Tìm vị trí của M trên C để tứ diện ABHM có thể tích lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó.. TÝnh tÝch ph©n:.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.
Mụn thi : TOÁN ( ĐỀ 199 )
Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1 Giải hệ phương trình: 1 1 4
2 Giải phương trình: 1 2(cos sin )
tan cot 2 cot 1
Câu III (1 điểm)
Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn (C) tâm O đường kính AB = 2R.Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại O lấy điểm S sao cho OS = R 3 I là điểm thuộc đoạn OS với SI = 2 M là một
3
R
điểm thuộc (C) H là hình chiếu của I trên SM Tìm vị trí của M trên (C) để tứ diện ABHM có thể tích lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó
Câu IV (1 điểm)
Tính tích phân: I =
1
2
dx
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
1 1 1 1
Phần riêng(3,0 điểm).Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2; - 3), B(3; - 2), có diện tích
bằng và trọng tâm thuộc đường thẳng : 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C.3
Câu VII.a (1 điểm) Từ các chữ số 0,1,2,3,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số
đôi một khác nhau ( chữ số đầu tiên phải khác 0) trong đó phải có chữ số 7
Câu VIII.a (1 điểm) Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm: 2
log x 1 log (ax a )
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): 2 2 1 và đường thẳng :3x + 4y =12
Từ điểm M bất kì trên kẻ tới (E) các tiếp tuyến MA, MB Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn
đi qua một điểm cố định.
Câu VII.b (1 điểm) Cho hàm số 2 4 3 có đồ thị (C).Giả sử đường thẳng y = kx + 1 cắt (C)
2
y x
tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm tập hợp trung điểm I của AB khi k thay đổi.
Câu VIII.b (1 điểm) Giải phương trình: log 2 log 2 2
3 1 xx 3 1 x 1 x
- h
Trang 2-đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.
Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 199 )
m
2 (1,0 điểm) Tìm trên (C) những điểm Gọi M(x0;y0) là một điểm thuộc (C), (x0- 1) thì 0
0 0
1
x y x
Gọi A, B lần lợt là hình chiếu của M trên TCĐ và TCN thì
MA = |x 0 +1| , MB = | y 0 - 2| = | 0 - 2| = | |
0
1
x x
1 1
x
Theo Cauchy thì MA + MB 2 0 =2
0
1
x 1
1
x
MA + MB nhỏ nhất bằng 2 khi x 0 = 0 hoặc x 0 = -2.Nh vậy ta có hai điểm cần tìm
là (0;1) và (-2;3)
0,25 0,25
0,25 0,25
(2,0 điểm)
Điều kiện: x -1, y 1
Cộng vế theo vế rồi trừ vế theo vế ta có hệ
Đặt u= x 1 x 6 , v = y 1 y 4 Ta có hệ
là nghiệm của hệ
10
5 5 2u v
u v
5
u
v
3
5
x
y
0,25 0,25 0,25
0,25
2 (1,0 điểm) Giải phơng trình
Điều kiện:sinx.cosx 0 và cotx 1
Phơng trình tơng đơng
sin cos 2 cos
1 cos sin 2 sin
cosx = x =
4 k
Đối chiếu điều kiện pt có 1 họ nghiệm x = 2
4 k
0,25 0,25
0,25 0,25
H I
A
0,25
Trang 3Tứ giác IHMO nội tiếp nên SH.SM = SI.SO mà OS = R 3 , SI = 2 ,
3
R
SM = SO2 OM2 2R SH = R hay H là trung điểm của SM Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên mp(MAB) thì HK = SO=1 R , (không
2
3 2
đổi)
V BAHM lớn nhất khi dt( MAB) lớn nhất M là điểm giữa của cung AB
Khi đó V BAHM = 3 3 (đvtt)
6 R
0,25 0,5
(1,0 điểm) Đặt u = x+ 1 x 2 thì u - x= 1 x 2 x2 2ux u 2 1 x2
2
2
1
u
Đổi cận x= - 1 thì u = 2-1 x = 1 thì u = 2+1
2
1
2
du
u I
du
du
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu V
(1,0 điểm)
Đặt x=a3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có
a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab) (a+b)ab, do a+b>0 và a 2+b2-ab ab
a3 + b3+1 (a+b)ab+abc=ab(a+b+c)>0
a b 1 ab a b c
c 1 bc a b c
Cộng theo vế ta có
a 1 ca a b c
1
a b 1 3 3
1
c 1
1
a 1
a b c1 ab bc ca1 1 1
a b c1 c a b 1
0,25
0,5
0,25
(1,0 điểm) Ta có: AB = , M = ( 2 5; 5), pt AB: x – y – 5 = 0
2 2
SABC= d(C, AB).AB = 1 d(C, AB)=
2
3
2 Gọi G(t;3t-8) là trọng tâm tam giác ABC thì d(G, AB)= 1
2
2
t t 1
2
0,25
Trang 4G(1; - 5) hoặc G(2; - 2)
Mà CM 3GMC = (-2; 10) hoặc C = (1; -4)
0,25
VII a Từ các chữ số
(1,0 điểm) Gọi số có 6 chữ số là abcdef
Nếu a = 7 thì có 7 cách chọn b, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 7.6.5.4.3 = 2520số
Nếu b = 7 thì có 6 cách chọn a, 6 cách chọn c, 5 cách chọn d, 4 cách chọn e, 3 cách chọn f ở đây có 6.6.5.4.3 = 2160số
Tơng tự với c, d, e, f Vậy tất cả có 2520+5.2160 = 13320 số
0,25
0,5
0,25 VIII a Tìm a để
(1,0 điểm) Điều kiện: ax + a > 0
Bpt tơng đơng x2 1 a x( 1) Nếu a>0 thì x +1 >0.Ta có 2 1
1
x
a x
Nếu a<0 thì x +1 <0.Ta có 2 1 Xét hàm số y = với x - 1
1
x
a x
1
x x
y’ = =0 khi x=1 a> hoặc a < - 1
1
x
2 2
0,25 0,25 0,25 0,25
(1,0 điểm) Gọi M(x0 ;y0 ), A(x1;y1), B(x2;y2)
Tiếp tuyến tại A có dạng 1 1 1Tiếp tuyến đi qua M nên
x x y y (1)Ta thấy tọa độ của A và B đều thỏa mãn (1) nên đờng thẳng AB có pt
do M thuộc nên 3x 0 + 4y 0 =12 4y 0 =12-3x 0
xx yy
Gọi F(x;y) là điểm cố định mà AB đi
4 0 4 0
4
4 0 (12 3 ) 0
4
4x y y 4 0 x y 1
Vậy AB luôn đi qua điểm cố định F(1;1)
0,25
0,5
(1,0 điểm)
y = kx + 1 cắt (C): 2 4 3 Ta có pt = kx + 1 có 2 nghiệm phân biệt
2
y x
2
x
;Trung điểm I của AB có tọa độ thỏa mãn
1
k
;Vậy quĩ tích cần tìm là đờng cong
2 3
2 2 1
k x k
y kx
2
2 2
y
x
2
2 2
y
x
0,25 0,5 0,25
VIII b Giải phơng trình
(1,0 điểm) Điều kiện : x>0
Đặt log 2 =u, ta có pt
3 1 x log 2
3 1 x v
u +uv 2 = 1 + u 2 v 2 (uv 2 -1)(u – 1) = 0
x =1
2 1 1
u
uv
0,25 0,5 0,25