Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng (SAC). Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. Tính thể tíc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
TỔ TOÁN-TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN, LỚP 12
Câu 1: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
x 2
y' + +
y
3
3
2
x y
x
3 2
x y
x
2
x y x
2
x y x
Câu 2: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào
1
x y
x
2 1
x y
x
2 1
x y x
2 1
x y x
Câu 3: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào
2
2
yx x
Câu 4: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
2
2
y x
và y = x + 1 là
Câu 5: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào:
Trang 2A 1 3 2 11
3
y x x
3
y x x C 1 3 2 1
3
y x x D 1 3 2 2
3
y x x
Câu 6: Cho hàm số y ax b
cx d
với a > 0 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào đúng ?
A b0, c0, d0 B b0, c0, d0
C b0, c0, d0 D b0, c0, d0
Câu 7: Số giá trị nguyên của m để phương trình x33x2 4 m 0 có 3
nghiệm phân biệt là
Câu 8: Cho phương trình x42x2 2 m 0, gọi k là giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt Tìm khoảng (a;b) chứa k
Câu 9: Cho phương trình x33mx 2 0, gọi S là tập tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D sau
A S ; 1 B S ; 1 C S ; 0 D S ;1
Câu 10: Tổng bình phương các giá trị của tham số m để (d) : y = - x - m cắt 2
1
x y x
tại hai điểm phân biệt A,
B với AB 10 là
Câu 11: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên khoảng a b Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: ;
A Nếu f x đồng biến trên khoảng a b thì hàm số không có cực trị trên khoảng ; a b ;
B Nếu f x đạt cực tiểu tại điểm x o a b; thì f x nghịch biến trên a x và đồng biến trên; 0 x b 0;
C Nếu f x đạt cực tiểu tại điểm x o a b; thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M x 0; f x 0 song song hoặc trùng với trục hoành
D Nếu f x nghịch biến trên khoảng a b thì hàm số không có cực trị trên khoảng ; a b ;
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số
3
x x m y
x
đồng biến trên khoảng
1;
Câu 13: Hàm số nào nghịch biến trên R?
A yx45x2 B y 1
x
C y x3 2 D ycotx
Câu 14: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1
1
x y x
là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
B Hàm số đồng biến trên \ 1
C Hàm số nghịch biến trên \ 1 D Hàm số nghịch biến trên
Câu 15: Hàm số yx33xnghịch biến trên:
Câu 16: Hàm số nào sau đây có hai điểm cực trị?
Trang 3A y x 1 3 x B yx42x
C 2 2
yx x x x x x x
Câu 17: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y x4 7x21 là:
Câu 18: Đồ thị hàm số y x3 3x đạt cực đại tại điểm có hoành độ là:
Câu 19: Cho hàm số y 2x33x25 Hàm số có giá trị cực tiểu b ng
Câu 20: Cho hàm số yx44x3m Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai:
A Hàm số có đúng một cực trị B Hàm số có đúng một cực tiểu
C Số cực trị của hàm số không phụ thuộc vào tham số m
D Số cực trị của hàm số phụ thuộc vào tham số m
y x 3x 3 m 1 x 3m 1 1 Tìm m để (1) có cực đại, cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O
m 1;m
2
m 1;m
2
m 1;m
2
m 1;m
2
m
y x 3x 3 1 m x 1 3m C Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích b ng 4
Câu 23: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang?
A yx2 x 3 B 2 10
2
x y x
3 2
2
2 10
x y x
Câu 24: Cho hàm số 2 3
1
x y
x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x 1 và y0
B Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x 1 và y 3
C Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y 1 và x0
D Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y 1 và x 3
Câu 25: Biết đồ thị hàm số
3 4
y
x m
nhận đường thẳng x2làm tiệm cận đứng thì giá trị của m là:
Câu 26: Cho hàm số
2 2
5 2
x y
x x
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
Câu 27: Đồ thị hàm số nào không có tiệm cận?
A 24
1
x
y
x
4 3
yx x C y x 1
x
1
y x x x
Câu 28 Đồ thị hàm số
2
2 4
x y
có 2 đường tiệm cận đứng thì giá trị của m là:
2
m
Trang 4Câu 29 Đồ thị hàm số
2
2 2
y
x mx m có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
1
y x
x
trên khoảng 1; là:
Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số
2 1
x m y
x
trên 0;1 là
2 1 2
m
2 1 2
m
Câu 32: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
yx x trên 0;1 Khi đó M.m b ng:
Câu 33: Hàm số ys inx 1 cos x đạt giá trị lớn nhất trên 0; khi x b ng bao nhiêu?
3
D 3 3
4
Câu 34: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t3 3t2 Khi đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t giây b ng
2
t t
Câu 35: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
tại giao điểm của nó với trục tung có phương trình là
A y x 2 B y x 2 C y x 2 D y x 2
=x +ax
f x b ab Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f tại xa và xb song song với nhau Tính f 1 ?
Câu 37: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx42x23 biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y3 là:
Câu 38: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx23x2 vuông góc với đường thẳng y x 1 có phương trình là
A y 2x 1 B y 2x 1 C y x 1 D y x 1
Câu 39: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
3
x y x
tại điểm có hoành độ 1
3là:
Câu 40 Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là C Phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y=-3x+15 là:
A y= -3x+1 B y= -3x-11
C y= -3x-1, y=-3x+11 D y= -3x +10, y= -3x -5
Câu 41 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y2sin2xcosx1 Thế thì:
M m
Trang 5A 0 B 25
8 C
25
4 D 2
Câu 42 Tìm m để đường thẳng d: y=x+m cắt đồ thị hàm số 2
1
x y x
tại hai điểm phân biệt:
A m ( ;3 3 2) (3 3 2;) B m ( ;3 2 2) (3 2 2;)
C m ( ;1 2 2) (1 2 2;) D m ( ;6 2 2) (4 2 2;)
Câu 43 Tìm m để hàm số 2x m
y
x m
nghịch biến trên khoảng 2;:
A m(0;2] B m[0;2] C m[-1;2] D m 0;2
Câu 44 Tìm m để hàm số yx4mx2 m 5 có ba cực trị là:
A m[0;10] B m(0;2) C m ( ;0) D m [0; )
Câu 45 Điều kiện để đường thẳng d: y=x+m cắt đồ thị (C): 3
x y x
tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau là:
A m[0;2] B m(0;2] C m ( ; ) D m ( 1;3)
Câu 46 Cho hàm số: yx33mx2(3m1)x6m (C) Giá trị của m để đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn điều kiện x12x22x32x x x1 2 3 20 là:
2
2
3
3
Câu 47 Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện
bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t) =45t2 –t3, t=0,1,2, ,25 Nếu coi f là hàm số xác định trên đoạn [0;25] thì đạo hàm f’ t được xem là tốc độ truyền bệnh người/ngày) tại thời điểm t Khi đó ngày mà tốc độ truyền bệnh là lớn nhất và tốc độ đó là
A Ngày thứ 12 và tốc độ truyền bệnh lớn nhất là: 650
B Ngày thứ 16 và tốc độ truyền bệnh lớn nhất là: 675
C Ngày thứ 10 và tốc độ truyền bệnh lớn nhất là: 620
D Ngày thứ 15 và tốc độ truyền bệnh lớn nhất là: 675
Câu 48 Số tiếp tuyến đi qua điểm A (1;- 6) của đồ thị hàm số 3
yx x là:
A 1 B 0 C 2 D 3
Câu 49 Cho hàm số 2 3
1
mx
x
và đường thẳng d: y=x+1 Với giá trị nào của m thì đường thẳng d cắt
đồ thị (Cm) tại hai điểm A, B phân biệt đối xứng nhau qua đường thẳng d1 : y=-x+7 là:
A m=-2 B m = 0 C m = 1 D m = 3
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu B. m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
C. m 1 thì hàm số có cực trị D Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
Câu 51 Hàm số f có đạo hàm là 2 4 3 5
f ' x x x 1 2x 1 (x 1) (x 2) thì f có số điểm cực đại
Câu 52 Hàm số y = có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng (d): y =
khi:
A m = -1 B m = 0 C m = 1 D m= 7
Trang 6Câu 53 Tìm m để hàm số 1 3 2 2
y x mx m m 1 x 3
đạt CĐ tại x = 1:
A.m 0 B.m 3 C.m 0 hoặc m 3 D.m
Câu 54 Tìm m để hàm số y x3 3x2 mx 1 đạt cực trị tại x ; x1 2 sao cho x1 2x2 3 :
A.m 1 B.m 3 C.m 3 D.m
Câu 55 Với giá trị nào của m thì hàm số ysin3xmsin x đạt cực đại tại điểm x
3
Câu 56 Cho hàm số y x4 2mx2 1 1 Tìm m để đồ thi hàm số 1 có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính b ng 1
m 1;m
2
m 1;m
2
m 1;m
2
m 1;m
2
Câu 57 Cho hàm số 1 3 1 2
Định m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại các điểm có hoành
độ lớn hơn m?
y x m 2 x 3mx m.Hàm số có cực đại, cực tiểu tại các điểm có hoành độ đều lớn hơn 2 khi
A m 8; 5 B m 8; 5 C m ; 8 5; D m 8; 7 3 5
2
y x 2m 1 x m 3m2 x4.Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu n m
2 phía trục tung
A m 1;2 B m 1;2 C m ;1 2; D m ;1 2;
Câu 60 Cho hàm số y x3 3x2 mx 2.Tìm m để hàm số có 2 cực trị và phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song với đường thẳng y 4x 3
y 2x 3 m 1 x 6 m 2 x 1 Xác định m để hàm số có điểm cực đại và cực tiểu n m trong khoảng 2;3
A m 1;3 3;4 B m 1;3 C m 3;4 D m 1;4
Câu 62 Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 x2 1 1.
y
x
A y 2 B y C y 2 D y 2 và y 2
Câu 63 Biết đồ thị hàm số 2
2
6
y
x mx n nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận Khi
đó giá trị của m n là:
Câu 64 Cho hàm số y x4 2x2 4 Tìm m để phương trình x x2( 2 2) 3 m có hai nghiệm phân biệt?
A m 3 m 2 B m 3 C m 3 m 2 D m 2
Câu 65: Đồ thi hàm số yx33mx m 1 tiếp xúc với trục hoành khi :
Trang 7A m1 B m 1 C m 1 D m1
Câu 66: Cho hàm số 3 2
yx x m x m C Tìm m để C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là x , 1 x , 2 x sao cho 3 2 2 2
1 2 3 4
x x x
, m0 B., m0 C. 1 1
, m0
Câu 67:Cho hàm số f x x3 3x2 1 Số nghiệm của phương trình f f x 0 là?
Câu 68: Tìm m để hai đường y =
2
x m 1
và y = x – 1 tiếp xúc nhau
A m 2 B m=1 C m=2 D mR
Câu 69: Cho hàm số yf x xác định trên \ 1;1 , liên tục trên khoảng xác định
x 1 0 1
y’ + - || + -
y
3 2
Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số không có đạo hàm tại x0 nhưng vẫn đạt giá trị cực đại tại x0 B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 1 và x 1 C Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1 D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3, y3 Câu 70: Cho 2016x x f x 2016 2016 Tính giá trị biểu thức 1 2 2016 S f f f 2017 2017 2017 A S2016 B S2017 C S 1008 D S 2016 Câu 71 : Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy b ng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho A 3 14 2 a V B 3 2 6 a V C 3 2 2 a V D 3 14 6 a V Câu 72 : Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A Bát diện đều B Tứ diện đều
C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều Câu 73 : Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, ADa 3, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC tạo với đáy một góc ) 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3 3
a
3
3
3 3
a
V
Câu 74 : Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2avà thể tích bẳng a3.Tính chiều cao hcủa
Trang 8hình chóp đã cho
3
a
6
a
2
a
h
Câu 75 : Cho tứ diện ABCDcó thể tích b ng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích V của
khối chóp A GBC
Câu 76 : Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA4, AB6, BC10 và CA8 Tính thể tích
V của khối chóp S.ABC
Câu 77 : Cho hình lăng trụ tam giác ' ' '
.A B C ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh AC 2 2 Biết AC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60' 0 và AC' 4 Tính thể tích V của khối đa diện
' ' ' A B C ABC
A
3
8
3
3 16
3
3 8
3
16
V
Câu 78 : Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A 3 mặt phẳng B 6 mặt phẳng C 4 mặt phẳng D 9 mặt phẳng
Câu 79 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh b ng √ Hình chiếu vuông góc của S
trên mặt phẳng ABCD là trung điểm I của cạnh AD Biết thể tích khối chóp S.ABCD b ng Tính khoảng cách h từ I đến mặt phẳng (SCD)
Câu 80 : Cho hình chóp tam giác S.ABC A , B lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB Khi đó tỉ số thể
tích giữa hai khối chóp S.A'B'C và S.ABC b ng :
Câu 81 : Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
Câu 82 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’có cạnh b ng 2cm Khoảng cách d giữa A’B và AD b ng
Câu 83 : Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ A đến
mặt phẳng (SBC b ng ) 2
2
a
Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A
3 2
a
3
3 9
a
3 3
a
V
Câu 84 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = SB = 2a, cạnh bên SB vuông góc
với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
√
Câu 85 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,
AB = a, biết góc giữa mặt phẳng A’BC và mặt phẳng (ABC) b ng 600 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A
Trang 9C √ D
√
Câu 86 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V = 3600dm3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB,
AC Tính thể tích V của khối chóp C’.AMN
Câu 87 : Khối chóp tứ giác đều có thể tích V = 2a3, cạnh đáy b ng √ thì chiều cao h của khối chóp b ng
Câu 88 : Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A 2 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 4 mặt phẳng D 3 mặt phẳng
Câu 89 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và góc giữa SC và mặt phẳng đáy b ng 450
Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A
C
Câu 90 : Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng
(SAB) một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp đã cho
2
3 2 3
a
3 2 3
a
3 6 3
a
V
Câu 91 : Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân với AB ACa, BAC120,
mặt phẳng (AB C tạo với đáy một góc ' ') 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3 3 4
a
3 8
a
3 3 8
a
3 9 8
a
V
Câu 92 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và góc giữa SC và mặt phẳng đáy b ng 450
Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A
C
Câu 93 : Mặt phẳng (AB C ) chia khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' thành các khối đa diện nào ?
A Hai khối chóp tứ giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
D Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
Câu 94 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh b ng a Thể tích của (H) b ng
Câu 95 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy b ng a và cạnh bên b ng 2a Tính thể tích V của
khối chóp S.ABC
A
3
13 12
a
3
11 4
a
3
11 12
a
3
11 6
a
V
Câu 96 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, biết góc giữa
mặt phẳng A’BC và mặt phẳng (ABC) b ng 600 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Trang 10A
√
Câu 97 : Tính thể tích V khối tứ diện đều cạnh b ng a
A
3
2 12
a
3
2 8
a
3
3 12
a
3
2 8
a
V
Câu 98 : Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và mặt phẳng SCD
hợp với mặt phẳng đáy một góc 450 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
2
a
3
a
3
a
2
a
Câu 99 : Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có BB'a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
2
AC a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
3 2
a
3 3
a
3 6
a
V
Câu 100
:
Nếu 3 kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích của nó tăng lên
Câu 101: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 9 3
x y
x x là
Câu 102: Cho hàm số 2 1
2
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
2
D Hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 2
Câu 103: Giá trị lớn nhất của hàm số
2
1 1
x y x
trên đoạn 0; 4 đạt được tại
A 5 17
17
Câu 104: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện
Câu 105: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên Hàm số
3 2
2 3
x
g x f x x x đạt cực đại tại