1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 186)

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với C tại T1, T2, viết phương trình đường thẳng T1T2.. Trong không gian Oxyz.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 186)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = -x 3 +3x 2 +1

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tìm m để phương trình x3 -3x 2 = m 3 -3m 2 có ba nghiệm phân biệt.

Câu II (2,0 điểm ).

1 Giải bất phương trình : 4 4 2

16 6 2

2.Giải phương trình: 2 1

3 sin sin 2 tan

2

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân:

x

e dx I

Câu IV (1,0 điểm).

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a 2 Đáy là tam giác ABC cân ABAC 120 0 , cạnh

BC=2a Tính thể tích của khối chóp S.ABC.Gọi M là trung điểm của SA.Tính khoảng cách từ M

đến mặt phẳng (SBC).

Câu V (1,0 điểm).

Cho a,b,c là ba số thực dương Chứng minh:  3 3 3

2

b c c a a b

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu VI.a(2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường tròn (C) : x2y2 4x 2y  1 0 và điểm A(4;5) Chứng

minh A nằm ngoài đường tròn (C) Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với (C) tại T 1 , T 2 , viết phương trình

đường thẳng T 1 T 2

2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):

Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại

xyzxyz 

A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P).

Câu VII.a(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:

z i   z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất.

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc đường thẳng d:

và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC.

2 2x y  2 2 0 

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC có: A(1;-2;3), B(2;1;0), C(0;-1;-2) Viết

phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC.

Câu VII.b(1,0 điểm).

Cho hàm số (Cm): (m là tham số) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A,B sao

2

1

y x

 

 cho tiếp tuyến của (Cm) tại A, B vuông góc

……….Hết………

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 186) II.1(1 điểm) * Đk: 4 0 x 4 Đặt t = (t > 0)

4 0

x x

 

  

BPT trở thành: t2 - t - 6 0   2( )* Với t 3 2 9 - 2x

3

t

 

 

* (a) x .* (b)

( )

4( 16) (9 2 )

a

b

  

 



x 4

9 - 2x 0

x 4

9 - 2x

36  x < 2

*Tập nghệm của BPT là: T= 145;

36



II.2(1 điểm)* Đk: cosx 0   x 

2 k

PT đã cho  3sin2x + sinxcosx - s inx = 0

cos x

*  sinx( 3sinx + cosx - 1 ) = 0

cos x

s inx 0

1

osx

x c

* Sinx = 0  x = k

* 3sinx + cosx - 1 = 0 tanx + 1 - = 0

cos x

 tan2x - 3tanx = 0  t anx 0

t anx 3

x x 3

k k

 

  

Vậy PT có các họ nghiệm: x = k , x =

3 k

III.(1 điểm)

* Đặt t = e x 2 , Khi x = ln2 t = 0 x = ln3 t = 1 e  x = t2 + 2 e 2x dx = 2tdt

0

1

t t

 

0

1

t

t t

 

 

0

( 1)tdt

0

1

d t t

t t

 

 

 = ( 2 1 + 2ln(t2 + t + 1) = 2ln3 - 1

2 ) 0

IV.(1 điểm) * Áp dụng định lí cosin trong ABC có AB = AC =  2

3

a

S ABC = AB.AC.sin12012 0 = Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC), theo gt:

3

a

SA = SB = SC HA = HB = HC H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC.  

Trang 3

* Theo định lí sin trong ABC ta có:  = 2R R = = HA SHA vuông tại

sin

BC

3

3

aVS ABC. 1

3 S ABC

9

a

* Gọi hA, hM lần lượt là khoảng cách từ A, M tới mp(SBC)  1 hM = hA

2

M A

2

SBC vuông tại S = a2Lại có: = .hA

3 S SBC 

hA = 3 S ABC. = Vậy hM = d(M;(SBC)) =

SBC

V

V

2 3

6

a

V(1 điểm) * Ta cm với a, b > 0 có a3 + b3 a 2b + ab2 (*)

Thật vậy: (*)  (a + b)(a2 -ab + b2) - ab(a + b) 0   (a + b)(a - b)2 0 đúng

Đẳng thức xẩy ra khi a = b

* Từ (*) a 3 + b3 ab(a + b) ;b 3 + c3 bc(b + c) ; c 3 + a3 ca(c + a) 

2(a 3 + b3 + c3 ) ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a) (1)

* Áp dụng BĐT co si cho 3 số dương ta có:

13 + + 3 = (2)

1

1

1 1 1

a b c

3 abc

* Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được BĐT cần cm.Đẳng thức xẩy ra khi a = b = c VI.a.1(1 điểm) * Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2

Ta có IA = 2 5 > R A nằm ngoài đường tròn (C); Xét đường thẳng : x = 4 đi  1

qua A có d(I; ) = 2 là 1 tiếp tuyến của (C); tiếp xúc với (C ) tại T1  1 1 1(4;1) T1T2

IA đường thẳng T1T2 có vtpt = =(1;2);phương trình đường thẳng T1T2 :

2 IA



1(x - 4) + 2(y - 1)  x + 2y - 6 = 0

VI.a.2(1 điểm) Mp(P) có vtpt nP= (1;1;-2) (S) có tâm I(1;-2;-1); = (2;1;2) Gọi vtcp IA

của đường thẳng là  u tiếp xúc với (S) tại A





 IA

Vì // (P)   u ;Chọn = [ , ] = (-4;6;1);



nP u0 IA nP

Phương trình tham số của đường thẳng : 

3 4

1 6 1

 

   

  

VII.a(1 điểm) * Đặt z = x + yi (x; y R) |z - i| = | - 2 - 3i|  Z  |x + (y - 1)i| = |(x - 2)

- (y + 3)i| x - 2y - 3 = 0  Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là đường

thẳng x - 2y - 3 = 0 |z| nhỏ nhất  |OM| nhỏ nhất  M là hình chiếu của O trên 

 M( ;- ) z = - i3

5

6

5

6 5

Chú ý: HS có thể dùng phương pháp hình học để tìm quỹ tích điểm M

VI.b.1(1 điểm) * B = d Ox = (1;0) Gọi A = (t;2 2 t - 2 2) d 

H là hình chiếu của A trên Ox H(t;0) H là trung điểm của BC.

* Ta có: BH = |t - 1|; AB = ( 1)t 2  (2 2t 2 2) 2  3|t - 1|

Trang 4

ABC cân tại A chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1| 16 = 8|t - 1|     t 3

  

Với t = 3  A(3;4 2), B(1;0), C(5;0) G( ; 3 4 2 )

3

Với t = -1  A(-1;-4 2), B(1;0), C(-3;0) G( ;  1 4 2)

3

VI.b.2(1 điểm) * Gọi d là đường cao tương ứng với đỉnh A của ABC 

d là giao tuyến của (ABC) với ( ) qua A và vuông góc với BC.

* Ta có: AB= (1;3;-3), AC= (-1;1;-5) , BC= (-2;-2;-2) [AB, AC] = (18;8;2)

mp(ABC) có vtpt = [n 1 , ] = (-3;2;1) mp( ) có vtpt ' = - = (1;1;1)

4 AB



AC



n 1

2 BC



* Đường thẳng d có vtcp =[ , ' ] = (1;4;-5).u n n

* Phương trình đường thẳng d:

1

2 4

3 5

 

   

  

VII.b(1 điểm) * Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với Ox:

2 = 0

1

x m

x

 

x

x 1

(Cm) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt  pt f(x) = x2 - x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1

 0 (*)* Khi đó gọi x1, x2 là nghiệm của f(x) = 0

(1) 0

f

 

1 4 0

m m

 

 

1 2

1

m

x x

Ta có: y' = '( )( 1) ( 2 1) ' ( ) Hệ số góc tiếp tuyến của (Cm) tại A và B lần lượt

( 1)

x

  

là: k1 = y'(x1) = 1 1 1 = =

2 1

'( )( 1) ( ) ( 1)

x

 

'( ) ( 1)

f x

2 1

x

x

* TT : k1 = y'(x2) = 2 ( do f(x1) = f(x2) = 0)

2

2 1

x

x

Theo gt: k1k2 = -1  1 = -1 * m = ( thoả mãn (*))

1

2 1

x

x  2 2

2 1

x

1 5

Hết

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w