Hoạt động của GV 1/ OÅn ñònh : 2/ KTBC : 3/ Bài mới a Giới thiệu bài : HĐ 1 : TÌM CHỌN ND ĐỀ TAØI GV Y/C HS xem tranh ,ảnh ở trang 46 ,47 SGK để các em nhaän ra : + Trong ngày hội có nhi[r]
Trang 1Chiều thứ 2 ngày 11 tháng 01 năm 2010
Tiếng việt : OÂn tập(2T)
Tiết 1 : tập làm văn luyện tập viết bài văn miêu tả
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Khả năng viết bài văn miêu tả đồ vật Dựa trên những kiến thức đã học và thực hành viết đoạn văn miêu tả đồ vật đã học ở những tuần +,$
- Khả năng quan sát đồ vật, dùng từ, đặt câu, khả năng diễn đạt của học sinh
II Hoạt động
1 Đề bài : Em hãy tả cái bàn học của em
2 Hướng dẫn HS làm bài
a) Xác định đề bài.
Em hãy tả một cái bàn học tập mà em thích
b) Gợi ý:
Dàn ý của bài văn tả đồ vật
1 Mở bài: Giới thiệu cái bàn học của em.
2 Thân bài:
- Tả bao quát toàn bộ cáI bàn ( hình dáng, kích +,$0 chất liệu, cấu tạo…)
- Tả từng bộ phận của cái bàn
3 Kết luận: Nêu cảm nghĩ đối với cái bàn
4 HS luỵên viết
5 HS đọc bài viết của mình, nhận xét – GV Kết luận
Tiết 2: luyện viết: bài 2
1 Mục tiêu
HS viết đúng cỡ chữ
HS viết đẹp, đúng tốc độ
2 Hoạt động :
Giáo viên +, dẫn các viết
HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai
3 Củng cố dặn dò
Toán : Ôn tập
I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:
Sửỷ duùng coõng thửực tớnh dieọn tớch vaứ chu vi cuỷa hỡnh bỡnh haứnh ủeồ giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan
II Hoạt động :
Bài 1: Đièn số thích hợp vàp dấu chấm:
123km 3m = m 564hm 5dm = .m
2500m= .km hm 230cm = dm cm
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
GV chữa bài – củng cố
Bài 2: Một hình bình hành có 2 cạnh liên tiếp là:
a 23m ,5hm
b 2hm , 52dam
c 200cm, 2m
d 65m ,23m
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
Tuần 20
Trang 2GV chữa bài – củng cố
Bài 3: Một hình bình hành có đáy là 23 cm, chiều cao gáp 3 lần đáy
Tính diện tích hình bình hành ?
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
GV chữa bài – củng cố
Bài 4 Tìm hình có diện tích lớn nhất
5 cm 6cm
4cm
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
GV chữa bài – củng cố
Khoa học : KHOÂNG KHÍ Bề OÂ NHIEÃM
I/.Muùc tieõu : Giuựp HS:
- Nêu +X$ một số nguyên nhân gây ô nhiêm không khí : khói , khí độc , các loại bụi , vi khuẩn ,
II/.ẹoà duứng daùy hoùc :
-Phieỏu ủieàu tra khoồ to
-Hỡnh minh hoaù trang 78, 79 SGK
-Sửu taàm tranh, aỷnh theồ hieọn baàu khoõng khớ trong saùch, baàu khoõng khớ bũ oõ nhieóm
III/.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1/.KTBC :
2/.Baứi mụựi :
*Hoaùt ủoọng 1: K/khớ saùch vaứ khoõng khớ bũ oõ nhieóm.
-Kieồm tra vieọc h/thaứnh phieỏu ủieàu tra cuỷa HS vaứ hoỷi:
+Em coự nh/eựt gỡ veà baàu khoõng khớ ụỷ ủũa phửụng em ?
+Taùi sao em laùi cho raống baàu khoõng khớ ụỷ ủũa phửụng
em saùch hay bũ oõ nhieóm ?
-ẹeồ hieồu roừ theỏ naứo laứ khoõng khớ saùch khoõng khớ bũ oõ
nhieóm caực em cuứng quan saựt caực hỡnh minh hoaù trang
78, 79 SGK trao ủoồi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
+Hỡnh naứo theồ hieõn baàu khoõng khớ saùch ? Chi tieỏt naứo
cho em bieỏt ủieàu ủoự ?
+Hỡnh naứo theồ hieọn baàu khoõng khớ bũ oõ nhieóm ? Chi
tieỏt naứo cho em bieỏt ủieàu ủoự ?
(+Hỡnh 1: Laứ nụi baàu khoõng khớ bũ oõ nhieóm, ụỷ ủaõy coự
nhieàu oỏng khoựi nhaứ maựy ủang thaỷinhửừng ủaựm khoựi ủen
leõn baõu trụứi vaứ loứ phaỷn ửựng haùt nhaõn ủang thaỷi khoựi vaứ
lửỷa ủoỷ leõn baàu trụứi
+Baàu khoõng khớ ụỷ ủũa phửụng
em trong laứnh
+Baàu khoõng khớ ụỷ ủũa phửụng
em bũ oõ nhieóm
-Toồ trửụỷng baựo caựo vieọc chuaồn
bũ cuỷa caực baùn
+Vỡ ụỷ ủũa phửụng em coự nhieàu caõy xanh, khoõng khớ thoaựng, khoõng coự nhaứ maựy coõng nghieọp,
oõ toõ chụỷ caựt ủaỏt chaùy qua
20 cm2
Trang 3+Hình 2: là nơi bầu không khí sạch, cao và trong
xanh, cây cối xanh tươi, không gian rộng, thoáng đãng
+Hình 3; là nơi bầu không khí bị ô nhiễm Đây là
cảnh khói bay lên do đốt chất thải trên đồng ruộng ở
nông thôn.)
-GV gọi HS trình bày
-Không khí có những tính chất gì ? (-Không khí trong
suốt, không màu, không vị, không có hình dạng nhất
định.)
+Thế nào là không khí sạch ?
+Thế nào là không khí bị ô nhiễm ?
-GV nêu chèt ý -gọi HS nhắc lại
-Nhận xét, khen HS hiểu bài tại lớp
*Hoạt động 2 :Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.
-Tổ chức cho HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm 4 HS với
câu hỏi: Những ng/hân nào gây ô nhiễm không khí ?
GV đi hướng dẫn, giúp đỡ HS liêân hệ thực tế ở địa
phương hoặc những nguyên nhân mà các em biết qua
báo đài, ti vi, phim ảnh
-Gọi HS các nhóm phát biểu GV ghi bảng
(+Do khí thải của nhà máy
+Khói, khí độc của các phương tiện giao thông: ô tô,
xe máy, xe chở hàng thải ra
+Bụi, cát trên đường tung lên khí có quá nhiều
phương tiện tham gia giao thông +Mùi hôi thối, vi
khuẩn của rác thải thối rữa )
-Kết luận : Có nhiều nguyên nhân làm không khí bị ô
nhiễm, nhưng chủ yếu là do:
+Bụi: bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, bụi do hoạt
động của con người ở các vùng đông dân: bụi đường
do xe cộ sinh ra, bụi xi măng, bụi than của các nhà
máy, bụi ở công trường xây dựng, bụi phóng xạ, …
+Khí độc: Các khí độc sinh ra do sự lên men, thối của
+Vì ở địa phương em có nhiều nhà cửa san sát, khói xe máy, ô tô đen ngòm, đường đầy cát bụi -Lắng nghe
-HS ngồi cùng bàn quan sát hình, tìm ra những dấu hiệu để nhận biết bầu k/hí trong hình vẽ -HS trình bày, mỗi HS nói về 1 hình:
+Hình 4: là nơi bầu không khí bị
ô nhiễm Đường phố đông đúc, nhà cửa san sát, nhiều ô tô, xe máy đi lại thải khói đen và làm tung bụi trên đường Phía xa nhà máy đang thải khói đen lên bầu trời Cạnh đường hợp tác xã sửa chữa ô tô gây ra tiếng ồn, nhả khói đen, bụi bẩn ra đường +Không khí sạch là không khí k/ó những th/hần gây hại đến sức khoẻ con người
+Không khí bị ô nhiễm là không khí có chưa 1nhiều bụi, khói, mùi hôi thối của rác, gây ảnh hưởng đến người, động vật, thực vật
-HS nghe- nh¾c l¹i
-HS nhắc lại
-Hoạt động nhóm, các thành viên phát biểu, thư kí ghi vào giấy nháp
-HS tiếp nối nhau phát biểu Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí là do:
+Đốt rừng, đốt nương làm rẫy +Sử dụng nhiều chất hoá học, phân bón, thuốc trừ sâu
+Vứt rác bừa bãi tạo chỗ ở cho
Trang 4caực sinh vaọt, raực thaỷi, sửù chaựy cuỷa than ủaự, daàu moỷ,
khoựi taứu xe, nhaứ maựy, khoựi thuoỏc laự, chaỏt ủoọc hoaự hoùc
*Hoaùt ủoọng 3:Taực haùi cuỷa khoõng khớ bũ oõ nhieóm.
-GV toồ chửực cho HS thaỷo luaọn theo caởp ủeồ traỷ lụứi caõu
hoỷi: khoõng khớ bũ oõ nhieóm coự taực haùi gỡ ủoỏi vụựi ủụứi
soỏng cuỷa con ngửụứi, ủoọng vaọt, thửùc vaọt ?
-HS trỡnh baứy noỏi tieỏp nhửừng yự kieỏn khoõng truứng nhau
(Taực haùi cuỷa khoõng khớ bũ oõ nhieóm:
+Gaõy beọnh vieõm pheỏ quaỷn maừn tớnh
+Gaõy beọnh ung thử phoồi
+Buùi voõ maột seừ laứm gaõy caực beọnh veà maột
+Gaõy khoự thụỷ
+Laứm cho caực loaùi caõy hoa, quaỷ khoõng lụựn ủửụùc, … )
-Nhaọn xeựt, t/ửụng nhửừng HS coự hieồu bieỏt veà khoa hoùc
3/.Cuỷng coỏ -daởn doứ
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc- chuaồn bũ baứi tieỏt sau
vi khuaồn, … +Khoựi nhoựm beỏp than cuỷa moọt soỏ gia ủỡnh
-Laộng nghe
-Laộng nghe
**********************************************************************
Chiều thứ 3 ngày 12 tháng 01 năm 2010
Toán : Ôn Tập phân số và phép chia số tự nhiên
I Mục tiêu : Nhaọn bieỏt ủửụùc keỏt quaỷ cuỷa pheựp chia soỏ tửù nhieõn cho soỏ tửù nhieõn khaực 0 coự theồ vieỏt thaứnh phaõn soỏ ( trong trửụứng hụùp tửỷ soỏ lụựn hụn maừu soỏ )
- Bửụực ủaàu bieỏt so saựnh phaõn soỏ vụựi 1
II Hoạt động :
Bài 1: Chia đều 9l +,$ mắm vào 12 chai Hỏi mỗi chai có bao nhiêu lít +,$ mắm?
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
GV chữa bài – củng cố
Bài 2 May 5 áo trẻ em hết 6m vải Hỏi may mỗi áo trẻ em hết bao nhiêu m vải?
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
GV chữa bài – củng cố
Bài 3 Điền dấu thích hợp vào dấu chấm
1 .1 1
4
5
6 6
11 9 1 1 1
8
7
21 22
9 11
HS làm bài – chữa bài – nhận xét
GV chữa bài – củng cố
Bài 4 viết phân số chỉ phần tô đậm
Trang 5HS lµm bµi – ch÷a bµi – nhËn xÐt.
GV ch÷a bµi – cđng cè
Anh V¨n : C« HiỊn d¹y
TiÕng ViƯt : Ôn luyện vỊ c©u kĨ Ai lµm g×?
I.Yêu cầu :
-Củng cố cho HS về câu
II.Chuẩn bị :
Soạn đề bài Bảng phụ ghi đề
III.Lên lớp :
1/Ổn định :
2/Bài tập :
-GV nêu đề bài
Bài 1 : Tìm các câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau ?
Gạch một gách dưới chủ ngữ và hai gạch dưới vị ngữ
Tấm đi qua bờ hồ, vô ý sẩy chân, đánh rơi một chiếc
giầy xuông nước Voi nhà Vua đi qua, dừng lại kêu ầm ĩ
Vua sai lính lội xuống xem có gì cản trở Quân lính xuống
hồ mò , vớt được một chiếc giày phụ nữ thiêu rất xinh Vua
ra lệnh truyền tin cho mọi người xem hội : Ai ướm giầy vừa
chân, Vua lấy làm vợ Chẳng ai đi vừa cả Đến lượt Tấm,
giày với chân vứa như in Vua mừng lắm Vua sai thị vệ
rước namg2 về cung
Bài 2 : Sắp xếp các câu văn sau , cho đúng trình tự đoạn
văn miêu tả cái cặp
(a) Chỉ có hai quay đeo trên lưng như cái ba lô của chú bộ
đội (b) Chiếc cặp mới của em không có quai xách như mọi
cặp khác (c) Nó lại cũng không hoàn toàn giống cái ba lô
hoắc cái túi đeo như của các anh chị thanh niên đang dùng
(d) Chiếc cặp của em cũng đẹp như mọi cặp khác (e) Túi
đeo hoặc ba lô có đáy tròn hoắc bầu dục, miệng rông có
dây túm chặt miệng túi, miệng ba lô khi đeo trên lưng (g)
Nhưng mọi cặp là hình chữ nhật đứng và cạnh trên có dáng
cong cong mềm mại (h) Mọi cái cặp có nắp dậy mà có dây
khoá phec-nơ-tuya mở đáy trên của cặp
Bài 3 : đặt hai câu kể Ai , làm gì ?
3/.Nhận xét, dặn dò -Gọi HS nhắc lại nội dung ôn luyện
-Nhận xét tiết học
-Làm vào BT trắng HS lên bảng làm bảng phụ -2-3 em trình bày -Lắng nghe , nhận xét
-Thực hiện cá nhân vào vở
-2-3 em nêu miệng -Nhận xét , góp ý
-Thực hiện vào vở
-2-3 em nêu -Lắng nghe
-2-3 em
-Lắng nghe
ThĨ dơc : ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI
Trang 6TRÒ CHƠI : “THĂNG BẰNG ”
I Mục tiêu :
-Ôn đi chuyển hướng phải, trái Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác
-Trò chơi: “Thăng bằng ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.
II Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sẵn các vạch, dụng cụ cho tập luyện bài tập “Rèn luyện tư
thế cơ bản và trò chơi ”
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Trang 71 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số
-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu
cầu giờ học
-Khởi động: HS chạy chậm theo một hàng
dọc trên địa hình tự nhiên xung quanh sân
trường
+Tập bài thể dục phát triển chung
+Trò chơi: “Có chúng em” hoặc một trò chơi
nào đó mà GV và HS lựa chọn
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện tư
thế cơ bản
* Ôn đi chuyển hướng phải, trái
-GV chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu
vực đã quy định Các tổ trương điều khiển tổ
của mình tập, GV đi lại quan sát và sửa sai
-Tổ chức cho HS thi đua tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc và đi
chuyển hướng phải trái Lần lượt từng tổ thực
hiện 1 lần và đi đều trong khoảng 10 – 15m
b) Trò chơi : “ Thăng bằng”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi và cho
HS khởi động kĩ khớp cổ chân, đầu gối, khớp
hông
-Nêu tên trò chơi.
-GV nhắc lại cách chơi , điểm cần lưu ý
-Tổ chức thi đấu giữa các tổ theo phương
pháp loại trực tiếp từng đôi một
- Sau vài lần chơi GV có thể thay đổi hình
thức, đưa thêm quy định hoặc cách chơi khác
cho trò chơi thêm phần sinh động
3 Phần kết thúc:
-HS đi thường theo nhịp và hát
-Đứng tại chỗ thực hiện thả lỏng, hít thở sâu
-GV cùng học sinh hệ thống bài học
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
6 – 10 ph
1 – 2 phút
1 phút
1 lần (4 lần
8 nhịp)
1 phút
18- 22 phút
12– 14phút
5 – 6 phút
2 – 3 phút
1 phút
1 phút
1 phút
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
GV -HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang
GV -HS vẫn duy trì theo đội hình 4 hàng ngang
-Học sinh 4 tổ chia thành
4 nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập
GV
GV
-HS tập hợp thành 2 – 4 hàng dọc, chia thành các cặp đứng quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp nam với nam , nữ với nữ
GV
*******************************************************
Thø 7 ngµy 16 th¸ng 01 n¨m 2010
to¸n : Ơn luyện tổng hợp
I/ Yêu cầu
T1
T2
T3
T4
Trang 8ễn kiến thức so sỏnh phõn số
II/Chuẩn bị:
Soạn bài tập
III/Lờn lớp:
1/Ổn định:
2/Bài mới:
Bài 1 : Viết số thớch hợp vào chỗ trống (và chỉ ra cỏch tỡm
số đú )
= ; = ; = ; =
3
2
7 49
5 30
18
3 15 10
= ; =
9
5
45 12
3 36
Bài 2 : Khoanh vào cỏc phõn số bằng nhau :
a) ; ; ; ; ;
2
1
4
2
8
5
8
4 10
9 6 3
b) ; ; ; ; ;
4
1
4
2
8
2 12
3 6
5 20 5
Bài 3 : Viết các phép chia sau thành phân số
2 : 9 = ; 3 : 17 = ; 8 : 35 = ; 23 : 19 =
Bài 4 : a) Viết các phân số có mẫu số là 5 và bé hơn 1
b) Tìm x để +X$ phân số có mẫu số là 7 và lớn hơn 1
với x < 11
-Gọi 2 HS lờn bảng giải lần lượt // cả lớp làm vào vở
-Gọi HS nhận xột ; GV KL ghi điểm
-Thu chấm vở , nhận xột
3/nhận xột tiết học
-2-3 em nờu cỏch tỡm , rồi làm bài
-2-3 em nờu cỏch tỡm , rồi làm bài
-2-3 em nờu cỏch tỡm , rồi làm bài
-2-3 em nờu cỏch tỡm , rồi làm bài
Nhận xột , lắng nghe -Lắng nghe nhận xột ở bảng -Lắng nghe
Tiếng Việt : Luyeọn taọp toồng hụùp
I.Yeõu caàu :
-Cuỷng coỏ cho HS veà ẹoọng tửứ , quy taộc vieỏt chớnh taỷ daỏu ? &
II.Chuaồn bũ :
Soaùn ủeà baứi Baỷng phuù ghi ủeà
III.Leõn lụựp :
1/OÅn ủũnh :
2/Baứi taọp :
-GV neõu ủeà baứi
Baứi 1 : Theỏ naứo laứ ủoọng tửứ ? Gaựch dửụựi nhửừng ủoọng tửứ
trong ủoaùn thụ sau :
a) Hoa nụỷ roài laùi taứn
Traờng troứn roài laùi khuyeỏt
Maõy hụùp roài laùi tan
ẹoõng qua xuaõn laùi tụựi
-2-3 em traỷ lụứi, HS khaực nhaọn xeựt
-Laứm vaứo BT traộng HS leõn baỷng laứm baỷng phuù -Nhaọn xeựt
Trang 9b).Thaựng mửụứi khi luựa gaởt xong
Coứn trụ thaõn raù vụựi ủoàng , ủoàng ụi
Luựa ủi ủeồ laùi thaựng mửụứi
Vaứ cụn gioự thoồi soỏõng ụỷ treõn
Baứi 2 : ẹieàn daỏu hoỷi hay daỏu ngaừ vaứo chửừ ủửụùc gaùch dửụựi ?
Toõ Tũch laứ moọt vũ traùng nguyeõn noõi tieỏng cua nửụực ta Khi
oõng ủoõ traùng tieỏng taờm lửứng laõy, nhaứ vua muoỏn ban thửụng
, cho pheựp oõng tửù choùn quaứ taởng Ai naỏy raỏt ủoõi ngaùc nhieõn
khi thaỏy oõng chi xin moọt chieỏc noài nho ủuực baống vaứng Thỡ
ra oõng muoỏn mang chieỏc noài vaứng aỏy mang veà taởng oõng
haứng xoựm Thửụ haứn vi , vỡ phaỷi oõn thi khoõng coự thụứi gian
kieỏm gaùo , oõng thửụứng hoi mửụùn noài cua nhaứ haứng xoựm luực
hoù vửứa duứng bửa xong ủeõ aờn veựt cụm chaựy suoỏt maỏy thaựng
trụứi Nhụứ theỏ oõng coự thụứi gian hoùc haứnh vaứ ủoõ ủaùt
Baứi 3 : ẹaởt ba caõu coự ủoọng tửứ , tửứ chổ thụứi gian ủi keứm ?
-HS Laứm Vụỷ
3/.Nhaọn xeựt, daởn doứ
-Goùi HS nhaộc laùi noọi dung oõn luyeọn
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Thửùc hieọn caự nhaõn vaứo vụỷ -2-3 em neõu mieọng
-Nhaọn xeựt , goựp yự
-Thửùc hieọn vaứo vụỷ
-2-3 em neõu -Laộng nghe
Địa Lý : ẹOÀNG BAẩNG NAM BOÄ
I.Muùc tieõu :
- Nêu +X$ một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình , đất đai , sông ngòi của đồng bằng Nam Bộ
- Chỉ +X$ vị trí đồng bằng Nam Bộ , sông Tiền , sông Hậu trên bản đồ ( H+X$ đồ ) tự nhiên Việt Nam
- Quan sát hình , chỉ và kể tên một số sông lớn của đồng bằng Nam Bộ : sông Tiền , sông Hậu
II.Chuaồn bũ :
-Baỷn ủoà :ẹũa lớ tửù nhieõn, haứnh chớnh VN
-Tranh, aỷnh veà thieõn nhieõn cuỷa ủoàng baống Nam Boọ
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC
+Keồ teõn caực nhaứ maựy ủoựng taứu ụỷ Haỷi Phoứng?
+Haỷi Phoứng coự nhửừng ủieàu kieọn naứo ủeồ phaựt trieồn
ngaứnh du lũch ?
GV kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS
3.Baứi mụựi :
a.Giụựi thieọu baứi:
b.Tỡm hiểu bài :
*Hoaùt ủoọng 1 Tỡm hiểu ẹoàng baống của nửụực ta:
Hoaùt ủoọng caỷ lụựp:
-GV yeõu caàu HS dửùa vaứo SGK vaứ voỏn hieồu bieỏt
cuỷa mỡnh ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
+ẹB Nam Boọ naốm ụỷ phớa naứo cuỷa ủaỏt nửụực? Do
-HS trả lời
-HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
Trang 10các sông nào bồi đắp nên ?
+ĐB Nam Bộ có những đặc điểm gì tiêu biểu
(diện tích, địa hình, đất đai.)?
+Tìm và chỉ trên BĐ Địa Lí tự nhiên VN vị trí ĐB
Nam Bộ, Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Cà Mau,
các kênh rạch
GV nhận xetù, kết luận
*Hoạt động 2: Tìm hiểu mạng lưới sông ngòi
,kênh rạch:
Thảo luận nhĩm đơi
GV cho HS quan sát SGK và trả lời câu hỏi:
+Tìm và kể tên một số sông lớn,kênh rạch của ĐB
Nam Bộ
+Nêu nhận xét về mạng lưới sông ngòi, kênh rạch
của ĐB Nam Bộ (nhiều hay ít sông?)
+Nêu đặc điểm sông Mê Công
+Giải thích vì sao nước ta lại có tên là sông Cửu
Long?
-GV nhận xét và chỉ lại vị trí sông Mê Công, sông
Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai, kênh Vĩnh Tế …
trên bản đồ
* Hoạt độngcá nhân:
-Cho HS dựa vào SGK trả lời câu hỏi :
+Vì sao ở ĐB Nam Bộ người dân không đắp đê
ven sông ?
+Sông ở ĐB Nam Bộ có tác dụng gì ?
-GV mô tả thêm về cảnh lũ lụt vào mùa mưa, tình
trạng thiếu nước ngọt vào mùa khô ở ĐB Nam Bộ
4.Củng cố :
-Yªu êcầu HS đọc phần bài học
5.Tổng kết - Dặn dò:
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài: “Người
dân ở ĐB Nam Bộ”
-Nhận xét tiết học
-HS thảo luận và trả lời c©u hỏi
+HS lên chỉ BĐ
-HS nhận xét, bổ sung
HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét, bổ sung
-Lắng nghe
-HS trả lời -HS khác nhận xét, bổ sung
3 HS đọc
Mü thuËt : VẼ TRANH : ĐỀ TÀI NGÀY HỘI QUÊ EM
I/ MỤC TIÊU:
-HS hiểu biết sơ lược về những ngày lễ truyền thống của quê hương
-HS biết cách vẽ và vẽ được tranh về đề tài ngày hội theo ý thích
-HS thêm yêu quê hương ,đất nước qua các h/động lễ hội mang bản sắc dân tộc V/Nam
II/ CHUẨN BỊ : SGK , SGV
-Một số tr/ảnh về các h/động lễ hội truyền thống -Hình gợi ý cách vẽ tranh Giấy vẽ
-Một số tr/ảnh vẽ của hoạ sĩ và của HS về lễ hội tr/thống -Tranh in trong bộ ĐDDH
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
... điểm-Thu chấm , nhận xột
3/nhận xột tiết học< /b>
-2 - 3 em nờu cỏch tỡm , làm
-2 - 3 em nờu cỏch tỡm , làm
-2 - 3 em nờu cỏch tỡm , làm
-2 - 3 em nờu cỏch...
-Nhận xét tiết học
-Làm vào BT trắng HS lên bảng làm bảng phụ -2 - 3 em trình bày -Lắng nghe , nhận xét
-Thực cá nhân vào
-2 - 3 em nêu miệng -Nhận xét , góp ý
-Thực... là:
a 23 m ,5hm
b 2hm , 52dam
c 20 0cm, 2m
d 65m ,23 m
HS làm – chữa – nhận xét
Tuần 20
Trang 2< /span>