1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 nâng cao: Chương 1 Mệnh đề - Tập hợp

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: 1.VÒ kiÕn thøc: * HiÓu ®­îc kh¸I niÖm tËp con, hai tËp hîp b»ng nhau * Nắm được định nghĩa các phép toán trên tập hợp: Phép hợp, phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu * [r]

Trang 1

Ngày soạn: 04/09/2006  1 Mệnh đề - Tập hợp

Tiết: 1 + 2 Bài 1: Mệnh đề và mệnh đề chứa biến

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

*

mệnh đề chứa biến

* HS biết  kí hiệu   , mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu  

2.Về kỉ năng:

*

mệnh đề chứa biến

* Hiểu và vận dụng mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu  

3.Về  duy:

* Hiểu  mệnh đề

* Biết quy lạ về dạng quen thuộc

4.Về thái độ:

* Cẩn thận, chính xác

* 6> đầu hiểu  ứng dụng của mệnh đề trong thực tế

II.Chuẩn bị ) tiện dạy học:

1.Thực tiễn:

* Học sinh đã học mệnh đề

* Học sinh đã học mệnh đề có chứa kí hiệu  

2.0 tiện:

*

* Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

III.0 pháp dạy học:

nhóm

IV.Tiến trình bài học và các hoạt động:

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

*HS nhận xét từng khẳng định ở VD 1:

a (đúng); b (Sai) ;

c (đúng); d (Sai)

*HS cho thêm VD về mệnh đề và không

phải mệnh đề

I Mệnh đề là gì?

HĐ 1:

VD 1: Hãy xét các câu sau đây:

a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam c) 1 + 1 = 2

d) 27 chia hết cho 5 H: Khẳng định nào đúng ? Khẳng định nào sai ? Khẳng định nào ! biết đúng ! biết sai ?

*GV Kết luận (SGK)

*HS cho thêm VD và GV nhận xét:

+ Khi nào khẳng định là mệnh đề? Không phải là mệnh đề ?

*HS Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh

đề sau đây và xác định mđ phủ định đó

đúng hay sai?

*HS nhận xét VD 2: Đây là hai mệnh đề

II Phủ định mệnh đề:

HĐ 2:

H: Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau đây và xác

định mđ phủ định đó đúng hay sai?

b) 2002 chia hết cho 4

VD 2: Hai bạn An và Bình đang tranh luận với nhau:

Bình nói: “ 2003 là số nguyên tố “

Trang 2

*HS Nếu mđ A đúng thì mđ phủ định ?

Nếu mđ A sai thì mđ phủ định ?

*Hai nhóm HS cho thêm VD

(1 em cho mệnh đề- 1 em phủ định )

An khẳng định: “ 2003 không phải là số nguyên tố “

*H: Nhận xét hai khẳng định trên đúng hay sai ?

*GV Kết luận (SGK)

*H:Nếu mđ A đúng thì mđ phủ định ? Nếu mđ A sai thì mđ phủ định ?

*Gọi 2 nhóm HS (phát biểu và phủ định )

*HS nhận xét VD 3

*GV phân tích VD 3 để HS hình thành mđ

kéo theo

*HS trả lời:

Mệnh đề PQ đúng khi nào ?

Mệnh đề PQ sai khi nào ?

*HS trả lời: Mệnh đề VD 4 đúng hay sai ?

*GV HD HS phát biểu

*HS phát biểu mệnh đề đảo của VD 5

III Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo:

HĐ 3:

VD 3:Xét mệnh đề: “ Nếu An * đèn đỏ thì An vi phạm luật giao thông “

*H: Nhận xét mệnh đề trên ?

*GV phân tích và kết luận (SGK)

*H: Mệnh đề PQ đúng khi nào ? Mệnh đề PQ sai khi nào ?

VD 4: Mệnh đề:

“ Vì 50 chia hết cho 10 nên 50 chia hết cho 5 “đúng hay sai?

“ Vì 2002 là số chẵn nên 2002 chia hết cho 4 “đúng hay sai?

H: Cho tứ giác ABCD Xét mệnh đề P: “Tứ giác ABCD là chéo bằng nhau “ Hãy phát biểu mệnh đề PQtheo nhiều cách khác nhau ?

*GV phân tích và kết luận (SGK)

VD 5:Xét mệnh đề: “Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì

nó là tam giác cân “.Hãy xác định mệnh đề đảo ?

*HS xem VD 6 (SGK)

*HS nhận xét:

*Tổ chức hoạt động theo nhóm

*Đại diên một nhóm đứng lên trả lời

*Các nhóm còn lại nhận xét

IV Mệnh đề HĐ 4:

VD 6 (SGK)

*GV phân tích và kết luận (SGK)

H:

a)Cho tam giác ABC Mệnh đề: “Tam giác ABC là một tam giác có ba góc bằng nhau nếu và chỉ nếu tam gíc đó có ba

cạnh bằng nhau“ là mệnh đề gì ? Mệnh đề đó đúng hay sai ?

b)Xét các mệnh đề P: “ 36 chia hết cho 4 và chia hết cho 3 “ Q: “36 chia hết cho 12 “

i) Phát biểu mệnh đề: PQ; QP; PQ?

ii) Xét tính đúng sai của mệnh đề PQ

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của nhóm

*HS xem VD 7 (SGK)

*HS nắm  mệnh đề chứa biến

*HS nhận xét:

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

V Khái niệm mệnh đề chứa biến:

HĐ 5:

VD 7: (SGK)

*GV phân tích và kết luận (SGK)

H: Cho mệnh đề chứa biến 2 với x là số thực

P(x) :" xx "

Hỏi mỗi mệnh đề P(2)và P( ) 1 đúng hay sai ?

2

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

*HS xem VD 8 (SGK)

*HS nắm  mệnh đề chứa kí hiệu: 

*HS nhận xét:

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

VI Các kí hiệu  

HĐ 6:

1.Kí hiệu (SGK)

VD 8: (SGK)

*GV phân tích và kết luận (SGK)

H:Mệnh đề chứa biến P(n) : " n(n 1) là số lẻ " với n là số nguyên Phát biểu mệnh đề " n Z, P(n)".Mệnh đề này

Trang 3

*HS xem VD 9 (SGK)

*HS nắm  mệnh đề chứa kí hiệu: 

*HS nhận xét:

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

2.Kí hiệu (SGK)

VD 9: (SGK)

*GV phân tích và kết luận (SGK)

Q(n) : " 21 là số nguyê n tố "

*

" n N ,Q(n)"

.Mệnh đề này đúng hay sai ?

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

*HS xem VD 10 (SGK)

*HS nắm  mệnh đề phủ định mệnh đề

chứa kí hiệu: 

*HS nhận xét:

*HS xem VD 11 (SGK)

*HS nắm  mệnh đề phủ định mệnh đề

chứa kí hiệu: 

*HS nhận xét:

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

VII Mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa  

HĐ 7:

VD 10: (SGK)

*GV phân tích và kết luận (SGK)

VD 11: (SGK)

*GV phân tích và kết luận (SGK)

H: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Tất cả các bạn trong lớp em đều có máy vi tính”

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

B1:

a) Không là mệnh đề

b) Mệnh đề sai

c) Mệnh đề sai

B2:

2

x3x 2 0

nghiệm” Mệnh đề phủ định sai

b) “ 10 không chia hết cho 11”

21

Mệnh đề phủ định sai

c) “Có hữu hạn số nguyên tố” Mệnh

đề phủ định sai

Bài tập:

B1: (SGK)

B2: (SGK)

4.Củng cố:

Câu hỏi 1:

b) Mệnh đề chứa biến ,mệnh đề chứa các kí hiệu 

c) Mệnh đề phủ định chứa các kí hiệu 

Câu hỏi 2: Tìm ) án đúng với bài tập 7 đây:

1/ Trong cỏc mệnh đề sau đõy, tỡm mệnh đề

đỳng ?

a

2

x R :x 0

b

2

x R :x 0

c  x N :x chia hết cho 3

d  x R :x x 2

2/ Mệnh đề nào sau đõy là phủ định của mệnh đề

" Mọi động vật đều di chuyển " ?

a Mọi động vật đều khụng di chuyển

b Cú ớt nhất một động vật khụng di chuyển

c Mọi động vật đều đứng yờn

d Cú ớt nhất một động vật di chuyển

3/ Trong cỏc mệnh đề sau, tỡm mệnh đề sai ?

a

2

x R :x 0

b

1

x R :x

x

c  x N : n 2n

d

2

x N : n n

4/ Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào cú mệnh đề phủ định đỳng ?

a  x R : x x 1 

b

2

x R : 3x x 1

c  n N : 2n n

d  x Q : x2 2

5 Bài tập về nhà: Bài 3, 4, 5 Trang 9 (SGK)

Trang 4

Bài 2: áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

*

*

* Biết phân biệt giả thiết và kết luận định lí

* Biết phát biểu mệnh đề đảo, định lí đảo, biết sử dụng các thuật ngữ “điều kiện cần “, “điều kiện đủ “, “ điều kiện cần và đủ “ trong các phát biểu toán học

2.Về kỉ năng:

*

* Hiểu và vận dụng các mệnh đề 4> dạng thuật ngữ

3.Về  duy:

* Hiểu  cách chứng minh phản chứng

* Biết quy lạ về dạng quen thuộc

4.Về thái độ:

* Cẩn thận, chính xác

* 6> đầu hiểu  ứng dụng của mệnh đề

II.Chuẩn bị ) tiện dạy học:

1.Thực tiễn:

*

* Học sinh đã học phát biểu mệnh đề đảo, định lí đảo, biết sử dụng các thuật ngữ

0 tiện:

*

* Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

0 pháp dạy học:

IV.Tiến trình bài học và các hoạt động:

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

*HS xem VD 1 (SGK)

*HS nhận xét:

*HS nắm  định lí

1

chứng

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

I.Định lí và chứng minh định lí HĐ 1:

VD 1: Xét định lí: “ Nếu n là số tự nhiên lẻ thì 2

n1

chia hết cho 4 “

*GV phân tích và kết luận (SGK)

VD 2: (SGK) H: Chứng minh trực tiếp định lí ở VD 1

*GV phân tích và kết luận

H: Chứng minh phản chứng định lí ở VD 1

*GV phân tích và kết luận

VD 3: (SGK)

*GV phân tích và kết luận

H: Chứng minh bằng phản chứng định lí: “ Với mọi số tự nhiên n , nếu 3n+2 là số lẻ thì n là số lẻ “

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

* GV HD HS xem SGK

*HS biết  điều kiện cần, điều kiện đủ

*HS phát biểu VD 4 4> dạng điều kiện cần,

II.Điều kiện cần, điều kiện đủ HĐ 2:

*GV phân tích và kết luận (SGK)

Trang 5

điều kiện đủ

*Các HS còn lại nhận xét và đánh giá

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

VD 4: (SGK)

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

H: Định lí trong VD 4 có dạng" n N, P(n)Q(n)"

Hãy phát biểu hai mệnh đề chứa biến P(n) và Q(n)

* GV HD HS xem SGK

*HS biết  định lí đảo,điều kiện cần và đủ

*HS biết  cách phát biểu mệnh đề 4>

dạng điều kiện cần và đủ

*Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

III.Định lí đảo, điều kiện cần và đủ HĐ 3:

*GV phân tích và kết luận (SGK)

H:

hết cho 3 khi và chỉ khi n 2chia cho 3 4 1 “

Sử dụng thuật ngữ “ Điều kiện cần và đủ “ để phát biểu

định lí trên

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

*HS đứng tại chỗ trả lời

B6:

cao bằng nhau thì tam giác đó cân “

Mệnh đề đảo đó đúng

B7:Giả sử a b 2 ab

a b 2 ab  ( ab )0

Bất đẳng thức này sai Vậy ta có mâu thuẫn

B8:Điều kiện đủ để tổng a + b là số hữu tỉ là cả

hai số a và b đều là số hữu tỉ

(Chú ý: Điều kiện này không là điều kiện cần

Chẳng hạn: a21, b 1 2 thì a + b =

B9:Điều kiện cần để một số chia hết cho 15 là

nó chia hết cho 5

(Chú ý: Điều kiện không là điều kiện đủ )

B10:Điều kiện cần và đủ để tứ giác nội tiếp

diện của nó bằng 0

180

Bài tập:

B6: (SGK)

* GV phân tích đề bài

B7: (SGK)

* GV phân tích đề bài

B8: (SGK)

* GV phân tích đề bài

B9: (SGK)

* GV phân tích đề bài

B10: (SGK)

* GV phân tích đề bài

4.Củng cố:

Câu hỏi 1:

*

* Biết phân biệt giả thiết và kết luận định lí

* Biết phát biểu mệnh đề đảo, định lí đảo, biết sử dụng các thuật ngữ “điều kiện cần “, “điều kiện đủ “, “ điều kiện cần và đủ “ trong các phát biểu toán học

Câu hỏi 2: Tìm ) án đúng với bài tập 7 đây:

1/ Trong cỏc mệnh đề A B sau đõy, mệnh 

đề nào cú mệnh đề đảo sai ?

a ABCD là hỡnh chữ nhật A = B = C = 90 0

b x chia hết cho 6 x chia hết cho 2 và 3

c Tam giỏc ABC cõn tam giỏc ABC cú hai

cạnh bằng nhau

d ABCD là hỡnh bỡnh hành  AB = CD

2/ Cỏch phỏt biểu nào sau đõy khụng thể dựng

để phỏt biểu mệnh đề A B

a A là điều kiện đủ để cú B

b A kộo theo B

c A là điều kiện cần để cú B

d Nếu A thỡ B

5 Bài tập về nhà: Bài 11 Trang 12 (SGK)

Trang 7

luyện tập

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

*

chứa biến

* HS biết  kí hiệu   , mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu  

2.Về kỉ năng:

*

chứa biến

* Hiểu và vận dụng mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu  

3.Về  duy:

* Hiểu  mệnh đề

* Biết quy lạ về dạng quen thuộc

4.Về thái độ:

* Cẩn thận, chính xác

* 6> đầu hiể  ứng dụng của mệnh đề trong thực tế

II.Chuẩn bị ) tiện dạy học:

1.Thực tiễn:

* Học sinh đã học mệnh đề

* Học sinh đã học mệnh đề có chứa kí hiệu  

0 tiện:

*

* Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

0 pháp dạy học:

IV.Tiến trình bài học và các hoạt động:

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

Bài 12: (SGK)

là mđề đúngMđề Mđề sai chia hết cho 5

4

Cấm đá bóng ở đây ! x

Bạn có may tính không ? x

Bài 13: (SGK)

a)Tứ giác ABCD đã cho không phải là hình chữ nhật

Bài 12: (SGK)GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 13: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 14: (SGK)

Mệnh đề: PQ: “Nếu tứ giác ABCD có tổng hai góc

đối là 0

180

tròn” Mệnh đề đúng

Bài 15: (SGK)

Mệnh đề: PQ: “Nếu 4686 chia hết cho 6 thì 4686

chia hết cho 4” Mệnh đề sai vì P đúng, Q sai

Bài 14: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 15: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 16: (SGK)

Mệnh đề P: “Tam giác ABC là tam giác vuông tại A” và

Bài 16: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Trang 8

mệnh đề Q: ”Tam giác ABC có 2 2 2

ABACBC

Bài 17: (SGK)

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai; e) Đúng; g) sai

Bài 17: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 18: (SGK)

a)Có một học sinh trong lớp em khhong thích môn Toán

b)Mọi học sinh trong lớp emm đều biết sử dụng máy tính

c)Có một học sinh trong lớp em không biết chơi bóng đá

d)Mọi học sinh trong lớp êm đều đã  tắm biển

Bài 19: (SGK)

a) Đúng Mệnh đề phủ định là: 2

" x R | x1"

b) Đúng Mệnh đề phủ định là:

ơng

" n N | n(n 1) không là số chính ph"

c) Sai Mệnh đề phủ định là:

2

" x R | (x 1)  x 1"

d) Đúng Mệnh đề phủ định là:

2

" n N | n1 chia hết cho 4"

Bài 18: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 19: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 20: (SGK) Câu trả lời đúng là (B)

Bài 21: (SGK) Câu trả lời đúng là (A)

Bài 20: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

Bài 21: (SGK) GV gọi HS lên bảng giải, GV phân tích cách giải và chỉ chỗ sai cho học sinh

4.Củng cố:

Câu hỏi :

b) Nắm vững mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa các kí hiệu  ,

5 Bài tập về nhà: Bài tập trong sách bài tập

Trang 9

Bài 3: tập hợp và các phép toán trên tập hợp

I.Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

* Hiểu  kháI niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau

* Nắm  định nghĩa các phép toán trên tập hợp: Phép hợp, phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu

* Nắm  cách cho tập hợp theo hai cách

*

2.Về kỉ năng:

* Thành thạo cách tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho

* Hiểu và vận dụng kí hiệu và các phép toán tập hợp để phát biểu các bàI toán và diễn đạt suy luận

* Biết cách sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp và các phép toán tập hợp

3.Về  duy:

* Hiểu  cách tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho

* Biết quy lạ về dạng quen thuộc

4.Về thái độ:

* Cẩn thận, chính xác

* 6> đầu hiểu  ứng dụng của tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho

II.Chuẩn bị ) tiện dạy học:

1.Thực tiễn:

* Học sinh đã học tìm giao, hợp, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho

*

0 tiện:

*

* Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động

0 pháp dạy học:

IV.Tiến trình bài học và các hoạt động:

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

*HS nhận xét và kết luận

*Gọi một HS trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

tử của tập hợp A

*Gọi một HS trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét

*HS nhận xét các phần tử của tập hợp B

*HS nắm  khái niệm tập rỗng

*GV HD học sinh cho ví dụ

I.Tập hợp:

HĐ 1:Khái niệm tập hợp đã học ở lớp 4>

*GV nhận xét và kết luận

1)Liệt kê các phần tử:

H:Viết tập hợp tất cả các chữ cái có mặt trong dòng chữ : ”Không

có gì quí hơn độc lập tự do”

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

2)Chỉ rõ các tính chất đặc H:

a)Xét tập hợp: AnN | 3 n 20 Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của nó

b)Xét tập hợp: B  15; 10; 5; 0; 5; 10; 15   Hãy viết tập

của nó

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

3)Tập rỗng:

Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập rỗng Kí hiệu: 

Trang 10

B A

H6:

H5:

H5:

H3:

H4:

*GV HD học sinh cho ví dụ

*HS nhận xét và kết luận

*HS nắm vững các tính chất của tập hợp con

*Gọi một HS trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và

nhận xét

*HS nhận xét và kết luận

*Gọi một HS trả lời

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận

xét

*HS nhận xét và kết luận

*HS xem VD 1 (SGK)

*HS nhận xét:

*HS nắm  quan hệ giữa các tập hợp

*Gọi một HS lên bảng vẽ

*Các học sinh còn lại theo dõi và nhận

xét

II.Tập con và tập hợp bằng nhau:

1)Tập con:

HĐ 2:

*GV nhận xét và kết luận A  B ( x, x  A x B)

Tính chất: A

A B và B C thì A C

A A

 

Cho hai tập hợp:

AnN | n chia hết cho 6 và B= nN | n chia hết cho 12 Hỏi AB hay BA ?

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

2)Tập hợp bằng nhau:

HĐ 3:

*GV nhận xét và kết luận

A B ( AB và BA)

Xét định lí: “Trong mặt phẳng, tập hợp các điểm cách đều thẳng đó “ Đây có phải là bài toán chứng minh hai tập hợp bằng nhau không ? Nếu có, hãy nêu hai tập hợp đó

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

3)Biểu đồ Ven:

HĐ 4:

*GV nhận xét và kết luận

VD 1: (SGK) Ta có quan hệ sau: *

NN  Z Q R

Vẽ biểu đồ Ven mô tả quan hệ trên ?

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của HS

*HS nhận xét và kết luận

*HS thảo luận theo nhóm

*một nhóm trả lời

*Các nhóm còn lại theo dõi và nhận xét

III.Một số tập con của tập hợp số thực:

HĐ 5:

*GV nhận xét và kết luận

Hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải có cùng một nội dung thành cặp

a) x [1; 5]

b) x (1; 5]

c) x [5; ) d) x ( ; 5)

 

1) 1 x 5 2) x 5 3) x 5 4) 1 x 5 5) 1 x 5

 

 

 

*GV nhận xét đánh giá hoạt động của các nhóm

H6:

H3:

H4

:

...

b)Xét tập hợp: B  15 ; 10 ; 5; 0; 5; 10 ; 15    Hãy viết tập

của

*GV nhận xét đánh giá hoạt động HS

3 )Tập rỗng:

Tập hợp. .. tập hợp phép toán tập hợp< /b>

I.Mục tiêu:

1. Về kiến thức:

* Hiểu  kháI niệm tập con, hai tập hợp

* Nắm  định nghĩa phép toán tập. .. vững mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa kí hiệu  ,

5 Bài tập nhà: Bài tập sách tập

Trang 9

Bài

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w