nhóm lập bảng thống kê các sự kiện - Đại diện các nhóm lên trình bày - Nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung Triều đại trị vì- ND cơ bản của lịch sử Nhân vật Tên nước- Kinh lịch sử tiêu bi[r]
Trang 1TUẦN 34 THỨ HAI
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích; thực hiện được phép tính với số
đo diện tích
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải bài toán có liên quan
- Giáo dục HS tích cực học bài
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- Nêu bài 1(171)
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
- Ghi bảng
3.2 Nội dung bài
Bài 1: (172)
- Gọi HS nêu yêu cầu?
- Y/ C HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: (172)
- Gọi HS đọc yêu yêu cầu?
- Nhận xét đánh giá bài của nhóm bạn?
- Làm thế nào biết m2 = 1000cm2?
10 1
1’
4’
30’
- 2 em
- Ghi đầu bài
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 2 em lên bảng , lớp làm vào vở
1 m2 = 100 dm2 ; 1km2 =
1000000m 2
1 m2 = 10000cm 2 ; 1 dm2 =
100cm2
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm một ý làm vào vở, sau đó chơi tiếp sức
a) 15 m2 = 150000cm2 ; m2 =
10 1
10dm2 103m2= 10300 dm2 ; dm2 =
10 1
10cm2 2110dm2 = 211000cm2 ;
Trang 2- GV nhận xét thắng thua.
Bài 4: (173)
- Gọi HS đọc Y/ C của bài
- Ta phải làm gì?
- Sau đó làm thế nào?
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố - dặn dò:
+ Nêu chuyển đổi các đơn vị đo diện
tích ?
- Gv nêu lại toàn bộ nội dung bài
- Dặn về học thuộc bài 1 và xem lại
những bài khác
- Nhận xét giờ học
4’
- HS nêu Y/ C bài tập
- 1 em lên bảng
Bài giải
Diện tích của thửa ruộng đó là:
64 25 = 1000 (m 2)
Số thóc thu được trên thửa ruộng
đó là:
1600 = 800(kg) 1
2
Đổi 800kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ
- HS nêu
……… ……….
Tiết 3: Tập đọc TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học rành rẽ rứt khoát
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu
- HS ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước,
tiếng cười
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc (nếu có)
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC :
- Đọc nối tiếp bài: Con chim chiền
chiện?
- Nêu nội dung của bài?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- Trực tiếp
- Ghi bảng
1’
4’
1’
- 2 em đọc thuộc lòng nối tiếp
- Ghi đầu bài
Trang 33.2 Nội dung bài
a Luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Bài chia 3 đoạn
- Đọc nối tiếp (2 lần) kết hợp sửa lỗi
phát âm cho HS
- Những từ nào hay đọc sai?
Luyện đọc theo cặp?
- Đọc chú giải
- Đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài?
b Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm toàn bài
- Bài có mấy đoạn, ý của mỗi đoạn?
- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì?
- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy
chọn ý đúng nhất?
- Cho biết nội dung của bài?
c Luyện đọc diễn cảm:
- Đọc nối tiếp 3 đoạn?
- Toàn bài đọc với giọng thế nào?
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
+ Đưa bảng phụ
- Đọc thầm đoạn văn và cho biết ta
nghỉ hỏi ở chỗ nào? và nhấn giọng
những từ nào?
- Giáo viên diễn cảm
Luyện đọc theo cặp
12’
10’
8’
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 1 đoạn
- Hs Nêu
- Như YC
- Nhóm đôi
- 1 em
- 1 em
- Lắng nghe
- Đọc thầm + Đ1: Tiếng cười là đặc điển quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
+ Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ + Đ3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
+ Khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giãn, nào tiết ra một chất làm cho con người có cảm giác sảng khoái thoả mãn + Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm ctiền của cho nhà nước
- Ý b Cần sống một cách vui vẻ
- Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người HP, sống lâu
- 3 em
- Giọng rõ ràng, rành mạch, nhấn giọng những từ ngữ nói về tác dụng của tiếng cười
- HS nêu
- Nhóm 2
Trang 4- Thi đọc diễn cảm?
Nhận xét – Đánh giá:
- Đọc nối tiếp toàn bài?
4 Củng cố - dặn dò:
+ Trong cuộc sống, chúng ta phải làm
gì để con người HP, sống lâu hơn?
- GV nêu lại toàn bộ nội dung bài
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét về giờ học
4’
- 6 em
- 3 em
- Tạo ra nhiều niềm vui, sự hài hước, tạo ra tiếng cười
Tiết 4: Kĩ thuật LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN
I Mục tiêu:
- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được (HS khéo tay lắp được mô hình tự chọn, mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được)
- Biết giữ gìn và bảo quản đồ dùng trong gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 1 số mô hình lắp sãn
- HS: Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức :
2 KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
- Ghi bảng
2 Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Chọn và kiểm tra các chi
tiết
- GV cho HS tự chọn mô hình lắp ghép
- YC HS em thích mô hình nào thì chọn
các chi tiết để lắp mô hình mà em thích
- Các chi tiết phải xếp theo từng loại
vào lắp hộp
- HS chọn và kiểm tra các chi tiết đúng và
đủ chưa?
- GV gợi ý 1 số mẫu mà học sinh đã họ để
các em lựa chọn và lắp ghép
VD: Lắp ô tô kéo ta phải chọn những chi
tiết nào?
1’
4’
1’
28’
- HS chuẩn bị đồ dùng
- Ghi đầu bài
- HS chọn mô hình mình yêu thích để lắp ghép
- HS kiểm tra các chi tiết
- HS quan sát mẫu
Trang 5+ Cách lắp như thế nào?
- Nếu em nào không nhớ thì có thể mở
SGK ra để xem hình vẽ và chọn các chi
tiết cho đúng
* Hoạt động 2: Thực hành
- HS tự chọn mô hình và chọn các chi tiết
của mô hình mà mình định lắp
- Lắp từng bộ phận
- Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh
- GV: quan sát giúp đỡ những em yếu
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà tập lắp các mô hình mà em thích
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
4’
- HS thực hành lắp mô hình
đã chọn
Tiết 5: Đạo đức DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 3)
EM YÊU SƠN LA VỚI NHỮNG DI TÍCH LỊCH SỬ, VĂN HOÁ, DANH
LAM THẮNG CẢNH
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
1 Kiến thức
- Biết tên, địa điểm những di tích lịch sử, văn hoá Sơn La
- Biết được vì sao cần phải bảo vệ những di tích lịch sử văn hoá đó
2 Kĩ năng
- Thực hiện các hành vi, việc làm phù hợp với khả năng để bảo vệ các di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh ở địa phương Sơn La
3 Thái độ
- Biết trân trọng và bảo vệ, giữ gìn các di tích lịch sử; phản đối những việc làm phá hoại các di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh
II Đồ dùng dạy - học:
- Trang ảnh, giấy A4 (nếu có)
- Tài liệu tham khảo …
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- GV gọi HS lên bảng kể tên và các biện
pháp bảo vệ, giữ gìn các di tichs lịch sử ,
văn hoá ở địa phương em?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: (trực tiếp)
- Gi bảng
1’
4’
1’
- HS TLCH
- Ghi đầu bài
Trang 6b, Nội dung
Hoạt động 2: Sưu tầm các tấm gương,
các mẩu chuyện nói về việc giữ gìn, bảo
vệ các di tích lịch sử - văn hoá.
* Mục tiêu: HS học tập những tấm
gương về việc giữ gìn, bảo vệ các di tích
lịch sử, văn hoá,
* Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh, các bài
báo nói về tấm gương, các mẩu chuyện
giữ gìn, bảo vệ các di tích lịch sử văn
hoá địa phương
* Cách tiến hành:
- Bước 1: GV Y/C HS trưng bày các sản
phẩm đã sưu tầm lên trên bàn
- Bước 2: Cho HS làm việc theo nhóm
đôi
- Bước 3: GV Y/C trình bày kết quả, các
nhmó khác nhận xét kết quả của nhóm
bạn
- Bước 4: GV nhận xét tuyên dương, bổ
sung:…
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nêu lại toàn bộ nội dung bài
- Dặn HS về nhà học bài
- Nhận xét tiết học
30’
5’
- HS trưng bày sản phẩm
- 2 HS ngồi cùng bàn kể, giới thiệu với bạn về sản phẩm đã sưu tầm được
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi nhận xét
- HS nghe
……… ………
THỨ BA
Tiết 1: Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật
- Rèn kỹ năng tính chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ nhật
- Biết vận dụng nội dung, kiến thức vào thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- KT sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
1’
4’
- HS chuẩn bị SGK, vở
Trang 73 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
- Ghi bảng
3.2 Nội dung bài
Bài 1: (173) Gọi HS đọc Y/C bài học
GV vẽ hình HS đứng tại chỗ nêu?
A B
D C
- Hãy chỉ góc vuông, góc nhọn, góc
tù?
- Nhận xét
Bài 3: (173)
- Nêu yêu cầu?
- Vì sao đúng?
Vì sao sai?
- Nêu cách tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật?
Bài 4: (173)
- Gọi HS đọc Y/ C của bài
- HD HS giải vào vở
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách tính chu vi và diện
tích hình chữ nhật ?
- Dặn về xem lại bài
- Nhận xét giờ học
30’
4’
- Ghi đầu bài
- HS đọc Y/ C BT
- 1 số HS đứng tại chỗ nêu các cạnh song song và vuông góc với nhau
- 3 em Hình thang ABCD có:
+ Cạnh AB và cạnh DC song song với nhau
+ Cạnh BA và cạnh AD vuông góc với nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS điền đúng - sai
d điền Đ; còn lại là sai
- HS nêu Y/ C
- HS giải vào vở
Bài giải
Diện tích phòng học là:
5 x 8 = 40 (cm2) Diện tích viên gạch lát là:
20 x 20 = 400(cm2)
Số gạch…
Đổi 40 m2 = 400 000 cm2
400 000 : 400 = 1000( viên) Đáp số: 1000 viên gạch
- HS nghe
Trang 8
Tiết 2: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ phức chưa tiến vui và phân loại chúng theo bốn nhóm nghĩa (BT1), biết đặt câu từ ngữ nói về chủ điểm lac quan – yêu đời (BT2; BT3)
- GD HS luôn có tinh thần lạc quan, yêu đời
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Một số tờ phiếu học tập
- HS: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- Nêu ghi nhớ bài: thêm trạng ngữ chỉ
mục đích cho câu?
- Nhận xét, ghii điểm
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
3.2 Nội dung bài
Bài 1: (155)
- Gọi HS đọc Y/ C bài tập
- Y/ C HS tự làm bài
- Chữa bài:
- Từ chỉ hoạt động:
- Từ chỉ cảm giác:
- Từ chỉ tính tình:
- Từ chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác:
- Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi
nào?
- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi
- Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi
nào?
Bài 2: (155)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Hãy nêu câu vừa đặt
- Nhận xét câu trả lời của bạn?
Bài 3: (155)
- Gọi HS yêu cầu?
Chữa bài: Cười ha hả Anh ấy cười ha
hả, đầy vẻ khoái chí
Cười hì hì: Cu cậu gãi đầu cười hì hì
vẻ xoa dịu
1’
4’
1’
20’
- 3 em
- 2 HS nêu
- HS làm bài vào vở, 3 em làm phiếu to, sau đó dán lên bảng
- vui chơi, góp vui, mua vui
- vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui
- Vui tính, vui nhộn, vui tươi
- vui vẻ
- làm gì
- cảm thấy thế nào
- Người thế nào
- Một số em nhận xét
- 2 em
- HS làm vào vở, 2 em lên bảng + Cảm ơn các bạn đã đến góp vui cùng mình
- HS nêu
- HS làm bài vào vở, 2 em làm phiấu to
- 3 em đọc bài của mình, một số em
Trang 94 Củng cố - dặn dò:
+ Đọc lại bài 1?
+ Đặt câu với từ tìm được ?
- GV nêu lại toàn bộ ND bài
- Dặn về xem lại bài
- Nhận xét giờ học
4’ nhận xét bài của các bạn
- 1 em đọc
- HS đặt câu
……….
Tiết 3: Thể dục NHẢY DÂY - TRÒ CHƠI “LĂN BÓNG BẰNG TAY”
I Mục tiêu:
- Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản động tác đúng và nâng cao thành tích
- Trò chơi “Lăn bóng bằng tay” Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đói chủ
động để rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn
II Chuẩn bị:
- Địa điểm: Sân trường hoặc trong lớp học
- Giáo viên: Còi, bóng, dây nhảy - Học sinh: Trang phục gọn gàng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu.
- Nhận lớp: Ổn định lớp, tập hợp
báo cáo sĩ số
- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
- Khởi động: - Chạy nhẹ nhàng trên
địa hình tự nhiên theo 1 hàng dọc ở
sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu
*Ôn 1 số đ/tác của bài TD phát triển
chung
* Trò chơi khởi động (do GV
chọn)1 phút
2 Phần cơ bản.
a Nhảy dây:
+ Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chân
trước chân sau theo đội hình vòng
tròn
- GV làm mẫu nhắc lại cho HS cách
nhảy dây
- GV chia tổ và địa điểm, nêu yêu
cầu về kỹ thuật, thành tích và kỷ
luật tập luyện
- GV giúp đỡ tổ chức và uốn nắn
5'
25'
- Đội hình tập hợp:
) ) ) ) )
- HS ôn bài TD phát triển chung
và chơi trò chơi
- HS ôn theo hướng dẫn
- HS uốn nắn những động tác sai
- HS chơi thử, rồi chơi chính thức
- HS thả lỏng, hồi tĩnh
Trang 10những động tác sai cho HS.
b Trò chơi vận động.
- Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay ”.
- Tham gia vào trò chơi tương đối
chủ động để rèn luyện sự khéo léo,
nhanh nhẹn
* Cách tiến hành : Giáo viên nêu
tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật
chơi cho HS chơi thử, rồi chơi
chính thức
3 Phần kết thúc.
- Thả lỏng, hồi tĩnh GV cùng HS
hệ thống bài
- GV nhận xét tiết học và giao b/tập
về nhà
5'
Tiết 4: Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiêu:
- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính Biết kể lại rõ ràng theo tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện) hoặc kể lại sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- GD HS Biết đoàn kết hoà thuận
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
- HS: Sưu tầm những chuyện về người có tinh thần lạc quan, yêu đời
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- Hãy kể lại một câu chuyện đã nghe,
đã đọc về người có tinh thần lạc
quan, yêu đời?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích
yêu cầu
- Ghi bảng
2 Nội dung bài
a Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề:
GV chép đề lên bảng:
- Nêu yêu cầu của đề? (GV gạch
chân)
1’
4’
1’
30’
- 2 em
- Nhận xét dánh giá bài kể của bạn?
- HS ghi đầu bài
- 4 em
Trang 11- Đọc nối tiếp phần gợi ý?
Nêu lại gợi ý ? (đưa bảng phụ)
- Hãy dựa vào những gợi ý đó để suy
nghĩ và lựa chọn 1 câu chuyện em đã
được chứng kiến hoặc tham gia
- Hãy giới thiệu tên truyện em định
kể cho các bạn nghe?
3 Luyện kể:
- Kể theo nhóm 2 và trao đổi ý nghĩa
câu chuyện?
Thi kể trước lớp? và trao đổi với
bạn?
VD: Bạn thích nhân vật nào? Vì sao?
- Bạn cần học tập nhân vật nào
trong truyện? Vì sao?
Nhận xét đánh giá?
- Hãy bình chọn bạn kể hay nhất và
trả lời câu hỏi hay nhất?
- GV nhận xét đánh giá
4 Củng cố - dặn dò:
+ Bạn thích nhân vật nào? Vì sao?
+ Bạn cần học tập nhân vật nào trong
truyện? Vì sao?
- Dặn về kể lại cho người thân nghe
và
- Chuẩn bị bài tuần 35
- Nhận xét giờ học
4’
- 3 em đọc nối tiếp
- 3 em
- HS kể theo nhóm 2
- 6 em
- HS thi kể chuyện
- 3 em
- HS nêu
Tiết 5: Mỹ thuật Bài 34: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI TỰ DO
I Mục tiêu:
- HS tìm hiểu cách tìmvà chọn đề tài tự chọn
- Biết cách vẽ theo đề tài tự chọn
- Vẽ được tranh đề tài tự do theo ý thích
II Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên
- Tranh, ảnh về các đề tài khác nhau
- Bài vẽ minh hoạ, bài vẽ của HS lớp trước
*Học sinh