Hướng Bài 1/48: dẫn làm bài - Gọi 2 HS đọc yêu cầu và mẫu tập - Nhận xét, kết luận về các từ đúng - Tuyên dương bình chọn nhóm tìm ra nhiều từ đúng và nhanh nhất Baìi 2/48: - Yêu cầu HS [r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tuần 5
Tiết 10 Bài học : DANH TỪ
I MỤC TIÊU:
- Hiểu được danh từ (DT) lă những từ chỉ sự vật (người, vật,, hiện tượng, khâi niệm hoặc đơn vị).- Nhận biết được DT chỉ khâi niệm trong số câc DT cho trước vă tập đặt cđu (BT mục III)
ĐC: Không học DT chỉ khâi niệm, chỉ đơn vị.-Lăm BT 1, 2 phần NX giảm bớt yíu cầu
II CHUẨN BỊ:Tranh ảnh về một số sự vật có trong đoạn thơ ở BT1 sông, rặng dừa, truyện
cổ Tờ phiếu khổ to viết nội dung BT1 (phần luyện tập)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Phương pháp dạy học Tiến trình
dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng
+ Tìm những từ cùng nghĩa với trung thực, đặt 1 câu
với 1 từ cùng nghĩa
3 HS
+ Tìm những từ trái nghĩa với từ trung thực, đặt câu
với 1 từ trái nghĩa
B Bài mới Danh từ
1 Giới thiệu
bài
- GV treo tranh và yêu cầu HS hãy nhìn tranh và tìm các từ chỉ sự vật trong tranh
HS nối tiếp níu
- GV: Đây là các từ chỉ sự vật.Đó là một từ loại mà em
sẽ học hôm nay: Danh từ
_1 em đoc phân nhân xet 1 SGK/52
2 Phân nhân
- GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ, gạch dưới những từ chỉ sự vật trong từng dòng thơ
Đai diên cac nhom trình bay kêt qua
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng (gạch chân dưới những từ chỉ sự vật) (bỏ DT chỉ khâi niệm, chỉ đơn vị
- lớpNX, bổsung
HS đọc lại các từ chỉ sự vật
- Xếp các từ tìm được vào nhóm thích hợp
- Chốt ý đúng
- GV: Những từ chỉ người, sự vật, vật, hiện tượng được
gọi là danh từ Vậy danh từ là gì?
- Đại diện b/c kết quả, lớp nhận xét bổ sung
3 Phần ghi
nhớ
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ - Yêu cầu HS cho ví dụ về Danh từ (mỗi loại cho HS tìm từ 1 - 2 ví dụ)
- 3 4 HS đọcï Lớp đọc thầm
Trang 24 Phân luyên
tâp
* Điều chỉnh.
Băi 1 :Cho câc từ sau:
Bâc sĩ, nhđn dđn, hi vọng, thước kẻ, sấm, văn học, thợ mỏ, xe mây, sóng thần, băn ghế, gió mùa, xê, huyện, phấn khởi, tự hăo, mong muốn,
Xếp câc từ trín văo 2 loại : DT vă không phải DT
- SHN2
Không phải DT: hi vọng phấn khởi, tự hăo, mong muốn.
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng bổ sung
Bài 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu: HS lam bai, ca nhân đăt câu vơi 1 danh tư BT1 vao vơ
- 1 HS đoc yêu câu Đặt 1,2 cđu
- Gọi từng HS trình bày HS đọc Lớp b/sung
Ghi nhớ( ĐC )
5 Củng cố,
dặn dò
- Danh từ là gì?
- Về nhà học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài sau: D từ chung và danh từ riêng
Trang 3KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tuần 5
Tiết 09 Bài học MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I MỤC TIÊU:
- Biết thím một số từ ngữ ( gồm cả thănh ngữ, tục ngữ vă từ Hân Việt thông dụng ) về chủ điểm Trung thực – Tự trọng ( BT4 ): tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trâi nghĩa với từ trung thực vă đặt cđu với một từ tìm được ( BT1, BT2 ); nắm được nghĩa của từ “ tự trọng ” ( BT3 )
II CHUẨN BỊ Giáo viên: - Từ điển hoặc vài trang photo cho nhóm HS.Giấy khổ to và
bút dạ - Bảng phụ viết sẵn bài tập 3, 4/49 Học sinh:- Từ điển
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Phương pháp dạy học Tiến trình
dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ Bai 1 :Xêp cac tư sau thanh 2 nhom: tư ghep co nghĩa
phân loai, tư ghep co nghĩa tông hơp, yêu thương,ban
hoc, vui buôn , anh ca ,anh em
2 HS lên bang L nhap
Bai 2 :Xêp cac tư lay sau đây thanh 3 nhom ma
em đa hoc: xinh xinh, nhanh nhen , thoăn thoăt,
xinh xeo, lao xao, nghiêng nghiêng.
- Nhận xét, cho điểm HS
- Gọi HS nhận xét
B Bài mới Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng
1 Giới
thiệu bài
- Bai hoc hôm nay cac em se thưc hanh mơ rông vôn tư theo chu điêm Trung thưc - Tư trong
- Lắng nghe
Bài 1/48:
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu và mẫu Nhóm 4
2 Hướng
dẫn làm bài
tập - Nhận xét, kết luận về các từ đúng Vài HS đọc từ vừa
- Tuyên dương bình chọn nhóm tìm ra nhiều từ đúng và nhanh nhất
tìm sau đó làm bài vào vở
Bài 2/48:
- Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi HS đặt 1 câu với từ
cùng nghĩa với trung thực hoặc câu với từ trái nghĩa với trung thực
- Suy nghĩ tự làm bài vào V2a
- GV nhận xét Chỉnh sửa từng câu cho HS
Bài 3/49:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung, Lăm băi - Lớp đọc thầm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng - Nhóm đôi
Trang 4Bài 4/49:
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu và nội dung - Lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm 4 để trả lời câu hỏi, GV ghi nhanh sự lựa chọn lên bảng
, đại diện nhóm b/c nhóm khác bổ sung
- Kết luận:
+ Các thành ngữ, tục ngữ: a, c, d: nói về tính trung
thực
+ Các thành ngữ, tục ngữ: b, e: nói về lòng tự
trọng
C Cung cô,
dăn do
- Em thích nhất câu thành ngữ, tục ngữ nào? Vì sao? - Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc các từ vừa tìm được và các thành ngữ, tục ngữ trong bài
- Bài sau: Danh từ