Kiến thức - HS tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua quan sát bộ dơi và bộ cá voi: đặc điểm cấu tạo phù hợp điều kiện sống, tập tính trong đời sống.. - HS được tìm hiểu tín
Trang 1Ngày soạn Dạy Ngày
Tiết
Tiết 50 + 51 + 52 CHỦ ĐỀ : ĐA DẠNG LỚP THÚ
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kỹ năng
a Kiến thức
- HS tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua quan sát bộ dơi và bộ
cá voi: đặc điểm cấu tạo phù hợp điều kiện sống, tập tính trong đời sống
- HS được tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm, bộ thú ăn thịt
- HS được tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của các bộ móng guốc và bộ linh trưởng
- HS phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng
b Kĩ năng:
- Quan sát và so sánh
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a Các phẩm chất:
- Tự tin, tự lập
- Yêu thiên nhiên và bảo vệ động vật có ích, bảo vệ môi trường
b Các năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hoạt động nhóm
- Năng lực tự học
c Các năng lực chuyên biệt:
- Năng lực quan sát so sánh, hình thành kiến thức sinh học
II Chuẩn bị
1 GV- Máy tính, màn hình
- Bảng phụ:
* Phiếu học tập
Đặc điểm
Tên động vật
Hình dạng cơ
1 Dơi Thon nhỏ Biến đổi thành cánh
da, mềm, rộng nối chi trước với chi sau
Yếu -> bám vào vật -> không tự cất cánh được
2 Cá voi Thân hình thoi,
thon dài, cổ không phân biệt với thân
Biến thành bơi chèo,
có các xương cáng, xương ống, xương bàn
Tiêu giảm
Trang 2- Phương pháp: Quan sát trực quan, vấn đáp - tìm tòi, hoạt động nhóm
2 HS: SGK, tài liệu sưu tầm
III Tổ chức hoạt động dạy học
A Hoạt động khởi động
- Câu hỏi 1/ 155 sgk
B Hoạt động hình thành kiến thức
Lớp thú có khoảng 46000 loài Chúng ta sẽ tìm hiểu sự đa dạng của lớp thú qua nghiên cứu 1 số bộ thú như bộ dơi, bộ cá voi, bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm,
bộ ăn thịt
HĐ1: Bộ dơi
- Yêu cầu hs quan sát
H49.1 + đọc thông tin
mục I/159 sgk
? Trình bày đặc điểm
cấu tạo của dơi thích
nghi với đời sống bay?
- Chuẩn đáp án
- Yêu cầu hs hoàn thành
phiếu học tập (cuối bài)
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận trả lời
- Nghe -> nhận xét, bổ sung
1 Kiến thức
HS tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua quan sát bộ dơi
và bộ cá voi: đặc điểm cấu tạo phù hợp điều kiện sống, tập tính trong đời sống
HĐ2: Bộ cá voi
- Yêu cầu hs quan sát
H49.2 + đọc thông tin
mục II/160 sgk
? Trình bày đặc điểm
cấu tạo của cá voi thích
nghi với đời sống trong
nước?
- Chuẩn đáp án
- Yêu cầu hs hoàn thành
phiếu học tập (cuối bài)
+ Tại sao cơ thể cá voi
nặng nề, vây ngực nhỏ
nhưng vẫn di chuyển dễ
dàng trong nước?
- Cung cấp thêm một số
thông tin về dơi và cá
voi
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận trả lời
- Nghe -> nhận xét, bổ sung
+ Thân hình thoi, thon dài, cổ không phân biệt với thân
+ Xương vây giống chi trước -> khỏe, cơ thể có lớp mỡ dày
1 Kiến thức
HS tìm hiểu tính đa dạng của lớp thú được thể hiện qua quan sát bộ dơi
và bộ cá voi: đặc điểm cấu tạo phù hợp điều kiện sống, tập tính trong đời sống
Trang 3- Yêu cầu hs đọc thông
tin và quan sát H50.1
sgk/162
? Nêu đặc điểm cấu tạo
ngoài và tập tính của bộ
ăn sâu bọ?
- Chuẩn đáp án
? Chân chuột chũi có
đặc điểm gì phù hợp với
việc đào hang trong
đất?
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Theo dõi -> nhận xét,
bổ sung
- Ghi vở
- Bộ răng: nhọn, sắc
- Khứu giác phát triển
- Đại diện : chuột chù, chuột chũi
HĐ4: Bộ gặm nhấm
- Yêu cầu hs đọc thông
tin và quan sát H50.2
sgk/163
? Nêu đặc điểm cấu tạo
ngoài và tập tính của bộ
gặm nhấm?
- Chuẩn đáp á
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Theo dõi -> nhận xét,
bổ sung
- Ghi vở
1 Kiến thức
- Bộ răng: răng cửa lớn, sắc; thiếu răng nanh
- Đại diện: chuột đồng, só, nhím
HĐ5: Bộ ăn thịt
- Yêu cầu hs đọc thông
tin và quan sát H50.3
sgk/163
? Nêu đặc điểm cấu tạo
ngoài và tập tính của bộ
ăn thịt?
- Chuẩn đáp án
? Ngoài những thông
trên , em còn biết thêm
thông tin gì về 3 đại
diện này?
+ Đặc điểm cấu tạo
chân báo, sói phù hợp
với việc săn mồi như
thế nào?
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Theo dõi -> nhận xét,
bổ sung
- Ghi vở
- Liên hệ thực tế trả lời
- Thảo luận nhóm -> đại diện trình bày
1 Kiến thức
- Bộ răng: răng cửa ngắn, sắc; răng nanh lớn, dài, nhọn; răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc
- Đại diện:hổ, báo
Trang 4+ Nhận biết bộ ăn sâu
bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn
thịt nhờ cách bắt mồi
như thế nào?
- Chuẩn kiến thức
=> Yêu cầu hs tự rút ra
kết luận
HĐ6: Các bộ móng
guốc
- Yêu cầu hs đọc thông
tin và quan sát H51.3/
sgk trả lời câu hỏi:
+ Đặc điểm chung của
bộ móng guốc?
- Yêu cầu hoàn thành
bảng 1/ VBT
- Đưa bảng phụ -> Gọi
đại diện 5 nhóm lên ghi
đặc điểm mỗi loài vật
- Chuẩn đáp án
? Đặc điểm bộ guốc
chẵn và bộ guốc lẻ?
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk
- Tự rút ra đặc điểm
- Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1/ VBT
- Ghi đáp án vào bảng
- Theo dõi -> nhận xét,
bổ sung
- Dựa vào bảng thông tin vừa ghi trả lời:
+ Số ngón chân có guốc
+ Sừng, chế độ ăn
1 Kiến thức
- Bộ móng guốc có số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối mỗi ngón có sừng bao bọc gọi là guốc
+ Bộ guốc chẵn: 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau, có sừng, đa số nhai lại
+ Bộ guốc lẻ: số ngón chân lẻ, không có sừng (trừ tê giác), không nhai lại
HĐ7: Bộ linh trưởng
- Đưa tranh -> Yêu cầu
hs quan sát tìm đặc
điểm cơ bản của bộ linh
trưởng?
? Tại sao bộ linh trưởng
leo trèo rất giỏi?
? Nêu đặc điểm phân
biệt 3 đại diện của bộ
linh trưởng?
- Quan sát tranh + tự đọc thông tin sgk -> trả lời câu hỏi
+ Chi có cấu tạo đặc biệt -> có khả năng cầm nắm, bám chặt
- Hoàn thành bảng 2/
VBT -> trả lời câu hỏi bằng cách trình bày trên tranh vẽ
1 Kiến thức
- Đi bằng 2 chân
- Bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại nên thích nghi với sự cầm nắm leo trèo
- Ăn tạp
C Hoạt động luyện tập
Trang 5- Câu hỏi sgk.
Khoanh tròn vào đáp án lựa chọn.
1 - Cách cất cánh của dơi là:
a nhún mình lấy đà từ mặt đất
b chạy lấy đà rồi vỗ cánh
c chân rời vật bám, buông mình từ trên cao
2 - Đặc điểm cấu tạo giúp cá voi thích nghi với đời sống ở nước:
a Cơ thể hình thoi, cổ ngắn
b Vây lưng to giữ thăng bằng
c Chi trước có màng nối các ngón
d Chi trước dạng bơi chèo
e Mình có vảy trơn
g Lớp mỡ dưới da dày
D Hoạt động vận dụng
- Chứng minh sự đa dạng của lớp thú
E Hoạt động tìm tòi và mở rộng
- Học bài và trả lời câu hỏi vào VBT
- Đọc mục “Em có biết”
- Tìm hiểu đặc điểm chung và vai trò lớp thú
- Sưu tầm tranh ảnh, video… có liên quan
Ngày duyệt:
Soạn đến tiết 52- tuần 27
Tổ trưởng: