Phaàn cô baûn: a Baøi theå duïc phaùt trieån chung: * Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung +Lần 1 : GV hô nhịp vừa làm mẫu cho HS tập 5 động tác +Lần 2: Mời cán sự lên làm mẫu [r]
Trang 1Nghỉ giữa học kỳ i
Thứ 2 ngày 2 tháng 11 năm 2009
Toỏn ễn tập
I/Yờu cầu
Rốn cho HS
II/Chuẩn bị:
III/Lờn lớp:
$%& '(
)%*+ "#
Bài 1 : Bài toỏn
/ 0 bỡa hỡnh 1 " cú 1 chu vi là 216
cm, 6 dài 8 6 9/ 28 cm < 6 dài ,
6 9/ 0 bỡa là bao nhiờu ?
? @A 7B tỡm C '6 , túm D '6 9E F vào G
Bài 2 : Tớnh I cỏch nhanh 0
a) 254 + 689 + 646 ; b) 1728 + 545 + 272 + 455
?PQ HS phỏt 1 R# ! cú '8 ( trũn
T @A 7B HS tỡm K/q I #@8 phỏp
-1 em lờn F Y bài
Bài 3:Tổng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số
Hiệu là số lớn nhất có một chữ số Tìm hai số đó
GV HD HS tìm hiểu ,tóm tắt đề toán
Gọi HS lên bảng giải - cả lớp làm vào vở
*Thu 0 G , " xột
3/nhận xột tiết học
?H theo @A 7B
F 3A# làm vào G , 1 em lờn
F
-HS phỏt sung cho nhau
?H cỏ nhõn
?^" xột G F
?*D nghe
Tiếng việt : ôn tập (2T)
I Mục tiêu :
- HS nắm 01 ý nghĩa của động từ: là từ chỉ hoạt động, trạng thái, khả năng của 0:$ sự vật, hiện 01
- HS nhận biết 01 động từ trong câu
HS 01 củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ.
- HS 0 đầu phân biệt 01 giá trị những 0 mơ, cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ ước mơ
II Hoạt động
Bài 1 Trong bảng xếp các từ đồng nghĩa với 0 mơ F0 đây, một bạn đã xếp sai một số từ em hãy
khoanh tròn các từ xép sai đó?
a, Bắt đầu bằng tiếng 0 b, Bắt đầu bằng tiếng mơ
0 muốn , 0 mong, 0 ao, 0
nguyện , 0ớc 01, 0 chừng mơ 0 , mơ màng , mơ 0/ , mơ mộng, mơ hồ
Tuần 10
Tuần 11
Lop4.com
Trang 2Bài 2 Nối thành ngữ với nghĩa phù hợp.
thành ngữ nghĩa của thành ngữ
a, Cầu 01 0 thấy 1 muốn những điều trái với lẽ 0:
$0 sao 01 vậy 2 Không bằng lòng với cái hiện đang có,lại mơ 0/
c, 0 của trái mùa 3 điều mong muốn 01 toại nguyện
d, đứng núi này trông núi
nọ 4 Gặp 01 điều vui mụừng toại nguyện.
Bài 3 tìm các động từ, danh từ có trong đoạn văn sau:
Vua Mi-đát thử bẻ một cành sồi,cành đó liền biến thanhnf vàng Vua ngắt một quả táo, qủa táo cũng thành vàng nốt
a, Danh từ:
b Động từ:
Bài 4 Hãy xếp động từ vừa tìm 01 vào các dòng sau:
Động từ chỉ hoạt động:
động từ chỉ trạng thái:
Tiết 2 : luyện đọc diễn cảm bài “ Ông trạng thả diều”
I Mục tiêu : - HS đọc đúng, đọc trơn toàn bài ông trạng thả diều Giọng đọc chậm rãi, nhấn giọng ở những từ ngữ ca ngợi sự thông minh, đức tính cần cù chăm chỉ, tinh thần 01 khó của Nguyễn Hiền
II Hoạt động dạy học :
Đọc diễn cảm bài Ônng trạng thả diều :
Giọng: chậm rãi, cảm hứng ca ngợi, nhấn giọng một số từ ngữ thể hiện tính cách của Nguyễn Hiền:
ham thả diều, kinh ngạc, lạ thường, hai mươi,
- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm câu
- Luyện đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất
- GV & HS bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV đánh giá, nhận xét chung
- 2 HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
III Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học
Khoa học : BAỉI 21 BA THEÅ CUÛA NệễÙC.
I/ Muùc tieõu Giuựp HS:
-Nêu 01 nửụực toàn taùi ụỷ 3 theồ: loỷng, khớ,raộn
- Làm TN về sự chuyển thể của 0 từ thể lỏng sang thể khí và 01 lại
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Hỡnh minh hoaù trang 45 / SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn)
-Sụ ủoà sửù chuyeồn theồ cuỷa nửụực vieỏt hoaởc daựn saỹn treõn baỷng lụựp
-Chuaồn bũ theo nhoựm: Coỏc thuyỷ tinh, neỏn, nửụực ủaự, gieỷ lau, nửụực noựng, ủúa
III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ủũnh lụựp:
2.Kieồm tra baứi cuừ: Goùi 2 HS leõn b/traỷ lụứi caõu
hoỷi :
+Em haừy neõu tớnh chaỏt cuỷa nửụực ?
-Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS vaứ cho ủieồm
3.Daùy baứi mụựi:
* Giụựi thieọu baứi:
-Theo em nửụực t/taùi ụỷ nhửừng daùng naứo ? Cho vớ
duù
-GV giụựi thieọu: ẹeồ hieồu roừ theõm veà caực daùng
-HS traỷ lụứi
-HS traỷ lụứi
-HS laộng nghe
Lop4.com
Trang 3tồn tại của nước, tính chất của chúng và sự
chuyển thể của nước chúng ta cùng học bài 3
thể của nước
* Hoạt động 1: Chuyển nước ở thể lỏng thành
thể khí và ngược lại
.Mục tiêu :
-Nêu ví dụ về nước ở thể lỏng và thể khí
-T/hành ch/nước ở thể lỏng th/thể khí và ngược
lại
.Cách tiến hành:
-GV tiến hành hoạt động cả lớp
1) Hãy m/tả nh/gì em nhìn thấy ở h/vẽ số 1 và
số 2
2) H/vẽ số 1 và số 2 cho thấy nước ở thể nào ?
3) Hãy lấy một ví dụ về nước ở thể lỏng ?
-Gọi 1 HS lên bảng GV dùng khăn ướt lau
bảng, yêu cầu HS nhận xét
-Vậy nước trên mặt bảng đi đâu ? Chúng ta
cùng làm thí nghiệm để biết
-Tổ chức HS làm thí nghiệm theo định hướng:
+Đổ nước nóng vào cốc và yêu cầu HS:
Quan sát và nói lên hiện tượng vừa xảy ra
Úp đĩa lên mặt cốc nước nóng khoảng vài
phút rồi nhấc đĩa ra Quan sát mặt đĩa, nhận
xét, nói tên hiện tượng vừa xảy ra
Qua hiện tượng trên em có nhận xét gì ?
* GV giảng: Khói trắng mỏng mà các em nhìn
thấy ở miệng cốc nước nóng chính là hơi nước
Hơi nước là nước ở thể khí Khi có rất nhiều hơi
nước bốc lên từ nước sôi tập trung ở một chỗ,
gặp không khí lạnh hơn, ngay lập tức, hơi nước
đó ngưng tụ lại và tạo thành những giọt nước
nhỏ li ti tiếp tục bay lên Hết lớp nọ đến lớp kia
bay lên ta mới nhìn thấy chúng như sương mù,
nếu hơi nước bốc hơi ít thì mắt thường không
thể nhìn thấy được Nhưng khi ta đậy đĩa lên,
hơi nước gặp lạnh, ngưng tụ lại thành những
giọt nước đọng trên đĩa
Vậy nước ở trên mặt bảng đã biến đi đâu ?
Nước ở quần áo ướt đã đi đâu ?
Em hãy nêu những hiện tượng nào chứng tỏ
nước từ thể lỏng chuyển sang thể khí ?
-Trả lời:
1) Hình vẽ số 1 vẽ các thác nước đang chảy m/từ trên cao xuống H/vẽ số 2 vẽ trời đ/mưa,ta nh/thấy nh/giọt nước mưa và b/nhỏ có thể hứng được mưa 2)H/vẽ số 1 và 2 ch/thấy n/ở thể lỏng 3) N/mưa,giếng, máy,biển, sông, ao, … -Khi dùng khăn ướt lau bảng em thấy mặt bảng ướt, có nước nhưng chỉ một lúc sau mặt bảng lại khô ngay
-HS làm thí nghiệm
+Chia nhóm và nhận dụng cụ
+Quan sát và nêu hiện tượng
Khi đổ n/nóng vào cốc ta thấy có khói mỏng b/lên Đó là hơi n/bốc lên
Quan sát mặt đĩa, ta thấy có rất nhiều hạt n/đọng trên mặt đĩa Đó là
do hơi nước ngưng tụ lại thành nước
Qua hai hiện tượng trên em thấy nước có thể chuyển từ thể lỏng sang thể hơi và từ thể hơi sang thể lỏng -HS lắng nghe
-Trả lời:
Nước ở trên mặt bảng biến thành hơi nước bay vào không khí mà mắt thường ta không nhìn thấy được
Nước ở quần áo ướt đã bốc hơi vào không khí làm cho quần áo khô
Các hiện tượng: Nồi cơm sôi, cốc nước nóng, sương mù, mặt ao, hồ, dưới nắng, …
Lop4.com
Trang 4-GV chuyển việc: Vậy nước còn tồn tại ở
dạng nào nữa các em hãy cùng làm thí nghiệm
tiếp
* Hoạt động 2: Chuyển nước từ thể lỏng sang
thể rắn và ngược lại
.Mục tiêu: -Nêu cách n/chuyển từ thể lỏng
th/thể rắn và ngược lại -Nêu ví dụ về nước ở
thể rắn
.Cách tiến hành : -GV tổ chức cho HS hoạt
động nhóm theo định hướng -Nếu nhà trường
có tủ lạnh thì thực hiện làm nước đá, nếu
không yêu cầu HS đọc thí nghiệm, quan sát
hình vẽ và hỏi
1) Nước lúc đầu trong khay ở thể gì ?
2) Nước trong khay đã biến thành thể gì ?
3) Hiện tượng đó gọi là gì ?
4) Nêu nhận xét về hiện tượng này ?
-Nhận xét ý kiến bổ sung của các nhóm
*Kết luận: Khi ta đổ n/vào nơi có nh/độ 00C
hoặc dưới 00C với một th/gian nh/định ta có n/ở
thể rắn H/tượng n/từ thể lỏng biến th/thể rắn
được gọi là đông đặc Nước ở thể rắn có hình
dạng nhất định
-Em còn nh/thấy ví dụ nào ch/tỏ n/tồn tại ở
th/rắn ?
-T/chức cho HS làm thí/ng n/từ thể rắn chuyển
s/thể lỏng
1) Nước đã chuyển thành thể gì ?
2) Tại sao có hiện tượng đó ?
3) Em có nhận xét gì về hiện tượng này ?
-Nhận xét ý kiến bổ sung của các nhóm
*Kết luận: N/đá b/đầu n/chảy thành n/ở th/lỏng
khi nhiệt độ trên 00C H/tượng này đ/gọi là
nóng chảy
* Hoạt động 3: Sơ đồ sự chuyển thể của nước.
.Mục tiêu : -Nói về 3 thể của nước -Vẽ và
trình bày sơ đồ sự chuyển thể của nước
.Cách tiến hành : GV tiến hành hoạt động của
lớp
1) Nước tồn tại ở những thể nào ?
2) Nước ở các thể đó có tính chất chung và
riệng như thế nào ?
-GV nhận xét, bổ sung cho từng câu trả lời
của HS
-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ sự chuyển thể của
nước, sau đó gọi HS lên chỉ vào sơ đồ trên
-Hoạt động nhóm
-HS thực hiện
1) Thể lỏng
2) Do nhiệt độ ở ngoài lớn hơn trong tủ lạnh nên đá tan ra thành nước 3) Hiện tượng đó gọi là đông đặc 4) Nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ bên ngoài cao hơn -Các nhóm bổ sung
-HS lắng nghe
-Băng ở Bắc cực, tuyết ở Nhật Bản, Nga, Anh, …
-HS thí nghiệm và q/sát hiện tượng -HS trả lời
-HS bổ sung ý kiến
-HS lắng nghe
-HS trả lời
1) Thể rắn, thể lỏng, thể khí
2) Đều trong suốt, không có màu, không có mùi, không có vị Nước ở thể lỏng và thể khí không có hình dạng nhất định Nước ở thể rắn có hình dạng nhất định
-HS lắng nghe
-HS vẽ
Sự chuyển thể của nước từ dạng này sang dạng khác dưới sự ảnh hưởng của nhiệt độ Gặp nhiệt độ thấp dưới
00C nước ngưng tụ thành nước đá Gặp nhiệt độ cao nước đá nóng chảy thành thể lỏng Khi nhiệt độ lên cao nước bay hơi chuyển thành thể khí Ở đây khi hơi nước gặp không khí lạnh hơn ngay lập tức ngưng tụ lại thành nước
Lop4.com
Trang 5bảng và trình bày sự chuyển thể của nước ở
những điều kiện nhất định
-GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm những
HS có sự ghi nhớ tốt, trình bày mạch lạc
3.Củng cố- dặn dò:
-G/HS gi/thích h/tượng n/đọng ở v/nồi cơm,
n/canh
-GV nhận xét, tuyên dương những HS, nhóm
HS tích cực tham gia xây dựng bài, nhắc nhở
những HS còn chưa chú ý
-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
-Dặn HS chuẩn bị giấy A4 và bút màu cho tiết
sau
KHÍ Bay hơi Ngưng tụ LỎNG LỎNG Nóng chảy Đông đặc
RẮN -3-4HS trả lời
-Lắng nghe
*******************************************************************************
Thø 4 ngµy 4 th¸g 11 n¨m 2009 To¸n : ¤n tập (2T)
I/Yêu cầu
Rèn cho hs
II/Chuẩn bị:
III/Lên lớp:
$%& '(
)%*+ "#
Bài 1/57VBT :
-Ghi _ phép tính , HS vào F con // 1 em lên
F
GV KL ghi 'C tuyên 7@8
Bài 2/57 VBT :
-HS 'Q '6
?PQ HS nêu cách tính nhanh
a).3478 + 899 + 522 =
b)7955 + 685 + 1045 =
Bài 3/57
?PQ HS 'Q '6 , @A 7B HS tìm C '6; ^" 7! '6 ,
nêu cách F Làm G bài "#
?PQ HS nêu , YHS khác " xét , GV ghi 'C
Bài 1/59 : GV 'Q 76
?.f dãy làm 1 bài
Bài 2/59
-HS nêu '6 , GV ghi tĩm D
Cĩ 3 bao !
bao 1 : 5 +
bao 2 : 45 kg
bao 3 : 25 kg
< TB 1 bao R bao nhiêu ?
-HS nêu cách làm
-GV 3@ í '8 (
-Thu 0 G , " xét
3/nhận xét tiết học
?H vào F con
-2 em -2-3 em
?H cá nhân
?H cá nhân -2-3 em 'Q
?H
?^" xét , 3D nghe
?*D nghe
?*D nghe " xét G F
?H
?*D nghe
Lop4.com
Trang 6Tiếng Việt: Luyện viết bài 10;11
1 Mục tiêu
HS viết đúng cỡ chũ
HS viết đẹp, đúng tốc độ
2 Hoạt động :
Giáo viên 0 dẫn cách viết
HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai
3 Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học
Thể dục :BAỉI 21 OÂN 5 ẹOÄNG TAÙC CUÛA BAỉI THEÅ DUẽC PHAÙT TRIEÅN CHUNG
TROỉ CHễI “ NHAÛY OÂ TIEÁP SệÙC ”
I Muùc tieõu :
-OÂn vaứ kieồm tra thửỷ 5 ủoọng taực ủaừ hoùc cuỷa baứi ph/trieồn chung Yeõu caàu thửùc hieọn ủuựng ủoọng taực
-Troứ chụi: “Nhaỷy oõ tieỏp sửực ” Yeõu caàu HS tham gia vaứo troứ chụi nhieọt tỡnh chuỷ ủoọng
II ẹaởc ủieồm – phửụng tieọn :
ẹũa ủieồm : Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn
Phửụng tieọn : Chuaồn bũ 1- 2 coứi, keỷ saõn chụi ủeồ toồ chửực troứ chụi
III Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
Noọi dung ẹũnh lửụùng Phửụng phaựp toồ chửực
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
-Taọp hụùp lụựp, oồn ủũnh: ẹieồm danh sú soỏ
-GV phoồ bieỏn noọi dung: Neõu muùc tieõu - yeõu
caàu giụứ hoùc
-Khụỷi ủoọng:
+ẹửựng taùi choó xoay caực khụựp coồ chaõn, coồ
tay, ủaàu goỏi, hoõng, vai
+Giaọm chaõn taùi choó haựt vaứ voó tay
+Troứ chụi: “Troứ chụi hieọu leọnh”
2 Phaàn cụ baỷn:
a) Baứi theồ duùc phaựt trieồn chung:
* OÂn 5 ủoọng taực cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn
chung
+Laàn 1 : GV hoõ nhũp vửứa laứm maóu cho HS
taọp 5 ủoọng taực
+Laàn 2: Mụứi caựn sửù leõn laứm maóu vaứ hoõ
nhũp cho caỷ lụựp taọp ( GV nhaọn xeựt caỷ hai laàn
taọp)
+GV chia toồ, nhaộc nhụỷ tửứng ủoọng taực, phaõn
coõng vũ trớ roài cho HS veà vũ trớ taọp luyeọn do
toồ trửụỷng ủieàu khieồn Trong quaự trỡnh taọp
theo nhoựm GV vửứa quan saựt sửỷa chửừa sai soựt
cho HS caực toồ vửứa ủoọng vieõn HS
6 – 10 phuựt
1 – 2 phuựt
2 – 3 phuựt
1 – 2 phuựt
18 – 22 phuựt
5 – 7 phuựt moói ủoọng taực 2 laàn 8 nhũp
2 laàn
-Lụựp trửụỷng taọp hụùp lụựp baựo caựo
-HS ủửựng theo ủoọi hỡnh 4 haứng ngang
-Hoùc sinh 4 toồ chia thaứnh 4 nhoựm ụỷ vũ trớ khaực nhau ủeồ luyeọn taọp
T1
T2
T3
T4
Lop4.com
Trang 7-Kiểm tra thử 5 động tác , GV gọi lần lượt
3-5 em lên để kiểm tra thử và công bố kết
quả kiểm tra ngay trước lớp
b) Trò chơi : “Nhảy ô tiếp sức ”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi
-Nêu tên trò chơi
-GV giải thích cách chơi và phổ biến luật
chơi
-GV nhắc nhở HS thực hiện đúng quy định
của trò chơi
-Chia đội tổ chức cho HS thi đua chơi chính
thức
-GV quan sát, nhận xét, biểu dương đội
thắng cuộc
3 Phần kết thúc:
-GV chạy nhẹ nhàng cùng HS trên sân
trường (có thể chạy luồn lách qua các cây
hoặc các vật làm mốc) sau đó khép thành
vòng tròn để chơi trò chơi thả lỏng
-GV cùng học sinh hệ thống bài học
-GV nhắc nhở, phân công trực nhật để
chuẩn bị giờ sau kiểm tra
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà
-GV hô giải tán
6 – 8 phút
4 – 6 phút
1 – 2 phút
1 phút
1 – 2 phút
1 phút
3-5 phút
-HS ngồi theo đội hình hàng ngang
GV
GV VXP
-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc
-HS hô “ khỏe”
***************************************************************************************
Thø 7 ngµy 7 th¸ng 11 n¨m 2009
ThĨ dơc : ÔN 6 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRÒ CHƠI “KẾT BẠN”
I/ MỤC TIÊU
Trò chơi “kÕt b¹n” Yêu cầu HS chơi nhiệt tình, chủ động
Học động tác thăng bằng : HS nắm được kỹ thuật động tác và thực hiện tương đối đúng động tác và đúng thứ tự
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện: C/bị một còi, đánh dấu 3 - 5 điểm theo hàng ngang, mỗi điểm cách nhau 1 – 1,5m bằng phấn trên sân tập
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
NỘI DUNG ĐỊNHLƯỢNG PHƯƠNGPHÁP TỔCHỨC
1.Phần mở đầu 6-10 phút : -Lớp trưởng tập
GV
Lop4.com
Trang 8-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu và cách ôn
thức tiến hành đã học
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp, vỗ tay :
-Xoay các khớp :
2.Phần cơ bản :
a/Ôn 6 động tác của bài thể dục phát triển chung :
mỗi động tác :
-Ôn 6 động tác bài thể dục phát triển chung
Mỗi HS thực hiện 5 động tác theo đúng thứ tự
b.Trò chơi vận động:
-Trò chơi “Kết bạn” GV nêu tên trò chơi, tập hợp
HS theo đội hình chơi, nhắc lại cách chơi
Cả lớp chơi, cuối cùng cho cả lớp thi đua chơi 2-3
lần
GV quan sát, nhận xét, biểu dương tổ thắng cuộc
3.Phần kết thúc:
-Cho HS hát một bài và vỗ tay theo nhịp
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
2 - 3 phút
1 -2 phút
2 phút
18-22 phút 14-18 phút 1-2 lần (2 x 8 nhịp)
6-8 phút 1-2 lần
4-6 phút 1-2phút
hợp lớp thành 4
hàng-Cả lớp chúc
GV khoẻ
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * GV -L/trưởng đ/kiển
-Cả lớp tập
-Cả lớp làm theo kh/lệnh c/Lớp tr
-Cả lớp th/gia chơi
-Lớp trg đ/khiển
-HS thực hiện
To¸n : ¤n tËp (2T)
I/Yêu cầu
Rèn cho HS
, giao hốn 'C tính tốn ' 'l '8 ( 7 tích
II/Chuẩn bị:
III/Lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
$%& '(
)%*+ "#
Bài 1/63VBT :
-GV nêu '6 , HS nêu cách , HS vào
F con // 1 em lên F / dãy làm 1 bài
-270 x 30 ; 4300 x 200 ; 13480 x 400
Bài 3/63
-Chia nhĩm 2 tìm C '6
7 xe ơ-tơ ? Kg m0J
1 xe G 60 bao !
1 bao R 50 Kg
Cách 1 :
U 3@k ! 7 xe G : 420 x 50 = 21000 (Kg )
= 21 mH0J
Cách 2 :
U 3@k ! 1 xe G : 50 x 60 = 3000 (Kg)
U 3@k ! 7 xe G : 3000 x 7 = 21000 (Kg)
= 21 mH0J
Bài 2/65 : thích k# HS làm F con
?PQ HS nêu 3! quan các '8 ( 7 tích
6 m2 = dm2 ; 990 m2 = dm2
?H vào F con
;?H theo nhĩm
?^" xét , 3D nghe -HS
?*D nghe
?*D nghe " xét G F
Lop4.com
Trang 9500 dm2 = m2 ; 2500 dm2 = m2
11 m2 = cm2 ; 15 dm2 2 cm2 = cm2
Bài 3/65 : GV 'Q '6 , GV túm D
Sõn " '/ cú :
a = 150 m ; b = 120 m Tớnh : P ; S
Bài 4/65
-HS làm G // 1 em lờn F
-Thu 0 G , " xột
Bài 7 : Bài toỏn
và o 8 con là 32 < o và
con nay là bao nhiờu ?
-HS 'Q '6
-HS túm D '6 theo nhúm 2 em
?p 7 nhúm nờu túm D '6 , GV ghi
F
-Nờu bài F
?^" xột ghi 'C
3/nhận xột tiết học
?H
?H
-2-3 em 'Q
?H
?H
?^" xột , 3D nghe
?*D nghe
Tiếng việt: ôn tập
I Mục tiêu : - Học sinh nắm 01 một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
- Bắt đầu biết sử dụng các từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
Học sinh hiểu thế nào là tính từ
- Biết tìm 01 tính từ trong đoạn văn, biết đặt câu có dùng tính từ
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
Câu 1 Tìm các độngtừ và từ bổ sung ý nghĩa cho các động từ đó trong các câu văn sau:
b Trời sắp sang xuân mà tiết trời còn lạnh giá
a
b
c
Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
Câu 2: Xếp các từ bổ nghĩa cho động từ tìm 01 ở câu 1 vào nhóm F0 đây:
a cho biết sự việc diễn ra trong thời gian rất gần:
b Cho biết sự việc đang diễn ra:
c Cho biết sự việc đã hoàn thành rồi :
Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
Câu 3: Hãy xếp các tính từ sau vào từng nhóm trong bảng: Trắng , To , nhỏ, vàng hoe , thông
minh , lùn tịt , nhanh nhẹn, mảnh mai
a Tính từ chỉ tính chất
b Tính từ chỉ màu sắc
c Tính từ chỉ hình dáng
d.tính từ chỉ kích 0
Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
***********************************Hết *********************************
Lop4.com
...-Cho HS hát vỗ tay theo nhịp
-GV nhận xét, đánh giá kết học
2 - phút
1 -2 phút
2 phút
18 -2 2 phút 1 4- 18 phút 1 -2 lần (2 x nhịp)
6-8 phút 1 -2 lần... data-page="9">
500 dm2< /small> = m2< /small> ; 25 00 dm2< /small> = m2< /small>
11 m2< /small> = cm2< /small> ; 15 dm2< /small> cm2< /small>...
4- 6 phút 1-2 phút
hợp lớp thành
hàng-Cả lớp chúc
GV khoẻ
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * GV -L/trưởng đ/kiển
-Cả lớp tập