Yêu cầu HS đọc đề bài Gọi một số HS đọc lại bài thơ:”Gà trống và Caùo” Yêu cầu HS dựa vào ý chính để viết bài văn kể chuyện dựa vào bài gà trống vàCáo.. Yeâu caàu HS vieát baøi GV chaám [r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU TUẦN 7
( Từ ngày 5 - 9 / 10 / 2009 )
Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết
1 Khoa học 13 Phòng bệnh béo phì
1 Tập làm văn 13 LTXD đoạn văn kể chuyện
Thứ Hai, Ngày 5 tháng 10 năm 2009
KHOA HỌC BÀI DẠY : PHÒNG BỆNH BÉO PHÌ
A Mục tiêu:
Nêu cách phòng bệnh béo phì
-Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ
-Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
B Đồ dùng dạy- học:
-Các hình minh hoạ trang 28, 29 / SGK
-Bảng phụ chép sẵn các câu hỏi HĐ 1
-Phiếu ghi các tình huống
C Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
H Em hãy kể tên một số bệnh do ăn thiếu
chất dinh dưỡng?
H Em hãy nêu cách đề phòng các bệnh do
ăn thiếu chất dinh dưỡng?
-GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
HĐ 1: Dấu hiệu và tác hại của bệnh béo
phì.
Hoạt động cả lớp
-Yêu cầu HS đọc kĩ các câu hỏi ghi trên
bảng phụ
HS trả lời, HS nhận xét và bổ sung câu trả lời của bạn
-HS lắng nghe
-Hoạt động cả lớp
-HS suy nghĩ
Trang 2-Sau 3 phút suy nghĩ 1 HS lên bảng làm.
- GV chữa các câu hỏi và hỏi HS nào có
đáp án không giống bạn giơ tay và giải
thích vì sao em chọn đáp án đó
GV kết luận bằng cách gọi 2 HS đọc lại
các câu trả lời đúng
HĐ 2:Nguyên nhân và cách phòng bệnh
béo phì
Hoạt động nhóm
-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang
28, 29 / SGK và thảo luận
H Nguyên nhân gây nên bệnh béo phì là
gì?
H Muốn phòng bệnh béo phì ta phải làm
gì?
H Cách chữa bệnh béo phì như thế nào?
-GV nhận xét, kết luận:
* HĐ 3: Bày tỏ thái độ.
Hoạt động theo cặp
Cho mỗi nhóm một tờ giấy ghi tình huống:
Nếu em ở trong tình huống đó em sẽ làm
gì?
+Nhóm 1: Em bé nhà Minh có dấu hiệu
béo phì nhưng rất thích ăn thịt và uống sữa
+Nhóm 2: Châu nặng hơn những người bạn
cùng tuổi và cùng chiều cao là 10 kg
Những ngày ở trường ăn bánh ngọt và uống
sữa Châu sẽ làm gì ?
+Nhóm 3: Nam rất béo nhưng những giờ
thể dục ở lớp em mệt nên không tham gia
cùng các bạn được
+Nhóm 4: Nga có dấu hiệu béo phì nhưng
rất thích ăn quà vặt Ngày nào đi học cũng
HS lên bảng làm, dưới lớp theo dõi và chữa bài theo GV
-HS trả lời
1) 1a, 1c, 1d
2) 2d
3) 3a
2 HS đọc to, cả lớp theo dõi
-Tiến hành thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trả lời
+Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng
Lười vận động nên mỡ tích nhiều dưới da
Do bị rối loạn nội tiết
+Ăn uống hợp lí, ăn chậm, nhai kĩ
Thường xuyên vận động, tập thể dục thể thao
Điều chỉnh lại chế độ ăn uống cho hợp lí +Đi khám bác sĩ ngay
Năng vận động, thường xuyên tập thể dục thể thao
-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe, ghi nhớ
-HS thảo luận nhóm đôi và trình bày kết quả của nhóm mình
+Em sẽ cùng mẹ cho bé ăn thịt và uống sữa
ở mức độ hợp lí, điều độ và cùng bé đi bộ, tập thể dục
+Em sẽ xin với cô giáo đổi phần ăn của mình vì ăn bánh ngọt và uống sữa sẽ tích mỡ và ngày càng tăng cân
+Em sẽ cố gắng tập cùng các bạn hoặc xin cô giáo cho mình tập nội dung khác cho phù hợp, thường xuyên tập thể dục ở nhà để giảm béo và tham gia được với các bạn trên lớp
+Em sẽ không mang đồ ăn theo mình, ra chơi tham gia trò chơi cùng với các bạn
Trang 3mang theo nhiều đồ ăn để ra chơi ăn.
- GV nhận xét , kết luận:
3.Củng cố- dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà vận động mọi người trong
gia đình luôn có ý thức phòng tránh bệnh
béo phì
trong lớp để quên đi ý nghĩ đến quà vặt -HS lắng nghe, ghi nhớ
-HS lắng nghe
PHỤ LỤC : CÂU HỎI HOẠT ĐỘNG 1
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời em cho là đúng:
1) Dấu hiệu để phát hiện trẻ em bị béo phì là:
a) Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay trên, vú và cằm
b) Mặt to, hai má phúng phíng, bụng to phưỡn ra hay tròn trĩnh
c) Cân nặng hơn so với những người cùng tuổi và cùng chiều cao từ 5kg trở lên
d) Bị hụt hơi khi gắng sức
2) Khi còn nhỏ đã bị béo phì sẽ gặp những bất lợi là:
a) Hay bị bạn bè chế giễu
b) Lúc nhỏ đã bị béo phì thì dễ phát triển thành béo phì khi lớn
c) Khi lớn sẽ có nguy cơ bị bệnh tim mạch, cao huyết áp và rối loạn về khớp xương d) Tất cả các ý trên điều đúng
3) Béo phì có phải là bệnh không? Vì sao?
a) Có, vì béo phì liên quan đến các bệnh tim mạch, cao huyết áp và rối loạn khớp xương
b) Không, vì béo phì chỉ là tăng trọng lượng cơ thể
ĐỊA LÍ : ÔN TẬP
I Mục tiêu: -Giúp HS củng cố về Trung du Bắc Bộ, các cao nguyên ở Tây nguyên
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Nêu đặc điểm của Trung du Bắc Bộ?
Bài 2: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
Biểu tượng từ lâu của vùng trung du Bắc
Bộ là Trong
những năm gần đây xuất hiện nhiều trang
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: -HS nêu đặc điểm
-Gv nhận xét, chữa bài
(Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp.)
Bài 2: -HS thảo luận và trả lời
-GV nhận xét, chữa bài
( rừng cọ, đồi chè, cây ăn quả)
Trang 4trại chuyên trồng đạt hiệu quả
cao
Bài 3: Nêu tác dụng của việc trồng rừng?
Bài 4: Kể tên các cao nguyên ở Tây
Nguyên theo thứ tự từ Bắc vào nam?
Bài 3: HS lần lượt nêu
GV nhận xét
(Ngăn cản tình trạng xói mòn đất, Phủ xanh đồi trọc, Giảm diện tích đất trống) Bài 4: HS lần lượt nêu
-GV nhận xét, chữa bài
(Kon Tum, Plây-cu, ĐăkLăk, Lâm Viên,
Di Linh)
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về phép cộng, phép ttrừ và các bài toán có liên quan.
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Đặt tính rồi tính
43 154 + 84 657 9763 + 69 778
305614 - 272 836 53 051 - 4637
Bài 2: Tìm hiệu của số tròn triệu lớn nhất
có 7chữ số và số lớn nhất có 6 chữ số?
Bài 3: Một trạm bán xăng có 25 000 lít
xăng Ngày thứ nhất trạm đó bán được
9975 l xăng, Ngày thứ hai bán được 9536 l
xăng Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại
mấy l xăng?
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: HS nêu cách làm và làm bài.
4 HS làm bảng
GV gọi HS nhận xét, chữa bài
(127811; 79541; 32778; 48414) Bài 2: -HS đọc đề
GV hướng dẫn -Số tròn triệu lớn nhất có 7 chữ số là số nào -Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?
-Yêu cầu HS tính
(9000000 - 999999 = 8000001)
-GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS tự làm bài
GV chấm, chữa bài
( 9975 + 9536 = 19511;
25000 - 19511 = 5489 )
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Trang 5Thứ Ba, ngày 6 tháng 10 năm 2009
ĐỊA LÍ
BÀI DẠY : MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN
A Mục tiêu:
-Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc sinh sống (Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Kinh, ) nhưng lại là nơi thưa dân nhất nước ta
-Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc ở Tây Nguyên: Trang phục truyền thống: nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy
B Đồ dùng dạy - học:
-Tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ dân tộc của Tây Nguyên
C Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
H Kể tên một số cao nguyên ở Tây
Nguyên
H Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa?
H Nêu đặc điểm của từng mùa
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Phát triển bài :
HĐ 1: Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc
sinh sống:
*Hoạt động cá nhân:
- GV yêu cầu HS đọc mục 1 trong SGK rồi
trả lời các câu hỏi sau :
H Kể tên một số dân tộc ở Tây Nguyên
H Trong các dân tộc kể trên, những dân
tộc nào sống lâu đời ở Tây Nguyên?
Những dân tộc nào từ nơi khác đến ?
H Mỗi dân tộc ở Tây Nguyên có những
đặc điểm gì riêng biệt ?
H Để Tây Nguyên ngày càng giàu đẹp,
nhà nước cùng các dân tộc ở đây đã và
đang làm gì?
- GV kết luận:
HĐ 2: Nhà rông ở Tây Nguyên :
*Hoạt động nhóm:
- GV cho các nhóm dựa vào mục 2 trong
SGK và tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng,
nhà rông của các dân tộc ở Tây Nguyên
HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS nhận xét ,bổ sung
2 HS đọc
HS trả lời
Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng,
Kinh, Tày, Nùng, Mông,
Tiếng nói, tập quán sinh hoạt riêng
Nhà nước cùng các dân tọc ở đây cùng chung sức xây dựng Tây Nguyên trở nên ngày càng giàu đẹp
-HS đọc SGK và thảo luận
Trang 6để thảo luận:
H Mỗi buôn ở Tây Nguyên thường có
ngôi nhà gì đặc biệt ?
H Nhà rông được dùng để làm gì? Hãy
mô tả về nhà rông
H Sự to, đẹp của nhà rông biểu hiện cho
điều gì?
- GV cho đại diện các nhóm báo cáo kết
quả trước lớp
- GV sửa chữa và giúp các nhóm hoàn
thiện phần trình bày
HĐ 3: Trang phục, lễ hội :
* Hoạt động nhóm:
Yêu cầu HS đọc mục 3 trong SGK và các
hình 1, 2, 3, 5, 6 để thảo luận :
H Người dân Tây Nguyên nam, nữ thường
ăn mặc như thế nào ?
H Nhân xét về trang phục truyền thống
của các dân tộc trong hình 1, 2, 3
H Lễ hội ở Tây Nguyên thường được tổ
chức khi nào ?
H Kể tên một số lễ hội đặc sắc ở Tây
Nguyên?
H Người dân ở Tây Nguyên thường làm
gì trong lễ hội ?
H Ở Tây Nguyên, người dân thường sử
dụng những loại nhạc cụ độc đáo nào?
- GV cho HS đại diên nhóm báo cáo kết
quả làm việc của nhóm mình
- GV sửa chữa và giúp các nhóm hoàn
thiện phần trình bày của nhóm mình
GV tóm tắt lại những đặc điểm tiêu biểu
về dân cư, buôn làng và sinh hoạt của
người dân ở Tây Nguyên
3 Củng cố :
- GV cho HS đọc phần bài học trong
khung
4 Tổng kết - Dặn dò:
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài: “Hoạt
động sản xuất của người dân ở Tây
Nguyên”
- Nhận xét tiết học
Nhà rông
Hội họp, tiếp khách của cả buôn
Chứng tỏ buôn làng giàu có và thịnh vượng
-HS các nhóm trình bày kết quả
-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung
HS dựa vào SGK để thảo luận các câu hỏi +Nam thường đóng khố, Nữ cuốn váy
+Trang phục trong ngày hội được trang trí hoa văn nhiều màu sắc
+Lễ hội được tổ chức vào mùa xuân hoặc sau mỗi vụ thu hoạch
+Lễ hội cồng chiêng, hội đua voi, hội xuân, hội đâm trâu, lễ ăn cơm mới …
+Thường múa hát trong lễ hội
+Những nhạc cụ họ thường sử dụng là: đàn tơ-rưng, đàn klông-pút, cồng, chiêng … -HS đại diện nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe
Trang 7TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về bài tập làm văn : Viết thư
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Đề bài: Nhân dịp năm mới,
hãy viết thư cho một người
thân (Ông bà, cô giáo, bạn
cũ, .) để thăm hỏi và chúc
mừng năm mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
-Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
-Nhắc lại nội dung một bức thư
GVgỵi ý +
b¹n cị,
CÇn cã lêi chĩc mõng n¨m míi,lêi hái th¨m vỊ t×nh h×nh søc khoỴ cđa th©n
+ Em kĨ cho th©n vỊ t×nh h×nh häc tËp cđa em + Em chĩc b¹n khoỴ vµ hĐn gỈp sau
-HS suy nghĩ và viết bài -Gv chấm, chữa bài Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
LUYỆN VIẾT : BÀI 6
I Mục tiêu:
-Giúp HS luyện viết đúng, đẹp đoạn văn
-Rèn chữ viết cho HS
II Các hoạt động dạy - Học
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS viết bài
HĐ1: Luyện viết câu ứng dụng
Gọi HS nêu cách viết
GV hướng dẫn
Yêu cầu HS viết
GV nhận xét
HĐ2: Luyện viết đoạn văn:
Gọi HS đọc bài văn: Hương ước
Tìm từ khó viết trong bài
Gọi HS nêu cách viết
Yêu cầu HS viết bài
HS lắng nghe
HS đọc và nêu cách viết câu ứng dụng
HS lắng nghe và viết câu ứng dụng
HS đọc bài
HS nêu: Hương ước,
HS viết bài
Lắng nghe vàghi nhớ
Trang 8GV chaỏm moọt soỏ baứi
Nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thửự Tử, ngaứy 7 thaựng 10 naờm 2009
Chính tả
Bài dạy : Gà trống và Cáo
A Mục tiêu:
-Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát
- Làm đúng bài tập các tiếng bắt đầu bằng tr/ ch hoặc có vần ương/ ươn, các từ hợp với nghĩa
đã cho
B Đồ dùng dạy học:
Bài tập 2, viết trên bảng phụ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ
- GV đọc HS viết các tiếng, từ có âm s / x
- GV nhận xét
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a, Trao đổi về nội dung đoạn thơ
- GVgọi một số HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
H Lời lẽ của Gà nói với Cáo thể hiện điều
gì?
H Gà tung tin gì để cho Cáo một bài học?
H Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
b, Hướng dẫn viết từ khó
GV yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
Gọi HS đọc lại các từ vừa viết
c, H ướng dẫn trình bày:
Gọi HS nhắc lại cách trình bày
d, Viết chính tả
Yêu cầu HS tự viết bài
e, Soát lỗi, thu và chấm bài
- HS tự soát lỗi
- Thu và chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
HS viết các từ: sung +' sốt sắng, sừng sững, xanh xao, xao xác,
HS lắng nghe
2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- Thể hiện Gà là một con vật thông minh
- Gà tung tin có một cặp chó săn đang chạy tới để 0 tin mừng Cáo ta sợ chó ăn thịt vội chạy ngay để lộ chân '
- Đoạn thơ muốn nói với chúng ta hãy cảnh giác, đừng vội tin vào những lời ngọt ngào
- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn
Phách bay, quắp đuôi, co cẳng, khoái chí,
5 gian dối,
- Viết hoa Gà, Cáo khi là lời nói trực tiếp và
là nhân vật
- Lời nói trực tiếp đặt sau dấu hai chấm kết hợp với dấu ngoặc kép
HS tự viết bài
HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài
Trang 93 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và làm vào
vở
- Gọi 2 nhóm thi tiếp sức, nhóm nào điền
nhanh và đúng sẽ thắng
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
b, Tiến hành tA tự phần a
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và tìm từ
Gọi HS đọc định nghĩa và từ đúng
Gọi HS nhận xét
Yêu cầu HS đặt câu với từ tìm
Nhận xét câu của HS
b, Tiến hành A tự phần a
III Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn HS viết lại bài tập và ghi nhớ các từ ngữ
vừa tìm
Chuẩn bị bài sau: Trung thu độc lập.
1 HS đọc yêu cầu bài
HS làm theo nhóm
Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
Nhận xét, chữa bài
Lời giải: Trí tuệ, phẩm chất, trong, chế ngự, chinh phục, vũ trụ, chủ nhân.
( Lời giải: Bay lượn, vườn tược, quê hương,
đại dương, tương lai, thường xuyên, cường tráng)
2 HS đọc thành tiếng
HS thảo luận để tìm từ
1 HS đọc định nghĩa, 1 HS đọc từ
Lời giải: ý chí - trí tuệ
Đặt câu:
- Bạn Nam có ý chí
- Phát triển trí tuệ là mục tiêu của giáo dục ( Lời giải: vươn lên, tưởng tượng ).
TIEÁNG VIEÄT: OÂN TAÄP
I Muùc tieõu: Giuựp HS :
-Cuỷng coỏ veà vaờn keồ chuyeọn
-Dửùa vaứo baứi thụ, keồ laùi caõu chuyeọn
II Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc
ẹeà baứi: Dửùaù vaứo baứi thụ “Gaứ troỏng vaứ
Caựo” em haừy keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn ủoự
1 Gụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp
GV neõu ủeà baứi
Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi Goùi moọt soỏ HS ủoùc laùi baứi thụ:”Gaứ troỏng vaứ Caựo”
Yeõu caàu HS dửùa vaứo yự chớnh ủeồ vieỏt baứi vaờn keồ chuyeọn dửùa vaứo baứi gaứ troỏng vaứCaựo Yeõu caàu HS vieỏt baứi
GV chaỏm moọt soỏ baứi
Nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ daởn doứ
GV chaỏm , nhaọn xeựt
Trang 10TOÁN: ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
-Tìm thành phần của phép tính, Thực hiện phép tính cộng, trừ
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Một hình chữ nhật có chiều dài
2 dm 5 cm Chiều rộng kém chiều dài 15
cm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
đó?
Bài 2: Tìm X:
X + 4789 = 90000 59678 + X = 62 676
X - 4321 = 6965 76223 - X = 16554
Bài 3: Tính
45368 + 12 347 37 265 - 5748
483 276 + 32854 89 681 - 23 576
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc bài
GV hướng dẫn,yêu cầu HS nêu theo GV
-Đổi đơn vị đo (2 dm 5cm = 25 cm)
-Vẽ sơ đồ thể hiện chiều dài, chiều rộng
-Tính chiều rộng (25 - 15 = 10 cm)
-Tính chu vi, diện tích
(25 + 10 ) x 2 = 70 cm ; 25 x 10 = 250 cm 2 Bài 2: Gọi HS nêu cách tìm X.
2 HS lên bảng làm Nhận xét, chữa bài
(85211 ; 2998 ; 11286 ; 59669 )
Bài 3: HS tự làm bài
Nhận xét, chữa bài
( 57515 ; 516130 ; 31517 ; 66105 )
3 Củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
...X + 478 9 = 90000 59 678 + X = 62 676
X - 4321 = 6965 76 223 - X = 16554
Bài 3: Tính
45368 + 12 3 47 37 265 - 574 8
483 276 + 32854 89 681 - 23 576
1...
-? ?ổi đơn vị đo (2 dm 5cm = 25 cm)
-Vẽ sơ đồ thể chiều dài, chiều rộng
-Tính chiều rộng (25 - 15 = 10 cm)
-Tính chu vi, diện tích
(25 + 10 ) x = 70 ... thân
+ Em k cho thân v tình hình học tập ca em + Em chc bạn khoỴ vµ hĐn gỈp sau
-HS suy nghĩ viết -Gv chấm, chữa Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận