1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 58, 59: Bất phương trình bậc hai

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : Giúp HS:  Biết và vận dụng được định lí trong việv giải các Bpt bậc hai , các BPT bằng cách xét dấu  Biết cách ad định lí xét dấu tam thức đề giải hệ BPT 2.. Veà kó naên[r]

Trang 1

Ngày soạn : Tiết : 5859

 7.BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I Mục Tiêu

1 Về kiến thức : Giúp HS:

 Biết và vận dụng được định lí trong việv giải các Bpt bậc hai , các BPT bằng cách xét dấu

 Biết cách ad định lí xét dấu tam thức đề giải hệ BPT

2 Về kĩ năng :

 HS có kỉ năng biến đổi và giải các bpt bằng cách xét dấu của tam thức bậc hai

 Tạo cho HS kỉ năng tìm giao nghiệm của các BPT

II Chuẩn Bị

1 GV chuẩn bị :

Các bảng biểu , bảng cuộn , thước kẻ

Chuẩn bị máy chiếu qua đầu overhead hoặc projecter

Chuẩn bị đề bài để phát cho học sinh

2 Học sinh chuẩn bị SGK, kiến thức về tập hợp và xem trước phần 6

Phân nhóm học tập ( mỗi nhóm 2 bàn )

III) Kiểm tra bài cũ :

1) Định lí về xét dấu tam thức bậc hai  Tìm x sao cho 4x²- 3x + 1 < 0

2) Tìm ĐK để tam thức f(x) không đổi dấu trên R  Định m để x²- 2x + m+1 > 0  xR

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Gọi HS cho ví dụ về BPT bậc

hai

Nghiệm của BPT là gì ?

Nêu Phương pháp giải BPT

bậc hai

Gọi HS xác nhóm giải các

BPT

Chú ý cách xác định tập

nghiệm

Ta nx bpt có dạng thế nào ?

Để xét dấu

3x²+ 2x + 5 > 0 Là các giá trị x sao cho tam thức f(x)= 3x²+ 2x + 5 dương

HS giải và nhận xét lời giải trên bảng

VT là thương 2 tam thức, VP là 0

1.Định nghĩa và cách giải :

1.Định nghĩa: Bất phương trình bậc hai có 1 ẩn số x là bất phương trìnhcó dạng

ax²+bx+c > 0 (hoặc < 0,  0,  0) a0 trong đó a,b,c là những số thực

x là ẩn số

2 Cách giải:

 Xét dấu tam thức bậc 2 ở vế trái

 Chọn những giá trị làm cho vế trái dương hoặc âm tuỳ theo chiều của bất phương trình

Ví dụ: Giải các BPT 1) 3x²+ 2x + 5 > 0 2) –2x²+ 3x + 5 > 0 3) –3x²+ 7x – 4 < 0 4) 4x²- 3x + 1 < 0 5) 9x²- 24x + 16 > 0 ĐS: 1) S=R 2) x<1 v x> 5/2 3) 1<x< 4/3 4) S=  5) x ≠ 4/3

2 Bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Ví dụ : Giải BPT :

2 2

0

Lop10.com

Trang 2

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Ta xét dấu VT được chưa ?

Để đưa về dạng xét dấu Vt ta

cần làm gì ?

Nêu Phương pháp giải BPT

bằng xét dấu

Phương pháp giải hệ BPT

C1:

 Giải từng BPT

 Tìm giao nghiệm của các

BPT

C2:

 Lập Bảng xét dấu chung

cho các VT

 Chọn nghiệm cho từng BPT

và nghiệm của hệ

Chuyển 2 sang Vt và qui đồng

2) (42x)(x2 +7x+12)<0 3)

2 2

2

ĐS: 1) x<2v <x<2 v x>31

2 2) 4<x<3 v x> 2 3) 2<x ≤ 7/2 v x>5 Xem lời giải ở SGK trang 142

Phương pháp giải BPT bằng cách xét dấu

 Biến đổi BPT về dạng f(x) > 0 ( hoặc < 0, ≥ 0 , ≤ 0 ) trong đó f(x) có dạng tích hoặc thương các tam thức hoặc nhị thức

 xét dấu các tam thức, nhị thức có trong f(x) và xét dấu f(x)

 Chọn các giá trị x phù hợp với chiều BĐT

3 Hệ bất phương trình bậc hai

Ví dụ : Giải hệ bất phương trình

2 2

 ĐS: S = (1; )1

3 Xem lời giải trong SGK

Ví dụ : Tìm m để BPT sau vô nghiệm (m2)x2 +2(m+1)x +2m > 0

Giải xem sgk trang 144 ĐS: m ≤ 3  10

Củng cố :

 Nêu Phương pháp giải BPT bậc hai Giải BPT (2x 3)(4x2 ) > 0

 Nêu Phương pháp giải hệ BPT Giải hệ 22 1 5

x

 

 Dặn dò : Chuẩn bị BT ở trang 145 , 146 SGK

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w