1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 47: Đại cương về bất phương trình

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAÁT PT TÖÔNG ÑÖÔNG a Ñònh nghóa : Hai baát phöông trình cuøng aån goïi laø töông ñöông khi chuùng coù cuøng taäp nghieäm.. + Khi hai baát phöông trình coù cuøng taäp xaùc ñònh D vaø tö[r]

Trang 1

Tiết : 47 TÊN BÀI : &2 ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I/ MỤC TIÊU :

 Kiến thức : Giúp học sinh :

+ Hiểu khái niệm bất phương trình , hai bất phương trình tương đương + Nắm được các phép biến đổi tương đương về bất phương trình

 Kỹ năng : Giúp học sinh :

+ Nêu được điều kiện các định của một bất pt đã cho + Biết cách xét hai bất pt đã cho có tương đương với nhau không

II/ CHUẨN BỊ :

+ GV: Giáo án, bảng con, thước , phiếu học tập

+ HS: SGK, ôn tập kiến thức bất phương trình ở lớp 9

III KIỂM TRA BÀI CŨõ :

Biểu diễn tập nghiệm của các bpt sau : a) -2x + 5 > 0 b) |

x | ≥ 2

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

* HĐ1: Khái niệmbất phương trình một ẩn

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

+ Gọi các nhóm cho thí

dụ bất phương trình một

ẩn

GV nhận xét kết quả hoạt

động của học sinh

+ GV nêu khái niệm về

bất phương trình một ẩn

+ Với x0 = 1 thì (1) đúng

hay sai ? Tương tự với

x0 = -2 , x0 = -5/2 Từ đó

GV nêu khái niệm về

nghiệm bất phương trình

và tập nghiệm của bất

phương trình

+ GV cho bất pt

3

1

1

x

x

x

Cho x =1 , VT có nghĩa

không ?

VP có nghĩa khi nào ?

GV gọi các nhóm nhận

xét ĐKXĐ của b pt

+ GV phát phiếu học tập

cho các nhóm, yêu cầu hs

tìm ĐKXĐ của bất

phương trình

TD: 2x + 5 > 0 (1) 3x2 - 4x + 10  0 (2)

+ Hs lập lại khái niệm bất phương trình + Học sinh nhận xét

+ Hs phát biểu khái niệm nghiệm của bất phương trình

1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN :

Định nghĩa :

Cho hai hàm số y = f(x) có tập xác định

Df và hàm số y = g(x) có tập xác định

Dg Đặt D= Df  Dg Mệnh đề chứa biến có một trong các dạng f(x) < g(x)

; f(x) > g(x) ; f(x)  g(x); f(x) ≥ g(x) được gọi là bất phương trình một ẩn + x gọi là ẩn số

+ D gọi là tập xác định của bất phương trình

+ Số x0  D sao cho f(x0) < g(x0) là mệnh đề đúng thì x0 gọi là một nghiệm của bất phương trình f(x) < g(x) (1) + Giải bất phương trình (1) là tìm tất cả các nghiệm của nó ( nghĩa là tìm tập nghiệm)

CHÚ Ý :

Điều kiện của bất phương trình : Điều kiện xác định của bất phương trình là điều kiện để giá trị của f(x) và g(x) cùng được xác định và các điều kiện khác của ẩn ( nếu có yêu cầu )

HĐ2 : Kn bất phương trình tương đương :

Trang 2

+ GV : các khẳng định

sau đúng hay sai ?

xx  x  x

 2

x    x

+ GV nhận xét kết quả

GV phát biểu khái niệm

bpt tương đương

Gọi 2 hs lên bảng giải

+ Các nhóm nhận xét

2 BẤT PT TƯƠNG ĐƯƠNG

a) Định nghĩa :

Hai bất phương trình ( cùng ẩn) gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm

f1(x) < g1(x)  f(x) < g(x) + Khi hai bất phương trình có cùng tập xác định D và tương đương nhau, ta nói :

- Hai bất phương trình tương đương với nhau trên D

- Với điều kiện D hai bất phương trình tương đương nhau

Ví dụ 1 : SGK

GV: Để giải 1 bất phương

trình ta thường biến đổi

bất phương trình đó thành

một bất phương trình

tương đương đơn giản

hơn Các phép biến đổi

như vậy gọi là các phép

biến đổi tương đương

Tương tự như các phép biến đổi tương đương của pt , hs nêu các pép biến đổi tương đương của bpt

b Phép biến đổi tương đương : Định lý : Cho bất phương trình f(x) < g(x) (1) có tập xác định D ,

y = h(x) là một hàm số xác định trên D Khi đó bất phương trình (1) tương đương với các phương trình sau :

1) f(x) + h(x) < g(x) + h(x) 2) f(x) h(x) < g(x) h(x) ( với h(x) > 0  x  D) 3) f(x) h(x) > g(x) h(x) ( với h(x) < 0  x  D)

Ví dụ 2 : SGK HỆ QUẢ :

Định lý : Cho bất phương trình f(x) < g(x) (1) có tập xác định D , 1) Quy tắc nâng lên lũy thừa bậc ba f(x) < g(x)  [f(x)]3 < [g(x) ]3 2) Quy tắc nâng lên lũy thừa bậc hai Nếu f(x) và g(x) khôngâm  x  D f(x) < g(x)  [f(x)]2 < [g(x) ]2

Ví dụ : Giải bpt

| x + 1 |  | x |

V : CŨNG CỐ :

+ Khi giải phương trình ta cần chú ý điều gì gì ?

1 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình rồi suy ra tập nghiệm :

b) x  3 1 x3 c) 1 2 1

x

+ Bất pt nào tương đương với bpt 2x – 1 ≥ 0 ?

x

x

VI: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

+ Bài tập 21, 22 , 23, 24 trang 116 SGK

Trang 3

+ Chuẩn bị bài &3 Bất Phương trình và hệ bpt bậc nhất

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w