KẾ HOẠCH BAÌI DẠY MÔN: KHOA HỌC Tuần 5 Tiết 10 Bài học: ĂN NHIỀU RAU VÀ QUẢ CHÍN SỬ DỤNG THỰC PHẨM SẠCH VÀ AN TOÀN I.MUÛC TIÃU: - Biết được hằng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín, sử dụn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : KHOA HỌC
TUẦN 5
Tiết 9: Bài học SỬ DỤNG HỢP LÝ CÁC CHẤT BÉO
VÀ MUỐI ĂN
I MỤC TIÊU:
-
- Níu ích
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Tranh bài học, tranh quảng cáo về muối I ốt Học sinh : SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Phương pháp dạy học
Tiến trình
dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ Tại sao cần phải ăn phối hợp đạm động vật và đạm
thực vật
B Bài mới Chúng ta không chỉ ăn phối hợp chất đạm độngvật và
đạm thực vật , trong bữa ăn hằng ngày chúng ta cần
1 Giới thiệu
Hoạt động 1
phải sử dung hợp lý chất béo và muồi ăn Vì sao vậy các em cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay
a Kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo HS đội A nêu tên
- GV chia lớp làm 2 đội -2 đội dành quyền nói trước - GV giải thích luật chơi “ thi kể” Nhóm nào
bắn tên HS đội B và ngược lại
bíhoặc kể lại là thua Trong 5 phút GV tính điểm 2 đội và tuyên dương đội thắng cuộc
Chú ý không nói lặp lại các món ăn đã nêu
-GV cho 2 đội dán các bảng thống kê lên bảng lớp
- Gọi HS đọc lại
Mỗi đội chọn 1 bạn ghi các món ăn của đội mình
đậu tương , canh cua
* Chuyển ý
* Khi chế biến các món ăn trên, gia đình em thường sử dung dầu thực vật hay mở động vật?
* Trong các món ăn trên món ăn nào cung cấp chất béo động vật vứa cung cấp chất béo thực vật ?
Hoạt động 2 b Ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và
chất béo có nguồn gốc thực vật
- Em hãy sắp xếp ra những món ăn nào vừa chứa chất béo động vật vừa chứa chất béo thực vật
SHN2
- Em nhận xét các món ăn đó như thế nào ?
- Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp chất béo động vật và chất béo thực vật?
HS tự nêu
Trang 2Mở , bơ có nhiều acit béo nướcVừng, lạc có nhiều acit béo không nước Cần phối hợp cả hai
c Ích lợi của muối I ốt và tác hại của ăn mặn
Hoạt động 3:
- GV giải thích: môt số tranh quảng cáo thức ăn có thể
do HS mang theo
GV giảng thêm Thiếu I ốt dẫn đến tuyến giáp tăng cường hoạt động, u tuyến giáp, bướu cổ , gây rối loạn chức năng cơ thể, ảnh hưởng sức khỏe, kém tăng trưởng
HS đọc lợi ích ăn muối I ốt trên tờ quảng cáo
Liên hệ
Ăn , dùng muối I ốt hằng ngày ở gia đình để làm gì ? (hoặc làm thế nào để bổ sung I ốt cho cơ thể? )
Vậy vì sao chúng ta tránh ăn mặn?
Không nên dùng thức ăn quá mặn làm ta khát nước và sẽ bị bệnh huyết áp
Ghi nhớ
bệnh huyết áp
Củng cố
dặn dò
- Đối với chất béo động vật và thực vật ta nên ăn như thế nào ?
- Vì sao ta phải dùng muối I ốt ? Tiết sau sưu tầm tranh hoa,qủa, rau
Trang 3KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: KHOA HỌC
Tuần 5
Tiết 10 Băi học: ĂN NHIỀU RAU VĂ QUẢ CHÍN
SỬ DỤNG THỰC PHẨM SẠCH VĂ AN TOĂN
I.MỤC TIÊU:
-
nuôi,
an toăn
* GDMT: HS nhận biết tâc dụng quang trọng của tực phẩm tươi sạch đối với con ngườiVì vậy, cần giữ gìn vă BVMT luôn xanh, sạch, đẹp.
* PCTNTT: HS nhận ra thực phẩm sạch an toăn lă thực phẩm không có hóa chất, không nhiễm bệnh, không ôi thiu
KNS:- Tự nhận thức về lợi ích của câc loại rau, quả chín-Nhận diện vă lựa chọn thực phẩm
sạch vă an toăn PP Thảo luận nhóm-Trò chơi
II.CHUẨN BỊ:+ Câc hình minh K% R trang 22,23 UVW@A ; rau còn ) ,1 bó rau G hĩo
,1
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Phương phâp dạy học
Tiến trình
dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Băi cũ : Sử dụng hợp lí câc chất bĩo vă muối ăn
_Vì sao bĩo ? _Vì sao +
2 HS
B Băi mới:
1 Giới
thiệu băi
2 Tìm hiểu
băi
HĐ.1
Ích lợi của
việc ăn rau
Ăn nhiều rau vă quả chin
Sử dụng thực phẩm sạch vă an toăn
-GV yíu cđn
trong tìm * qua băi K hôm nay +
ngăy?
HS xem hình trang
22 /SGK
HS
vă quả
chín hăng
lợi ích của câc loại
+ câc
* GDMT: Tại sao khi sử dụng thực phẩm ta nín
sạch vă an toăn
Trang 4Xác đinh HS xem hình /23 SGK + HS quan sát tranh và ,: #J câu ^ - Nhóm 4
tiêu chuẩn
thực phẩm
sạch và AT
+ j nào >& ;1 và an toàn ?- Làm
nào
HS /23”
HS
HĐ.3
Các biện
pháp giữ vệ
sinh an toàn
thực phẩm
PCTNTT: HS nhận ra thực phẩm sạch an toàn là thực phẩm không có hóa chất, không nhiễm bệnh, không ôi thiu
* jn 1
a Hãy nêu cách
b Làm ( Cho HS quan sát rau 0G mang theo )
* jn 2
a Khi mua
a Khi mua chú ý không dùng han [
b j >& có màu
4.Củng cố
dặn dò
b Vì sao không nên dùng >& có màu ;L
và mùi G #1 ? ( cho HS quan sát vài cá hay G )
* jn 3
* jn 4
HS
* GDMT:
- Vì sao hàng ngày
- j nào là >& ;1 và an toàn ?
;L , mùi G #1 có * Z
>& màu , 56 gây
4 gây 1 lâu dài cho
a Vì
;1 ;c 2b giúp ta
-
và
>& ) ;1
- Nêu
Bài sau : Một số cách bảo quản thức ăn