5

c.

Vẽ CE cắt BD tại F Vì BEC  900 BEF  900 (tính chất kề bù)

mà DB = DE (chứng minh trên) suy ra ED là đường trung tuyến FEB vuông tại E

BD DF

GH / /BD (cùng BC) ( ) (1)

GH GC

Ta let

BD DC

Vì GE // DF (cùng BC) (2)

GE GC

DF DC

GH GE

do BD DF cmt GH GE

BD DF

Mà IB = IC (OD trung trực BE)

Do đó IG là đường trung bình tam giác EHB / / / /

IG BH IG BC

Suy ra điều phải chứng minh

0,75

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w