Bµi míi: Hoạt động của thầy và trò TG Néi dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1p Hoạt động 2: Luyện đọc... - GV nhËn xÐt giê häc.[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
Giáo dục tập thể:
Chào cờ
Toán Tiết 76
Luyện tập (Trang 84)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số.
- Giải bài toán có lời văn
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng chia cho số có hai chữ số.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p) Hát, vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 2HS lên bảng đặt tính và tính
18510 15 42546 37
35 1234 55 1149
51 184
60 366
0 33
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
bài tập.
- HS: Nêu yêu cầu bài 1.
- GV: Hướng dẫn thực hiện tính.
- HS: Làm bảng con.
- GV nhận xét
- HS: Nêu yêu cầu bài 2
- GV hướng dẫn hs làm
(1p) (27p)
Bài 1(T.84): Đặt tính rồi tính
4725 15
22 315 75
0
4674 82
574 57 00
4935 44
53 112 95
7
35136 18
171 1952 93
36 0
Bài 2(T.84): Giải toán
Tóm tắt
Trang 2- HS: Đọc đề, phân tích đề và làm
bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
- HS: Nêu yêu cầu bài 3
- HS: Đọc đề.
- GV: Phân tích và hướng dẫn làm
bài
- HS làm bài vào vở, 1 em lên
bảng chữa bài
- GV: Chấm chữa bài
- HS: Nêu yêu cầu bài 4
- HS: Thực hiện tính và tìm ra chỗ
sai
- GV nhận xét
25 viên gạch : 1m2
1050 viên gạch : m2? Bài giải
Số mét vuông nền nhà lát được là:
1050 : 25 = 42 (m2) Đáp số: 42 m2
Bài 3(T.84): Giải toán
Bài giải Trong 3 tháng đội đó làm được là:
855 + 920 + 1350 = 3125 ( sản phẩm) Trung bình mỗi người làm được là:
3125 : 25 = 125 (sản phẩm) Đáp số: 125 sản phẩm
Bài 4(T.84): Sai ở đâu?
a 12345 67 b 12345 67
564 1714 564 184
95 285
285 47 17
a Sai ở lần chia thứ 2: 564 : 67 = 7
Do đó có số dư 95 lớn hơn số chia 67 kết quả của phép chia sai
b Sai ở số dư cuối cùng của phép chia ( 47)
- Thương là 184 và dư 17 là đúng
4 Củng cố: (2p)
- GV củng cố lại cách chia cho số có hai chữ số.
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn và chuẩn bị bài giờ sau học Thương có chữ số 0.
Tập đọc: Tiết 31
Kéo co (Trang 155)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi kéo co sôi nổi
trong bài
- Hiểu nội dung: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta
cần được gìn giữ, phát huy
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc trôi chảy toàn bài, đọc diễn cảm một đoạn trong bài
3 Thái độ: Yêu mến cuộc sống biết thể hiện những khát vọng của mình
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 31 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- 2HS: Đọc thuộc lòng bài Tuổi Ngựa và nêu nội dung bài? (Cậu bé tuổi ngựa thích
bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ.)
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện đọc
- 1HS đọc chia đoạn
+ CH: Bài chia làm mấy đoạn?
- GV hướng dẫn giọng đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp đoạn
- GV theo dõi sửa phát âm
- 1HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
- HS: Đọc thầm từng đoạn, TLCH:
+ CH: Qua phần đầu bài văn, em
hiểu cách chơi kéo co như thế nào?
+ CH: Nêu ý của đoạn 1
- HS: Thi giới thiệu cách chơi keo
co của làng Hữu Trấp
- HS cả lớp và GV bình chọn bạn
giới thiệu tự nhiên, sinh động
+ CH: Nêu ý của đoạn 2
+ CH: Cách kéo co ở làng Hữu Sơn
có gì đặc biệt?
+ CH: Nêu ý của đoạn 3
+ CH: Vì sao trò chơi kéo co bao
giờ cũng vui?
+ CH: Ngoài kéo co em còn biết
những trò chơi dân gian nào?
+ CH: Nêu nội dung bài
Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm
(1p) (12p)
(10p)
(6p)
Bài chia 3 đoạn + Đoạn 1: Năm dòng đầu + Đoạn 2: Bốn dòng tiếp + Đoạn 3: Sáu dòng còn lại
- Kéo co phải có 2 đội ngã sang vùng đất của đội mình nhiều keo hơn là thắng
* Đoạn 1: Giới thiệu trò chơi kéo co
- VD: Cuộc thi kéo co của làng Hữu Trấp rất đặc biệt tiếng reo hò, cổ
vũ rất náo nhiệt
* Đoạn 2: Giới thiệu cách chơi kéo
co của làng Hữu Trấp
- Đó là cuộc thi giữa trai tráng thế
là chuyển bại thành thắng
* Đoạn 3: Giới thiệu cách chơi kéo
co của làng Tích Sơn
- Vì có rất đông người tham gia, vì không khí , vì những tiếng hò reo khích lệ của rất nhiều người xem
- đấu vật, múa võ, đá cầu, đu bay, thổi cơm thi
Nội dung: Kéo co là một trò chơi
thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần được gìn giữ, phát huy
Trang 4- HS: Đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- GV đọc mẫu đoạn 2
- HS: Luyện đọc diễn cảm
- HS: Thi đọc trước lớp.
- GV nhận xét, đánh giá.
4 Củng cố: (2p)
- Hệ thống lại giờ học
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà kể lại cách chơi kéo co rất đặc biệt trong bài.
Đạo đức: Tiết 16
Yêu lao động (Trang 23)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết được ích lợi của lao động
2 Kỹ năng: Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp
với khả năng của bản thân
3 Thái độ: Biêt phê phán những biểu hiện chây lời lao động.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
+ CH: Kể những việc làm thể hiện lòng kính trọng biết ơn thầy giáo, cô giáo
3 Bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài
Hoạt động 2: Đọc truyện: Một
ngày của Pê - chi - a.
- GV đọc truyện (1lần)
- 1HS đọc lại truyện.
- HS: Thảo luận nhóm 3 TLCH
- HS: Đại diện nhóm trình bày.
- GV kết luận
- HS đọc phần ghi nhớ
(1p) (15p)
* Kết luận: Cơm ăn, áo mặc, sách vở
đều là sản phẩm của lao động Lao
động đem lại cho con người niềm vui
và giúp cho con người sống tốt hơn
* Ghi nhớ: Lao động giúp con người phát triển lành mạnh và đem lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc Mỗi người
đều phải biết yêu lao động phù hợp với khả năng của mình
Lười lao động là đáng chê trách
Trang 5Hoạt động 3: Làm bài tập
- HS nêu yêu câu bài 1
- GV chia 2 nhóm, giao nhiệm vụ
- HS các nhóm thảo luận
- HS đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận
- HS nêu yêu câu bài 2
- GV chia 2 nhóm nêu yêu cầu: Mỗi
nhóm đóng vai 1 tình huống
- HS các nhóm thảo luận, chuẩn bị
đóng vai
- HS: Lên đóng vai.
- HS: Thảo luận: Cách ứng xử đã
phù hợp chưa? Ai có cách ứng xử
khác
- GV nhận xét và kết luận về cách
ứng xử trong mỗi tình huống
(13p) Bài 1: Tìm những biểu hiện yêu lao
động và lười lao động
Bài 2: Đóng vai theo tình huống
4 Củng cố: (2p)
- GV cùng HS hệ thống lại bài
5 Dặn dò: (1p) Về nhà chuẩn bị bài tập 3, 4, 5, 6
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Toán Tiết 77
Thương có chữ số 0 (Trang 85)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có
chữ số 0 ở thương
- Làm được các bài tập có liên quan
2 Kỹ năng: Rèn luyện phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở
thương
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
III- Các hoạt dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p) Hát, vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
- 2HS lên bảng làm bài
4935 44 35136 18
53 112 171 1952
95 93
7 36
0
- GV nhận xét, cho điểm.
Trang 63 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu phép
chia
a) Trường hợp thương có chữ số 0 ở
hàng đơn vị
9450 : 35 =?
b) Trường hợp thương có chữ số 0 ở
hàng chục
2448 : 24 = ?
Hoạt động 2: Thực hành
- HS: Nêu yêu cầu bài 1.
Thực hiện phép tính
- GV hướng dẫn HS làm bảng con.
- HS: Làm bảng con.
- HS nêu yêu cầu bài 2.
- GV hướng dẫn HS làm vở
- HS làm bài và chữa bài
- GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài 3.
- HS: Đọc đề, phân tích và làm bài.
- GV hướng dẫn hs làm
- HS làm bài vào vở và chữa bài
(1p) (10p)
(17p)
* Thực hiện phép chia
9450 35
245 270 000
ở lần chia thứ 3 ta có 0 : 35 = 0 phải viết chữ số 0 ở vị trí thứ 3 của thương
* Thực hiện phép chia
2448 24
0048 102 00
ở lần lần chia thứ 2 ta có 4 : 24 = 0 phải viết 0 ở vị trí thứ 2 của thương
Bài 1(T.85): Đặt tính rồi tính
8750 35
175 250 00
23520 56
112 420
00
2996 28
196 107 000
2420 12
0020 201
08
Bài 2(T.85): Giải toán
Tóm tắt
1 giờ 12 phút : 97 200 lít
1 phút : lít ?
Bài giải
Đổi : 1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút bơm được là:
97200 : 72 = 1350 (lít) Đáp số: 1350 lít nước
Bài 3(T.85): Giải toán
Bài giải:
Chu vi mảnh đất là:
307 x 2 = 614 (m) Chiều rộng mảnh đất là:
(307 - 97) : 2 = 105 (m) Chiều dài mảnh đất là:
105 + 97 = 202 (m) Diện tích mảnh đất là:
Trang 7- GV: Nhận xét, cho điểm 202 x 105 = 21210 (m2)
ĐS : a 614 m
b 21210 m2
4 Củng cố: (2p)
- GV củng cố về phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở
thương
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn và chuẩn bị bài sau Luyện tập
Tập đọc Tiết 32
Trong quán ăn "Ba cá bống" (Trang 158)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc rõ ràng Đọc được các tên riêng nước ngoài Đọc diễn cảm
truyện, đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa truyện: Chú bé gỗ thông minh đã biết dùng mưu để chiến thắng kẻ ác
đang tìm cách hại mình
2 Kiến thức: Rèn kĩ năng đọc lưu loát Đọc diễn cảm truyện, đọc phân biệt lời các
nhân vật
3 Thái độ: Giáo dục HS học tập tính cách thông minh của chú bé gỗ
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Sử dụng tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 2HS: Đọc bài kéo co và nêu nội dung? (Kéo co ở mỗi nơi một khác, thể hiện tinh
thần thượng võ của dân tộc)
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh SGK dẫn dắt vào
bài mới
Hoạt động 2: Luyện đọc.
- 1HS đọc bài Chia đoạn.
+ CH: Bài chioa mấy đoạn?
- GV hướng dẫn giọng đọc từng đoạn
- HS: Nối tiếp đọc theo đoạn
- GV theo dõi sửa phát âm
-1HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu và nêu cách đọc
(2p)
(12p)
*Đoạn 1: Từ đầu đến ta sẽ tống cổ
nó vào lò sưởi
* Đoạn 2: Tiếp nhà bác Các- lô ạ
*Đoạn 3: Còn lại
Trang 8Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
- HS đọc thầm từng đoạn và TLCH
+ CH: Bu-ra-ti-nô cần moi bí mật gì ở
lão Ba-ra-ba?
+ CH:Chú bé gỗ làm cách nào để
Ba-ra-ba nói ra bí mật?
+ CH: Chú bé gỗ gặp nguy hiểm
gì ?
+ CH: Tìm các hình ảnh ngộ
nghĩnh ?
- HS nối tiếp nhau phát biểu.
+ CH: Nội dung bài là gì?
Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm:
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn.
- HS: Nêu giọng đọc
- GV đọc mẫu đoạn 1
- HS: Luyện đọc diễn cảm.
- HS: Từng nhóm thi đọc diễn cảm.
- HS: Thi đọc
- GV: Nhận xét, bình chọn
(9p)
(5p)
- Bu-ra-ti-nô cần biết kho báu ở
đâu
- Chú chui vào 1 cái bình nên đã nói ra bí mật
- Cáo A-li-xa và mèo A-di-li-ô chú lao ra ngoài
- VD: - Chú chui vào 1 cái bình bằng đất, ngồi im thin thít
* Nội dung: Chú bé gỗ thông minh
đã biết dùng mưu để chiến thắng kẻ
ác đang tìm cách hại mình
4 Củng cố: (2p)
+ CH: Các em cần học tập gì ở chú bé gỗ?
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn và chuẩn bị bài sau: Rất nhiều mặt trăng
Lịch sử: Tiết 16
Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược
Nguyên - Mông (Trang 40)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết dưới thời nhà trần, ba lần quân Mông- Nguyên sang xâm lược
nước ta
- Quân dân nhà trần: Nam nữ, già trẻ đều đồng lòng đánh giặc bảo vệ tổ quốc
2 Kỹ năng: Nêu được một số sự kiện tiêu biểu về ba lần chiến thắng quân xâm lược
Nguyên - Mông
3 Thái độ: Trân trọng truyền thống yêu nước và giữ nước của cha ông nói chung và
quân dân và nhà trần nói riêng
II Đồ dùng dạy học:
-GV : Sử dụng tranh trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 91 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- 2HS đọc thuộc bài học giờ trước.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.
- HS: Đọc bài trong, quan sát tranh
sgk
+ CH: Trần Thủ Độ khảng khái trả
lời như thế nào?
+ CH: Điện Diên Hồng đã vang lên
tiếng hô của ai ?
+ CH: Trong bài Hịch tuớng sĩ có
câu nào tỏ lòng dũng cảm ?
+ CH: Các chiến Sĩ tự mình thích
vào cánh tay 2 chữ gì ?
- HS: Trình bày tinh thần quyết tâm
đánh giặc Mông - Nguyên của nhân
dân nhà Trần
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- HS: Đọc đoạn "cả 3 lần xâm lược
nước ta nữa"
+ CH: Việc quân dân nhà trần ba lần
rút quân khỏi Thăng Long là đúng
hay sai ?
+ CH: Kế sách chống lại quân Mông
Nguyên của quân dân nhà Trần
- HS: Đọc phần ghi nhớ sgk.
(1p) (13p)
(15p)
- Đầu thân đừng lo
- Tiếng hô đồng thanh của các bô lão
- Dẫu trăm thân ,ta cũng vui lòng
- Sát thát
- Là đúng, vì lúc đầu thế giới giặc mạnh hơn ta, ta rút quân để kéo dài (T)giặc sẽ yếu dần đi vì xa hậu phương
- Đánh chặn, đối phó giặc như 2 lần trước
4 Củng cố: (2p)
+ CH: Trình bày lại tinh thần quyết tâm đánh giặc Mông - Nguyên của nhân dân
nhà Trần?
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn và chuẩn bị bài sau
Chính tả: (nghe - viết) Tiết 16
Kéo co (Trang156)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nghe viết đúng , trình bày đúng một đoạn trong bài: Kéo co
- Tìm và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ viết lẫn (r/d/gi, ât, âc) đúng với nghĩa đã cho
2 Kỹ năng: Rèn viết đúng, đẹp trình bày sạch sẽ, rõ ràng.
Trang 103 Thái độ: Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết đẹp.
II- Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS viết bảng: khúc khuỷu, lạnh lùng,
- GV nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe –
viết.
- GV đọc đoạn viết.
- GV hướng dẫn học sinh viết từ khó
vào bảng con
- HS: Viết các từ khó, tên riêng trong
bài vào bảng con
- GV đọc bài viết.
- HS viết bài vào vở - Chú ý cách
trình bày
- GV chấm, nhận xét 1 số bài.
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập
- HS: Nêu yêu cầu.
- HS: Thi đua tìm.
- GV: Nhận xét, đánh giá.
(2p) (18p)
(7p)
- Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh,Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú
Bài 2(T.156): Tìm và viết các từ ngữ
a Chứa tiếng âm đầu là r, d hoặc gi.
chọi dế,
b Chứa tiếng có các vần ât hoặc âc
4 Củng cố: (3p) GV cùng HS hệ thống bài.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn và chuẩn bị bài sau.
Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Toán: Tiết 78
Chia cho số có 3 chữ số (Trang 86)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số.
- Làm được các bài tập có liên quan
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số.
3 Thái độ: Yêu thích toán học
II Đồ dùng dạy học:
Trang 11- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p) Hát , vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
8750 35
175 250
00
2996 28
196 107 000
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài
Hoạt động 2 Giới thiệu phép
chia:
a Trường hợp chia hết
1944 : 162 = ?
- HS: Thực hiện phép tính
b Trường hợp chia có dư:
8469 : 241 = ?
- GV hướng dẫn hs làm
Hoạt động 3 Thực hành:
- HS nêu yêu cầu của bài 1.
- HS làm bài vào bảng con.
- HS nêu yêu cầu của bài 2.
- GV hướng dẫn hs làm bảng lớp
- HS làm bài, chữa bài.
- HS nêu yêu cầu của bài 3
- 2HS đọc đề, phân tích đề, làm
bài
- GV hướng dẫn HS làm vở,
- 1 HS lên bảng làm
(1p) (10p)
(17p)
* Đặt tính Tính từ trái sang phải
1944 162
0324 12 0
* Đặt tính Tính từ trái sang phải
8469 241
1239 35 034
Bài 1(T.83): Đặt tính rồi tính
2120 424 1935 354 6420 321
0 5 165 5 00 20 0
Bài 2(T.83) Tính giá trị của biểu thức
b 8700 : 25 : 4 = 348: 4 = 87
Bài 3 (T.83): Giải toán
Bài giải:
Số ngày cửa hàng thứ nhất bán hết số vải là:
7128 : 246 = 27 (ngày)
Số ngày cửa hàng thứ 2 bán hết số vải là:
7128 : 297 = 24 (ngày) Vì 24 ngày ít hơn 27 ngày nên cửa hàng thứ 2 bán hết số vải sớm hơn và