1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 2 - Trường TH Việt Xuân

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV : Giáo án, SGK, bảng đơn vị đo khối lượng vẽ sẵn lên bảng phụ IIIPhương pháp:Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành… IVCác hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt đ[r]

Trang 1

TUầN 2:

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài: Các số có sáu chữ số

I.Mục tiêu:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số

- Giáo dục HS yêu môn học; kĩ năng đọc ,viết ,phân tích cấu tạo của số có 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ sẵn (T8- SGK) Bảng cài, các thẻ sốcó ghi 100000; 10000; 1000;100; 10;1;

- Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; 9 có trong bộ đồ dạy học

III Các hoạt động dạy học:

4p

29

p

2p

1 Kiểm tra :

-Tính giá trị của biểu thức

- Gv nhận xét - ghi điểm

2 Bài mới:

a,Giới thiệu bài

b, Ôn số có 6 chữ số:

* Ôn luyện các hàng đơn vị, trăm,

nghìn, chục nghìn

- Hãy nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng

liền kề

* Hàng trăm nghìn

10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000

- GV :Viết và đọc số có sáu chữ số

- Gv cho hs quan sát bảng có viết các

hàng từ đơn vị đến trăm nghìn

* Với số 432516

-Gv đính bảng, yêu cầu hs lên gắn các

thẻ số tương ứng, đọc số ,viết số

-Hướng dẫn nhận xét bổ sung

c Luyện tập:

Bài 1: Yêucầu- Cho hs phân tích

b, Gv đưa hình vẽ như SGK,yêu cầu hs

nêu kết quả.-Gv nhận xét,

Bài 2: Viết theo mẫu:

- Gv nhận xét- bổ sung

Bài 3: Đọc các số sau:

96 315; 79 315; 106 315; 106 827

-Nhận xét ,ghi điểm

Bài 4: Viết các số sau:

3.Củng cố, dặn dò :

Về nhà làm lại các bài tập

- Nhận xét tiết học

-2 hs làm bảng ,lớp ,nhận xét

37 x (18 : y) với y =9

37 x (18 : 9) = 37 x 2 = 74

- Vài hs nêu,lớp nhận xét ,bổ sung

10 đơn vị = 1 chục ;10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn;

10 nghìn = 1 chục nghìn

10 chục nghìn =100 nghìn

-Đọc + viết :100 000 -Đọc +viết số có 6 chữ số -Quan sát,đọc,phân tích

- Hs lên gắn các thẻ số 100000; 10000 lên các cột ứng trên bảng

T-ngh C-ngh Ngh Tr Ch Đv

100000 10000 1000 100 10 1

- Viết số:432 516 -Đọc số:Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

-Đọc đề ,quan sát

- Viết số,đọc số,phân tích

- Hs viết số:523 453 -Vài hs làm bảng ,lớp nhận xét -Nối tiếp đọc số,phân tích

- Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

- Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

-Đọc đề, hs làm vào vở

a, 63 115

b, 723 936

* HS khá, giỏi làm thêm câu c,d:

c, 943 103 d, 863 720

Trang 2

Thứ ngày tháng năm

Toán Bài: Luyện tập I.Mục tiêu :

-Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

-Rèn kĩ năng đọc,viết,phân tích cấu tạo số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy học:

3p

29p

2p

1.Kiểm tra : BT 3/ sgk,trang 10

- Gọi vài hs

- Gv nhận xét- ghi điểm

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài

b, Nội dung:

*Hướng dẫn hs ôn lại các hàng

,quan hệ giữa các hàng liền kề

- Gv viết 825 713, cho hs xác định

các hàng và chữ số thuộc hàng đó là

chữ số nào?- Tương tự với các số:

850303; 820000; 832 100; 832 010

3 Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu

- Gv nhận xét, ghi điểm

Bài 2: a;Gọi hs

b Hãy cho biết chữ số 5 ở mỗi số

trên thuộc hàng nào

- Gv nhận xét- bổ sung

Bài 3: Viết các số sau

- Gv yêu cầu hs tự làm

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- H.dẫn hs tự nhận xét qui luật viết

tiếp các số trong từng dãy số

- Gv nhận xét- ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Về xem lại bài tập

- Nhận xét tiết học

- Vài hs đọc số,phân tích -Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn, chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn, chữ số 5 thuộc hàng nghìn, chữ số 7 thuộc hàng trăm, chữ số 1 thuộc hàng chục, chữ số 3 thuộc hàng đơn vị -Thực hiện tương tự

-Hs đọc yêu cầu ,quan sát ,thầm

- Vài hs làm bảng-lớp làm vở -Nhận xét ,chữa bài

-Vài hs đọc số ,lớp nhận xét Hai nghìn bốn trăm năm mưoi ba Sáu mưoi lăm nghìn hai trăm bốn mưoi ba Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi

- 2 453 Chữ sô 5 thuộc hàng chục

- 65 243 Chữ số 5 thuộc hàng nghìn

-762 543 Chữ số 5 thuộc hàng trăm

-53 620 Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn

a, 4300; c,24 301

b, 24 316

* HS khá, giỏi làm thêm

d,180 715 e, 307 421 ; g, 990 999 -Lớp nhận xét

- Hs đọc yêu cầu bài 4, nêu cách viết

- Vài hs lên bảng làm ,thống nhất kết quả

a, 300000;400000;500000; 600000; 700000

b, 350000;360000;370000; 380000; 390000

c, 399000; 399100; 399200; 399300;

399 400;399 500

*HS khá, giỏi làm thêm

d, 399 940; 399 950; 399 960; 399 970;

399 980; 399 990

e,456784;456785; 456786;456787; 456789

Trang 3

Thứ ngày tháng năm

Toán

Bài: Hàng và lớp

I.Mục tiêu:

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị (gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm), lớp nghìn( gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn)

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II Đồ dùng dạy học:

- Một bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học

III Các hoạt động dạy học:

3p

29p

2p

1.Kiểm tra: Đọc số có 6 chữ số

2.Bài mới: Giới thiệu bài

* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- Hãy nêu tên các hàng đã học rồi

sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lơn

- Gv hỏi ,giới thiệu: Hàng đơn vị,

hàng chục, hàng trăm- hợp thành

lớp đơn vị Hàng nghìn, hàng chục

nghìn, hàng trăm nghìn- hợp thành

lớp nghìn

- Gv viết số 321 lên bảng phụ rồi

cho hs lên viết số tương ứng vào các

cột Tương tự với số : 654 000; 654

321

-Nhận xét,chốt lại

* Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu

-Hướng dẫn phân tích mẫuNhận xét

Bài 2: Đọc các số sau và cho biết

chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng

nào, lớp nào

b, Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi

số ở bảng sau

Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng

503060; 83760; 176091

Y/cầu HS khá, giỏi làm BT4 và BT5

Bài 4: Viết số, biết số đó gồm:

5 trăm nghìn,7trăm,3 chụcvà 5 đơn

vị

3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

2 trăm nghìn 4 nghìn và 6 chục

8 chục nghìn và 2 đơn vị

3.Củng cố,dặn dò: Lớp nghìn,lớp

đơn vị gồm những hàng nào ?

-Về nhà xem lại bài.- NX tiết học

- Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm,hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn - hợp thành lớp đơn vị

- hợp thành lớp nghìn

- 1 hs lên bảng điền vào các cột

- Làm tương tự như vậy với các số 654000

- Hs đọc thứ tự các hàng từđơn vị đến trăm nghìn

-Đọc yêu cầu

- Hs quan sát và phân tích mẫu trong SGK

- Vài hs điền bảng ,lớp nhận xét -Đọc thầm đề

- Vài hs trả lời ,lớp nhận xét,bổ sung:

* 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy- chữ số 3 thuộc hàng trăm,lớp đơn vị

*56 032: Năm mươi sáu nghìn, không trăm ba hai- chữ số3 thuộc hàng chục,lớp đơn vị

Vài hs làm bảng ,lớp làm vở

số 67021 79518 302671 75519

503060= 500000+ 3000+ 60 83760= 80000+ 3000+700+ 60 176091= 100000+ 70000+ 6000+ 90+ 1

* HS khá, giỏi làm thêm BT4và BT5

a,500 735 b,300 402 c,204 060 d,80 002 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Lớp nghìn của số 603785 gồm : 6;0;3

- Lớp đơn vị của số 603785 gồm: 7; 8; 5

- Lớp đơn vị của số 532004 gồm: 0;0;4

Trang 4

Thứ ngày tháng năm

Toán

Bài: So sánh các số có nhiều chữ số

I.Mục tiêu:

- So sánh được các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

II Đồ dùng dạy học:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học:

3p

29p

2p

1 Kiểm tra :Viết bảng;52314;176897.

-Gọi hs đọc số và xác định hàng,lớp

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

So sánh các số có nhiều chữ số

*Hướng dẫn so sánh các số có nhiều

chữ số

a, So sánh 99578 và 100000

Hỏi :Vì sao ta lại chọn dấu < để điền

vào chỗ trống?

Tương tự :So sánh 693251 và 693500

-Nhận xét,biểu dương

-Nhận xét, chốt lại cách so sánh các

số có nhiều chữ số

3.Thực hành :

Bài 1: Điền dấu vào chỗ chấm.

-Yêu cầu nhắc lại cách so sánh

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số

sau: 59876; 651321; 499873; 902011

-Gv nhận xét, ghi điểm

Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé

đến lớn: 2 467; 28 092; 943 567;

932 018

* Y/cầu HS khá, giỏi làm thêm BT4

Bài 4:

a, Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

b,Số bé nhất có ba chữ só là số nào?

c,Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

d, Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

4.Củng cố, dặn dò: Yêu cầu hs nhắc

lại cách so sánh số có nhiều chữ số

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

-Vài hs đọc số, xác định các hàng,lớp -Theo dõi, nhận xét

- Hs đọc số

- 1hs lên bảng viết dấu thích hợp vào chỗ chấm 99 578 < 100 000 rồi giải thích

- Lớp nhận xét,bổ sung

- Hs làm bảng con, rồi giải thích vì sao lại chọn dấu bé

- Vài hs nêu ,lớp nhận xét,bổ sung

Đọc thầm đề

- Vài hs làm bảng làm,lớp làm vở 9999< 10000; 653211= 653211

99999< 100000; 43256< 432510 726585< 557652 845713< 854713 .Số lớn nhất trong các số đã cho là 902011

- Đọc đề,nêu cách làm

- hs làm vào vở

- 2467; 28092; 932018; 943567

* HS khá, giỏi làm thêm BT4

a,Số lớn nhất có ba chữ số là số: 999 b,Số bé nhất có ba chữ số là số: 100 c,Sốlớnnhất có 6 chữ số là số: 999999

d, Sốbé nhất có 6 chữ số là số: 100000

- Vài hs nêu, lớp theodõi

Trang 5

Thứ ngày tháng năm

Toán

Bài: Triệu và lớp triệu

I.Mục tiêu: Giúp hs ;

- Nhận biết hàngtriệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Biết viết các số đến lớp triệu

II Các hoạt động dạy học:

3p

29p

2p

1 Kiểm tra :*GV viết số : 653 720

- Lớp đơn vị gồm những hàng nào?

- Lớp nghìn gồm những hàng nào?

2.Bài mới:: *Giới thiệu bài

* Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng :

triệu, chục triệu, trăm triệu

-Yêu cầu 1 HS lên bảng lần lượt viết

số: một nghìn; mười nghìn; một trăm

nghìn; mười trăm nghìn:

- Giới thiệu: Mười trăm nghìn gọi là

một triệu.Một triệu viết là: 1000 000

- GV yêu cầu HS nêu cấu tạo của số

1 000 000

-Hỏi :Sổ 1 000 000 có mấy chữ số

không?

- GV giới thiệu tiếp : các số còn lại

tương tự

- GV g.thiệu : hàng triệu, hàng chục

triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp

triệu

- GV cho HS nêu lại các hàng, lớp từ

bé đến lớn

3 Thực hành

Bài 1 : - GV cho HS đếm thêm 1 triệu

từ 1 triệu đến 10 triệu?

- Cho HS đếm thêm 10 triệu từ 10

triệu đến 100 triệu?

- Cho HS đếm thêm 100 triệu từ 100

triệu đến 900 triệu?

Bài 2:- GV hướng dẫn HS quan sát

mẫu, sau đó tự làm bài:

-Nh.xét,ghi điểm

Bài 3 :

- Viết các số sau và cho biết mỗi số

có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao

nhiêu chữ số không?

4 Củng cố , dặn dò:

-Vềnhàxem lạibài

-Nhận xét tiết học

-Vài hs nêu, lớp nhận xét -Th.dõi

- 1hs viết bảng ,lớp nháp

- 1000 ; 10 000 ; 100 000 ;

1000 000

- Vài hs nhắc lại: Mười trăm nghìn gọi là một triệu

- Một triệu viết là: một chữ số 1 và 6 chữ

số 0 bên phải chữ số 1

- 6 chữ số không

- Hàng đơn vị, chục, trăm : thuộc lớp đơn

vị Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn:

thuộc lớp nghìn

hàng triệu, chục triệu, trăm triệu; thuộc lớp triệu.

-Vài hs đếm – lớp đếm thầm

- Một triệu, hai triệu, ba triệu, , mười triệu

- Mười triệu, hai mươi triệu, ba mươi triệu, , một trăm triệu

- Một trăm triệu, hai trăm triệu,ba trăm triệu, , chín trăm triệu

Đọc thầm đề , vài hs bảng,lớp làm vở

3 chục triệu : 30 000 000 ;

4 chục triệu : 40 000 000;………

- 2 HS lên bảng, lớp làm vở : Đọc rồi viết

số đó, đếm số chữ số 0 trong mỗi số

15 000 – có 5 chữ số, có 3chữ số 0

350 có 3 chữ số,có 1chữ số 0

900 000 000 có 9 chữ số,có 8 chữ số 0

*HS khá, giỏi làm thêm BT4

Trang 6

TUầN 3

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài:Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) I) Mục tiêu:- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp, củng cố về cách dùng bảng thống kê.

- Thành thạo khi đọc, viết về các số đến hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.

II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn bảng như SGK trong bảng phụ, nội dung bài tập 1.

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III) Phương pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1p

3p

29p

2p

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS đọc số:

342 100 000 và 834 000 000

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hướng dẫn đọc và viết số:

GV đưa ra bảng số ,yêu cầu HS viết số.

- Yêu cầu HS đọc số

-GV hướng dẫn HS đọc số: Tách số

thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp

nghìn, lớp triệu rồi đọc theo thứ tự từ

trái sang phải.

GV ghi thêm vài số và cho HS đọc:

217 563 100 ; 456 852 314….

c Thực hành :

Bài 1: Cho HS viết và đọc số + 32 000

000 + 834 291 712

+ 32 516 000 + 308 250 705

+ 32 516 497 + 500 209 037

Bài 2:- Yêu cầu HS lần lượt đọc các số.

7 312 836 ; 57 602 511 ; 351 600 307 ;

900 370 200 ; 400 070 192

Bài 3: GV Yêu cầu 1 HS đọc số cho các

HS khác lần lượt lên bảng viết số

Bài 4: Yêu cầu HS xem bảng sau đó trả

lời các câu hỏi:

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và

chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS viết số: 342 157 413

- HS đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu,

một trăm năm mươi bảy nghìn, bốn trăm mười ba.

- HS theo dõi và nhắc lại cách đọc.

- HS đọc, nêu cách đọc.

- HS viết số vào bảng và đọc số đã viết + Ba mươi hai triệu

+ Ba mươi hai triệu năm trăm mươi sáu nghìn, bốn trăm chín mươi bảy., ……

- HS chữa bài vào vở.

- HS nối tiếp đọc số.

- HS nhận xét, chữa bài.

- HS nối tiếp lên viết số:

+ 10 250 214 + 213 564 888 + 400 036 105 + 700 000 231

- Số trường trung học cơ sở là 9 873

trường.

- Số học sinh Tiểu học là 8 350 191 em.

- Số giáo viên trung học là 98 714 người.

- Nhận xét, chữa bài.

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Trang 7

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu.

- Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số theo hàng, lớp II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, viết sẵn lên bảng nội dung bài tập 1,3.

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III) Phương pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV)Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1p

3p

29p

2p

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :- Gọi 2 HS lên

bảng đọc số.+ 234 567 112 và 895

763 147

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: GV treo bảng số cho HS quan

sát rồi hướng dẫn HS đọc số.

+ Yêu cầu 2 HS lên viết số vào cột

theo thứ tự: 850 304 900 và 403 210

715

GV nhận xét chung.

Bài 2:- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các

số ghi trên bảng

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.

Bài 3: - GV Yêu cầu HS nghe đọc và

viết số vào vở.

- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa

bài vào vở.

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau

đó cho học sinh làm bài theo nhóm.

+ Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi

số sau:

a 715 638 b 571 638 c 836

571

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

từng nhóm HS

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS về làm bài tập 4 +

(VBT) và chuẩn bị bài sau: “ Luyện

tập”

- 2 HS lên bảng đọc số

- 1 HS viết số : 834 660 206

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS quan sát bảng số và đọc số.

+ Ba trăm mười lăm triệu, bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu.

- 2 HS lên bảng viết số vào cột theo thứ tự trong bảng.

- HS nối tiếp đọc các số GV ghi trên bảng, các HS khác nhận xét, sửa sai.

- HS chữa bài vào vở.

- HS viết số vào vở

- HS nhận xét, chữa bài.

- HS làm bài theo nhóm

- HS nêu theo yêu cầu:

a 715 638 - chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn , có giá trị là 5 000.

b 517 638 – chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn – có giá trị là 500 000.

c 836 571 – chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp

đơn vị – có giá trị là 500.

- HS nhận xét.

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Trang 8

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài:Luyện tập

I) Mục tiêu:- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu và nắm được thứ tự các số.

- Thành thạo khi biết nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp.

II) Đồ dùng dạy – học :- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn nội dung bài tập 3,4,5

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

III) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1p

3p

29p

2p

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS lên

bảng làm bài tập 1.

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: + Yêu cầu HS đọc và nêu giá

trị của chữ số 3, chữ số 5 trong mỗi

số.

Bài 2:Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó

tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở.

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.

Bài 3:- GV treo bảng số liệu lên bảng

cho học sinh quan sát trả lời câu hỏi:

+ Bảng số liệu thống kê nội dung gì?

+ Hãy nêu dân số của từng nước được

thống kê?

+ Nước nào có số dân đông nhất?

Nước nào có số dân ít nhất?

+ Hãy sắp xếp các nước theo thứ tự

tăng dần?

- GV y/c HS NX,chữa bài vào vở.

Bài 4: Giới thiệu lớp tỉ.

- Yêu cầu HS đếm thêm 100 triệu từ

100 triệu đến 900 triệu?+ Nếu đếm

thêm như trên thì số tiếp theo 900

triệu là số nào?

GV nêu: số 1 000 triệu còn gọi là 1 tỉ,

viết là: 1 000 000 000.

-Yêu cầu HS đọc viết các số còn thiếu

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS về làm bài tập 5+ (VBT)

và chuẩn bị bài giờ sau

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS lần lượt đọc và nêu theo yêu cầu:

- Các HS khác theo dõi và nhắc giá trị của từng chữ số trong số đã cho.

- HS viết số vào vở theo thứ tự.

a 5 760 342 c 50 076 342

b 5 706 342 d 57 600 342

- HS đọc bảng số liệu và trả lời câu hỏi:

+ Thống kê về dân số một số nước vào tháng 12 năm 1999.

+ Việt Nam : 77 263 000 người

Lào : 5 300 000 người

Cam – pu – chia: 10 900 000 người Liên bang Nga: 147 200 000 người Hoa Kỳ : 273 300 000 người

ấn Độ : 989 200 000 người

- Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, ấn Độ

- HS đọc số : 100 triệu, 200 triệu, 300 triệu, 400 triệu, 500 triệu, 600 triệu, 700 triệu, 800 triệu, 900 triệu

+ Là số 1 000 triệu.

+ HS nhắc lại và đếm , số đó có 9 chữ số 0.

- HS thực hiện theo yêu cầu.

- Lắng nghe

Trang 9

Bài:Dãy số tự nhiên.

I) Mục tiêu:- Nhận biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên.

- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.

- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn II) Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn tia số như SGK lên bảng.

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

III) Phương pháp:

Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…

IV) các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1p

3p

29

p

2p

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên

bảng đọc số

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Giới thiệu số tự nhiên và dãy số

tự nhiên:

- Yêu cầu HS nêu một vài số đã học.

a.Cácsố :

+0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;9 ;10 ; 100 1000

là các số tự nhiên.

+ Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự

từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự

nhiên :0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;.

GV cho HS quan sát các số tự nhiên

trên tia số.

+ Các số tự nhiên được biểu diễn

trên tia số theo thứ tự như thế nào ?

+ Yêu cầu HS vẽ tia số vào vở.

c.Giới thiệu một số đặc điểm của số tự

nhiên : SGK

d.Thực hành :

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và tự làm

vào vở.GV nhận xét chung.

Bài 2:- Yêu cầu HS đọc đề bài sau

đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở.

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đầu bài , sau

đó làm bài vào vở.

4 Củng cố – dặn dò:GV NX giờ học.

- Dặn HS về làm bài tập 4 và chuẩn

bị bài:“Viết số tự nhiên trong hệ

thậpphân"

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.

- HS ghi đầu bài vào vở

2,5,7,1,3,9,8,4,,10,16,0,17,19…1/2…

- HS theo dõi và nhắc lại ghi nhớ SGK + Điểm gốc của tia số ứng với số nào?

- ứng với số 0

0 1 2 3 4 5 6 7 8

- Theo thứ tự từ bé đến lớn.

+ Có mũi tên, thể hiện trên tia số còn tiếp tục biểu diễn các số lớn hơn.

- HS vẽ tia số vào vở.

- HS nhắc lại kết luận

- HS ghi vào vở

- HS nêu và tự làm bài vào vở.

a.909;910;911;912;913;914;915;916;917…

b 0;2;4;6;8;10;12;14;16;18;20…………

c 1;3;5;7;9;11;13;15;17;19;21;23;………

Trang 10

Thứ ngày tháng năm

Toán:

Bài: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.

I) Mục tiêu:

- Nhận biết được đặc điểm của hệ thập phân (ở mức độ đơn giản)

- Biết sử dụng 10 kí hiệu (10 chữ số) để viết trong hệ thập phân Nhận biết giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

II) Đồ dùng dạy – học : - HS : Sách vở, đồ dùng môn học.

- GV : Giáo án, SGk, Viết sẵn nội dung bài tập 1,3 III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1p

3p

29p

2p

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng viết số tự nhiên

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – Ghi bảng.

b Đặc điểm của hệ thập phân:

? 10 đơn vị = ……chục

……….

nghìn = 1 chục nghìn

10 chục nghìn = … trăm nghìn

+ Trong hệ thâp cứ 10 đơn vị ở một

hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở

hàng trên liền tiếp nó?

KL : Đây chính là hệ thập phân.

c.Cách viết số trong hệ thập phân :

- Hướng dẫn HS viết số với các

chữ số đã cho: 3 ;4 ;5 ;6 ;’7 ;8 ;9

Viết các số sau:

+ Chín trăm chín mươi chín: 999

+ Hai nghìn….: 2005

GV: Như vậy với 10 chữ số ta có thể

viết được mọi số tự nhiên.

+ Nêu g/t của mỗi c/số từng số trên

Nhận xét: Giá trị của mỗi chữ số phụ

thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

d Thực hành:

Bài 1: Cho HS đọc bài mẫulàm bài

Bài 2:- Y/c HS đọc đề - tự làm bài

Bài 3: - GV Yêu cầu HS nêu ND bài

4 Củng cố – dặn dò:- GV nhận xét

giờ học Dặn HS về làm bài và

chuẩn bị bài sau:“So sánh và xếp

thứ tự các số tựnhiên

Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm viết dãy số tự nhiên theo yêu cầu

+ 10 ;11 ;12 ;13 ;14 ;15 ;16 ;17 ;18 ;19 ; 20

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm bài theo yêu cầu.

10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn 10nghìn=1 chụcnghìn

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

- Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành 1

đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó.

- HS chữa bài vào vở.

- HS tự viết số do mình chọn: 234 ;5698

;74012 ….

- HS viết số : + Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.

+ 685 402 793

- HS nhắc lại.

- HS tự nêu

- HS nhắc lại

- HS làm bài vào vở.

+ 873 = 800 + 70 + 3 + 4 738 = 4 000 + 700 + 30 + 8 + 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7- Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau:

- HS chữa bài vào vở.

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w