1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần số 2 năm học 2013

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 424,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu tt BP Sáng 4 Chính tả Mười năm cõng bạn đi học BP 4 Toán Các số có sáu chữ số BP Chiều 5 SHĐT 1 Lịch sử Làm quen với bản đồ tt Sáng Tập đọc 2 Truyện cổ n[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 2

Từ ngày 26 / 08 / 2013 đến ngày 30 /08 /2013 Thứ

3

Tập đọc Chính tả

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt) Mười năm cõng bạn đi học

BP BP Thứ 2

Tốn SHĐT

1

2

3

Sáng

Lịch sử Tập đọc Tốn

Làm quen với bản đồ (tt) Truyện cổ nước mình Luyện tập

BP Thứ 3

3

Kể chuyện

LT Tiếng Việt Địa lí

Kể chuyện đã nghe, đã đọc Nhân vật trong truyện Dãy Hồng Liên Sơn

BP Bản đồ Thứ 4

28/8

2

Tốn Luyện từ và câu

Hàng và lớp

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đồn kết

BP BP 1

2

3

Sáng Tập làm văn

LT Tiếng Việt Tốn

Kể lại hành động của nhân vật

Ơn luyện kể lại hành động của nhân vật

So sánh các số cĩ nhiều chữ số

Thứ 5

29/8

1

Luyện từ và câu

LT Tốn

Dấu hai chấm

Ơn luyện biểu thức cĩ chứa một chữ

Thứ 6

Tập làm văn

LT Tốn

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài

Ơn luyện các số cĩ sáu chữ số

* Cơng tác chuyên mơn trọng tâm trong tuần:

o Soạn giảng đúng phân phối chương trình, theo chuẩn kiến thức kĩ năng và cơng văn số

1617 / SGĐT- GDTH kết hợp tích hợp kĩ năng sống, Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM; GD mơi trường biển đảo và sử dụng năng lượng TK/ HQ.

o Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu.

o Sinh hoạt chuyên mơn.

o Làm đồ dùng dạy học.

Dự giờ: Mơn: Tập làm văn Tiết: 2 Lớp: 4D Ngày dạy: 29/08/2013

HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN

Nguyễn Biên Thùy

Trang 2

Thứ hai, ngày 26 thỏng 8 năm 2013

*Buổi sỏng: Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)

I.Mục tiêu:

* Mục tiờu bài học:

- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét áp bức,bất công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Đọc rành mạch,trôi chảy Có giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Chọn được danh hiệu( hiệp sĩ ) phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(trả lời được các câu hỏi trong sgk )

* Mực tiờu KNS:

- Thể hiện sự cảm thụng

- Xỏc định giỏ trị

- Tự nhận thức về bản thõn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs đọc

III Các hoạt động dạy học:

I: Kiểm tra :

- Nêu yêu cầu ,gọi hs

- Gv nhận xét- ghi điểm

II: Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài: Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu(tiếp)

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc : Gv gọi 1 hs

- Bài này chia làm mấy đoạn?

-Yêu cầu hs

- Trong bài có những từ các em dễ phát âm sai-ghi

bảng+hướng dẫn

- Yêu cầu

- Em hiểu thế nào là chóp bu?

- Em hiểu thế nào là nặc nô?

-Bảng phụ+hướng dẫn luyện đọc ngắt nghỉ

-Yêu cầu

-H.dẫn nhận xét , bình chọn

- Nhận xét +biểu dương

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

b,Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu+ hướng dẫn

- Trận địa mai phục của bạn Nhện đáng sợ như thế nào

?

-Vài hs đọc thuộc lòng bài :Mẹ ốm và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét -Quan sát tranh

-1 em đọc toàn bài-Cả lớp đọc thầm

- Chia làm 3 đoạn -3 Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn- Cả lớp đọc thầm

- Theo dõi +luyện đọc từ khó:

Lủng củng, nặc nô, co rúm lại, quang hẳn,

-3 hs nối tiếp đọc lại 3 đoạn

- Vài hs đọc chú giải-lớp thầm .chóp bu: đứng đầu, cầm đầu Nặc nô : hung dữ, táo tợn -Theo dõi+l.đọc cá nhân

- Luyện đọc cả bài theo cặp

- Vài cặp thi đọc cả bài -Theo dõi, nhận xét, biểu dương -Theo dõi sgk

-Đọc thầm+thảo luận cặp +trả lời:

- Bọn Nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí Nhện gộc canh gác, tất cả nhà Nhện núp kín trong các hang đá với dáng hung dữ

- Lời lẽ rất oai, giọng thách thức của một

Trang 3

-Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải

sợ ?

- Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?

- Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào?

-Yêu cầu hs khá, giỏi

- Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn

- Vì sao các em chọn cái danh hiệu đó

c, Hướng dẫn đọc diễn cảm:

-Yêu cầu

- Gv khen ngôi những em học tốt

- Bảng phụ+ hướng dẫn luyện đọc diễn cảm - Gv đọc

mẫu đoạn văn

-Yêu cầu

-H.dẫn nh.xét,bình chọn

-Nh.xét ,điểm

-Hỏi +chốt nội dung bài

- Dặn dò:Về nhà xem lại bài,tìm đọc truyện Dế Mèn

phiêu lưu kí + xem bài ch.bị: Truyện cổ nước

mình/sgk trang 19,20

-Nh.xét tiết học +b.dương

kẻ mạnh : Muôn nói chuyện với tên chóp

bu, dùng các từ xưng hô: ai, bọn này, ta

- Hs đọc đoạn 3: Đại diện nhóm trình bày

- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn Nhện thấy hành động hèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạ

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ

* HS khá, giỏi:

- .hiệp sĩ

- Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức, bất công

-3 hs tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn

- Lớp theo dõi tìm giọng đọc hay -Theo +thầm

- Hs luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- Hs thi đua đọc diễn cảm trước lớp -Nhận xét + biếu dương

-Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét áp bức,bất công,bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối,bất hạnh

- Lắng nghe

- Thực hiện

Chính tả (nghe- viết):

mười năm cõng bạn đi học I.Mục tiêu:

1- Nghe- viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định, không mắc quá 5 lỗi trong bài 2- viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định, không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm đúng BT2 và BT(3) b

II Đồ dùng dạy học:

- Ba, bốn tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2,3b

- Vở Chính tả

III Các hoạt động dạy học:

I: Kiểm tra:

Nêu yêu cầu

- H.dẫn nhận xét- bổ sung

- Nh.xét,điểm

II: Bài mới:

1 Giới thiệu bài+ghi đề

- Gv nêu mục đích, yêu cầu đạt của tiết học

2 Hướng dẫn hs nghe viết:

- Gv đọc toàn bài chính tả trong SGK

-Yêu cầu +nhắc lại cách trình bày

- Gv đọc từng câu, cụm từ + quán xuyến,

nhắc nhở tư thế hs

- Gv đọc toàn bộ bài chính tả 1 lượt

- Gv chấm 5 bài +yêu cầu

- 1 em đọc cho 3 bạn viết bảng lớp cả lớp viết vào giấy nháp những tiếng có âm đầu an/ang trong BT2

- Th.dõi,nh.xét,chữa

- Lắng nghe

- Hs theo dõi trong SGK

- Hs đọc thầm đoạn văn cần viết, chú ý tên riêng viết hoa,từ dễ viết sai

- Hs nghe - viết vào vở

- Hs soát lại bài

- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau Hs có thể đối

Trang 4

- GV nhận xét chung bài viết

3 Hướng dẫn hs làm bài tập:

Bài tập 2: Yêu cầu hs

- Gv dán 3-4 tờ phiếu đã viết nội dung truyện vui

lên bảng

-Yêu cầu

- Gv h.dẫn cả lớp nhận xét- Gv chốt lại

-Yêu cầu hs nêu tính khôi hài của câu chuyện

Nh.xét ,chốt

Bài tập 3 : Lựa chọn

- Gv cho hs làm bài 3b

- H.dẫn nh.xét lời giải đố

- Nhận xét,chốt lại

-Dặn dò :Về nhà làm lại btập, tìm 10 từ ngữ chỉ

sự vật có ăng /ăn.HTL hai câu đố, đọc lại truyện

vui

- Nhận xét tiết học+biểu dương

chiếu SGK tự sửa lỗi sai bên lề trang vở -Đọc đề,thầm

- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui :Tìm chỗ ngồi +làm bài tập vào vở

- 3-4 hs lên thi đua làm đúng, nhanh

- Cả lớp chữa bài theo lời đúng + Lát sau- rằng- phải chăng- xin bà-

- Nêu tính khôi hài của câu chuyện

- Hs đọc câu đố+ thảo luận cặp

- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tả lời giải đố

-Theo dõi +nhận xét, bổ sung b,Dòng thơ 1: Chữ trăng Dòng thơ 2: Chữ trăng thêm sắc thành trắng

- Theo dõi +thực hiện

-Biểu dương

* Buổi chiều: Toán

các số có sáu chữ số I.Mục tiêu:

- Viết, đọc các số có đến 6 chữ số

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

1- GV Bảng phụ kẻ sẵn (T8- SGK) Bảng cài, các thẻ số có ghi 100000; 10000; 1000; 100; 10; 1;

- Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; 9 có trong bộ đồ dạy học

2- HS bộ đồ dựng học toán

III Các hoạt động dạy học:

I: Kiểm tra :

-Tính giá trị của biểu thức

- Gv nhận xét - ghi điểm

II: Bài mới:

a,Giới thiệu bài+ghi đề

b, Ôn số có 6 chữ số:

- Hãy nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

* Hàng trăm nghìn

10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000

- GV :Viết và đọc số có sáu chữ số

- Gv cho hs quan sát bảng có viết các hàng từ

đơn vị đến trăm nghìn

* Với số 432516

-Gv đính bảng+ yêu cầu hs lên gắn các thẻ số

tương ứng+ đọc số ,viết số

-H.dẫn nhận xét bổ sung

-2 hs làm bảng –lớp ,nh.xét

37 x (18 : y) với y =9

37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74

- HS nghe

- Vài hs nêu –lớp nh.xet ,bổ sung

10 đơn vị = 1 chục ;10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn;

10 nghìn = 1 chục nghìn

10 chục nghìn =100 nghìn -Đọc + viết :100 000 -Đọc +viết số có 6 chữ số -Quan sát+ đọc,phân tích

- Hs lên gắn các thẻ số 100000; 10000 lên các cột ứng trên bảng

Trang 5

-Nh.xét ,chốt

2 Thực hành:

Bài 1:

Yêu cầu

- Cho hs phân tích

b, Gv đưa hình vẽ như SGK+yêu cầu hs nêu kết

quả

-Gv nh.xét,b.dương

Bài 2: Viết theo mẫu:

- Gv nhận xét- bổ sung

Bài 3: Đọc các số sau:

96 315; 79 315; 106 315; 106 827

-H.dẫn nh.xét,bổ sung

-Nh.xét ,điểm

Bài 4: Viết các số sau:

- Yêu cầu hs viết các số tương ứng vào vở

-H.dẫn nh.xét

-Nhân xét ,điểm

*Củng cố - Dặn dò

- Dặn dò :Về nhà làm lại các bài tập

Xem bài chuẩn bị:Luyện tập/trang10

- Nhận xét tiết học+biểu dương

- Viết số:432 516 -Đọc số:Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

-Đọc đề +quan sát

- Viết số, đọc số+phân tích

- Hs viết số:523 453 -Đọc số

-Nh.xét,bổ sung+b.dương -Đọc đề+quan sát

-Vài hs bảng –lớp nhận xét,biểu dương -Nối tiếp đọc số+phân tích

-Lớp- nhận xét+biểu dương

- Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

- Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

- Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm -Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy -Đọc đề+ vài hs bảng-lớp vở

a, 63 115

b, 723 936

* HS khá, giỏi làm thêm câu c,d:

c, 943 103

d, 863 720 -Nhận xét, chữa -Theo dõi -HS nghe

Thứ ba, ngày 27 thỏng 08 năm 2013

* Buổi sỏng: LỊCH SỬ

LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tt)

I MỤC TIấU:

- Nờu tờn được cỏc bước sử dụng bản đồ :đoc tờn bản đồ, xem bảng chỳ giải, tỡm đối tượng lịch sử hay

địa lớ trờn bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản,nhận biết vị trớ đặc điểm đối tượng trờn bản đồ, dựa vào kớ hiệu màu sắc phõn biệt độ cao ,nhận biết nỳi ,cao nguyờn đồng bằng ,vựng biển

II CHUẨN BỊ:

- Bản đồ Địa lớ tự nhiờn Việt Nam

- Bản đồ hành chớnh Việt Nam

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

A.Bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Thực hành - Cỏch sử dụng bản đồ.

Hoạt động cỏ nhõn

Bước 1:

Trang 6

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

+ Tên bản đồ có ý nghĩa gì?

+ Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 (bài 2) để đọc các

kí hiệu của một số đối tượng địa lí

+ Chỉ đường biên giới của Việt Nam với các nước

xung quanh trên hình 3 (bài 2)

+ Vì sao lại biết đó là đường biên giới quốc gia?

Bước 2:

- GV yêu cầu HS nêu các bước sử dụng bản đồ

3 Bài tập – Thảo luận nhóm.

- Làm bài tập a, b trong SGK

- GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm:

BT b/ + Các nước láng giềng của Việt Nam: Trung

Quốc, Lào, Cam-pu-chia

+ Vùng biển nước ta là một phần của Biển Đông

+ Quần đảo của Việt Nam: Hòang Sa, Trường Sa…

+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Côn Đảo,

Cát Bà…

+ Một số sông chính: sông Hồng, sông Thái Bình,

sông Tiền, sông Hậu,…

4 Thực hành chỉ bản đồ: Làm việc cả lớp.

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên bảng

- GV hướng dẫn HS cách chỉ

+Ví dụ: chỉ một khu vực thì phải khoanh kín theo

ranh giới của khu vực

+ Chỉ một địa điểm (thành phố) thì phải chỉ vào kí

hiệu chứ không chỉ vào chữ ghi bên cạnh; chỉ một

dòng sông phải đi từ đầu nguồn xuống đến cửa sông

5 Củng cố – Dặn dò:

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK

- Chuẩn bị bài: Nước Văn Lang

- HS dựa vào kiến thức của bài trước trả lời các câu hỏi

- Đại diện một số HS trả lời kết hợp chỉ đường biên giới của Việt Nam trên bản đồ treo tường

- HS giải thích

- Các bước sử dụng bản đồ:

+ Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì

+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối tượng địa lí cần tìm

+ Tìm đối tượng trên bản đồ dựa vào kí hiệu

- HS trong nhóm lần lượt làm các bài tập a, b,

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp kết quả làm việc của nhóm

- HS các nhóm khác sửa chữa, bổ sung cho đầy đủ & chính xác

- Một HS đọc tên bản đồ & chỉ các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ

- Một HS lên chỉ vị trí của thành phố mình đang sống trên bản đồ

- Một HS lên chỉ tỉnh (thành phố) giáp với tỉnh (thành phố) của mình trên bản đồ theo các hướng Đông, Tây, Nam, Bắc

- HS nghe và theo dõi

- HS thực hành chỉ trên bản đồ

- HS nghe và thực hiện

TẬP ĐỌC

TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH I.MỤC TIÊU

- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông

- Bước đầu biết đoc diễn cảm môt đoạn thơ với giọng tự hào tình cảm

-Yêu thích tìm đọc & gìn giữ kho tàng truyện cổ của đất nước

II.CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

Trang 7

- Sưu tầm các tranh minh hoạ về các truyện cổ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

A Bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn luyện đọc

- GV giúp HS chia bài thơ thành 5 đoạn

GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các

đoạn trong bài

- GV chú ý nhắc nhở HS cách phát âm, ngắt nghỉ

hơi, giọng đọc phải phù hợp Bài thơ cần đọc với

giọng chậm rãi, ngắt nhịp đúng với nội dung từng

dòng thơ

- GV yêu cầu HS đọc thầm phần chú thích các từ

mới ở cuối bài đọc GV giải thích thêm các từ ngữ

sau:

+ Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

+ nhận mặt

- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài.

- GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?

- Bài thơ Đẽo cày giữa đường nói lên điều gì?

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ

nào? Nêu ý nghĩa của những truyện đó?

- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện sự

nhân hậu của người Việt Nam ta?

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài như thế nào?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm

-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn thơ

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong

bài

- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho các em

GV khen ngợi những em đọc thể hiện đúng nội

dung bài, giọng tự hào, trầm lắng, biết nhấn giọng

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hướng dẫn kĩ cách đọc 1đoạn thơ.

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn thơ cần đọc diễn

cảm (Tôi yêu truyện cổ nước tôi ………… có rặng

dừa nghiêng soi)

- HS nêu:

+ Đoạn 1: Từ đầu ……… phật tiên độ trì + Đoạn 2: Tiếp theo ……… rặng dừa nghiêng soi

+ Đoạn 3: Tiếp theo ………… ông cha của mình

+ Đoạn 4:Tiếp theo ………… chẳng ra việc gì + Đoạn 5: Phần còn lại

+ Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài tập đọc

+ HS nhận xét cách đọc của bạn

+ HS đọc thầm phần chú giải

- 1, 2 HS đọc lại toàn bài

- HS nghe

- HS tự nêu ý kiến: Vừa nhân hậu, vừa đa tình

đa đoan

- HS nêu: Phải có sự quyết định của riêng mình

- HS suy nghĩ và nêu

+ Hai dòng thơ cuối bài: Truyện cổ chính là những lời răn dạy của ông cha đối với đời sau Qua những câu chuyện cổ, ông cha dạy con cháu cần sống nhân hậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ…

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài thơ

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp

Trang 8

- GV cựng trao đổi, thảo luận với HS cỏch đọc

diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho cỏc em

3 Củng cố – Dặn dũ

- Em hóy nờu ý nghĩa của bài thơ?

- GV nhận xột tinh thần, thỏi độ học tập của HS

trong giờ học

- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn,

chuẩn bị bài: Thư thăm bạn

- Thảo luận cụ – trũ để tỡm ra cỏch đọc phự hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhúm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

- HS nhẩm HTL bài thơ

- HS thi đọc thuộc lũng từng đoạn, cả bài thơ

- Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đú

là những cõu chuyện vừa nhõn hậu, vừa thụng minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý bỏu của cha ụng

- HS nghe và thực hiện

………

Toán Luyện tập I.Mục tiêu :

1-Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

2- Rèn kĩ năng đọc, viết, phân tích cấu tạo số có 6 chữ số

II Đồ hoc dạy học:

-Bảngphụ bài 1/trang 10

III Các hoạt động dạy học:

I:Kiểm tra : BT 3/ sgk,trang 10

- Gọi vài hs

- Gv nhận xét- ghi điểm

II: Bài mới:

a, Giới thiệu bài+ghi đề

b, Nội dung:

* H.dẫn hs ôn lại các hàng ,quan hệ giữa

các hàng

- Gv viết 825 713, cho hs xác định các

hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số

nào?

- Tương tự với các số: 850303;

820000; 832 100; 832 010

2 Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu

-Yêu cầu +h.dẫn nh.xét

- Gv nhận +ghi điểm

Bài 2: a;Gọi hs

-Nh.xét,uốn nắn

b Hãy cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên

thuộc hàng nào

- Gv nhận xét- bổ sung

Bài 3: Viết các số sau

- Gv yêu cầu hs tự làm

- Vài hs đọc số, phân tích-lớp th.dõi -Lớp nh.xét

- Lắng nghe

- Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn, chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, số 5 thuộc hàng nghìn, chữ số 7 thuộc hàng trăm, số 1 thuộc hàng chục, chữ số 3 thuộc hàng đơn vị

-Thực hiện tương tự

-Hs đọc yêu cầu +quan sát ,thầm

- Vài hs làm bảng-lớp vở -Nh.xét ,chữa

-Vài hs đọc số –lớp nh.xét Hai nghìn bốn trăm năm mưoi ba Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mưoi ba Năm mươI ba nghìn sáu trăm hai mươi

- 2 453 : Chữ sô 5 thuộc hàng chục

- 65 243 : Chữ số 5 thuộc hàng nghìn

-762 543: Chữ số 5 thuộc hàng trăm

- 53 620: Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn

a, 4300; c,24 301

Trang 9

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ …

- H.dẫn hs tự nhận xét qui luật viết tiếp các

số trong dãy số

- Gv nhận xét- ghi điểm

-Dặn dò:

- Về xem lại bài tập, ch.bị: Hàng và

lớp/trang11

- Nhận xét tiết học

b, 24 316

* HS khá, giỏi làm thêm

d,180 715 e, 307 421 ; g, 990 999 -Lớp nhận xét, biểu dương

- Hs đọc yêu cầu bài 4-lớp thầm+ nêu cách viết

- Vài hs bảng - lớp vở- sau đó thống nhất kết quả

a, 300000; 400000; 500000; 600000; 700000

b, 350000; 360000; 370000; 380000; 390000

c, 399000; 399100; 399200; 399300;

399 400;399 500

*HS khá, giỏi làm thêm

d, 399 940; 399 950; 399 960; 399 970;

399 980; 399 990

e, 456784; 456785; 456786;456787; 456789

- Thực hiện

*Buổi chiều: Kể chuyện

kể chuyện đã nghe - đã đọc

I.Mục tiêu:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc

- Kể lại đủ ý bằng lời của mình Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

-Rèn kĩ năng giao tiếp

-Giáo dục hs lòng nhân hậu, đoàn kết

II Đồ dùng dạy học:

GV - Tranh minh hoạ trong SGK

HS - Đọc trước câu chuyện

III Các hoạt động dạy học:

I: Kiểm tra : Nêu yêu cầu

- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự

tích hồ Ba Bể+ Nêu ý nghĩa

- Nh.xét + điểm

II: Bài mới:

1 Giới thiệu bài +nêu mục tiêu+ghi đề

2 Tìm hiểu câu chuyện

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

-Yêu cầu

-H.dẫn trả lời các câu hỏi giúp hs ghi nhớ

* Đoạn1: Bà lão nghèo làm việc gì để sống ?

- Bà lão làm gì khi bắt được ốc?

* Đoạn2: Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì?

- Sau đó bà đã làm gì?

- Câu chuyện kết thúc thế nào

3 Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

a, Hướng dẫn hs kể lại câu chuyện bằng những

lời của mình

- Gv: Thế nào là kể chuyện câu chuyện bằng lời

- 2 hs nối tiếp kể +nêu ý nghĩa Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái Khẳng định người giàu lòng nhân

ái sẽ được đền đáp xứng đáng

- Lắng nghe -Theo dõi ,thầm sgk

- Ba hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ

- 1 hs đọc toàn bài

- Cả lớp đọc thầm +trả lời

- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua, bắt ốc

- Thấy ốc đẹp, bà thương, không muốn bán bà thả vào chum nước để nuôi

- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bước ra

- Bà bí mật đập vở vỏ ốc

- Bà lão và nàng sống rất hạnh phúc

- Đóng vai người kể, kể lại câu chuyện cho

Trang 10

của mình

- Gv viết 6 câu hỏi lên bảng

- Mời 1hs

b,Cho hs kể chuyện theo nhóm 3 hs

- Gv Hướng dẫn đi đến kết luận

-Yêu cầu

-H.dẫn nhận xét- bình chọn kể chuyện hay nhất

-Nh.xét ,b.dương+ điểm

-Dặn dò: HTLbài thơ,kể lại câu chuyện

Xem bài tập KC tuần 3

-Nhận xét tiết học +biểu dương

người khác nghe, kể bằng lời kể của em dựa vào nội dung truyện thơ

- 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1

-Hs kể N3+ trao đổi về ý nghĩa câu chuyện -Nối tiếp thi kể toàn bộ câu chuyện

- Mỗi hs kể chuyện xong +nêu ý nghĩa câu chuyện

- Theo dõi,nh.xét,bình chọn,b.dương

LT Tiếng Việt

Nhân vật trong truyện

I Mục tiêu.

1 HS biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện là người, là con vật, là đồ vật, cây cối được nhân hóa

2 Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

3 Bước đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Trắc nghiệm TV 4

III Các hoạt động dạy học:

A Tổ chức

B Kiểm tra bài cũ.

C Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Nội dung:

- Hướng dẫn hs làm các bài tập sau

+ Bài 1: Hành động nào chứng tỏ nhân vật

có tính cách dũng cảm?

a Suy nghĩ kĩ trước khi làm bài

b Khi bị điểm kém, nhận lỗi với bố mẹ

và tìm cách sửa lỗi

c Hằng ngày luyện viết chữ đến khi

chữ đẹp mới thôi

- GV giải nghĩa từ dũng cảm, và liên hệ với

các câu trên

- HS phát biểu, nhận xét

- Đáp án: b

+ Bài 2: Câu nói nào chứng tỏ nhân vật Hà

có tính cách cẩn thận?

- Nhóm trưởng đề nghị cả nhóm sáng mai

đến trường để trang trí báo tường

a Hà nói: “Được thôi, chúng tớ sẵn sàng”

b Hà nói: “Bạn phải thông báo cho chúng tớ

biết là mấy giờ, mang theo những gì và tập

trung ở phòng nào chứ.”

c Hà nói: “Mai tớ không đi được đâu, vì

hôm nay cô giáo cho nhiều bài tập, có thể tớ

vẫn chưa làm xong trong ngày hôm nay.”

- GV giải nghĩa từ cẩn thận, và liên hệ với

các câu trên

- GV chốt lại đáp án đúng là b

- 1 số hs phát biểu ý kiến

- HS nghe

+ Bài 3: Hai hành động nào thể hiện rõ hơn

tình cảm yêu thương của nhân vật với một

em nhỏ:

a Nhìn em nhỏ trìu mến

- HS thảo luận theo bàn và đưa ra ý kiến của nhóm mình Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w