Hoạt động 2 : Trình bày tư liệu đã sưu tầm được bài tập 4 - Gọi một số HS trình bày,giới thiệu những mẩu chuyện,tấm gương về trung thực trong học tập mà các em đã sưu tầm theo sự chuẩn[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2
( Từ ngày 01/9 9/9/2011)
Thứ 2
5/9/2011
Tập đọc Toán Lịch sử Đạo đức
Dế mèn bênh vực kẻ yếu ( tt )
Các số có sáu chữ số
Làm quen với bản đồ( tt )
Trung thực trong học tập ( tt )
Thứ 3
6/9/2011
Chính tả Toán Địa lý
Kĩ thuật
( N-V) Mười năm cõng bạn đi học
Luyện tập Dãy Hoàng Liên Sơn
Vật liệu, dụng cụ cắt , khâu, thêu.( tt )
Thứ 4
7/9/2011
Tập đọc Toán Khoa học Tập làm văn
Truyện cổ nước mình
Hàng và lớp
Trao đổi chất ở người Kể lại hành động của nhân vật
Thứ năm
8/9/2011
LTVC Toán Khoa học Kể chuyện
MRVT : Nhân hậu-Đoan kết
So sánh các số có nhiều chữ số Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò của chất bột, đường
KC đã nghe, đã đọc
Thứ sáu
9/9/2011 LTVCToán
Tập làm văn SHTT
Dấu hai chấm
Triệu và lớp triệu Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011
Tập đọc § 3: Dế Mèn bênh vực kể yếu.(tt )
A.- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu được nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn ( trả lời được các câu
hỏi trong sgk )
B.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa nội dung bài học trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn đọc: (Từ trong hốc đá , đi không?)
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HĐBT
I.-Ổn định tổ chức:( ) Hướng dẫn HS
chuẩn bị dụng cụ học tập
II.-Kiểm tra bài cũ:( )
-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm
và trả lời câu hỏi:
Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua
những câu thơ nào?
- Gọi 1 HS nêu ý nghĩa của bài thơ
III.- Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:( ) Ghi đề bài.
2/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:( )
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn:
Đoạn 1: Bốn dòng đầu
Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo
Đoạn 3: Phần còn lại
-Kết hợp cho HS quan sát tranh
minh hoạ và phát âm đúng các từ
ngữ: nặc nô, co rúm lại, béo múp
béo míp, quang hẳn; đọc đúng các
câu hỏi, câu cảm và nắm nghĩa
các từ ngữ: chóp bu, nặc nô (SGK)
-Cho HS luyện đọc theo cặp
-Gọi 2 HS đọc cả bài
-GV đọc diễn cảm cả bài làm mẫu
b) Tìm hiểu bài:( )
-Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
2-3 HS
HS lắng nghe
HS đọc nối tiếp
HS quan sát tranh và phát âm đúng các từ ngữ
HS luyện đọc theo cặp
2HS đọc bài
HS Y,TB
HS Y,TB
Trang 3như thế nào?
-Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
phải sợ?
HS chia nhóm thảo luận
- Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, giọng thách thức của một kẻ mạnh: muốn nói chuyện với tên nhện chóp bu, dùng các từ xưng hô: ai, bọn mày, ta
-Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải?
(Gợi ý để HS phân tích nêu được:
Bọn nhện giàu có, béo
múp><Món nợ của Nhà Trò bé
tẹo, đã mấy đời
Bọn nhện béo tốt, kéo bè kéo
cánh><Đánh đập một cô gái yếu
ớt
Dẫn đến kết luận (đe doạ): Thật đáng
xấu hổ! Có phá hết vòng vây đi không?
+Bọn nhện sau đó đã hành đôïng như
thế nào?
- Em thấy có thể tặng cho Dế Mèn danh
hiệu nào ?
c)Hướng dẫn đọc diễn cảm:( )
-Cho HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của
bài
+GV đọc mẫu đoạn văn
+ Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
IV.- C ủng cố-Dặn dò: ( )
-Tổ chức cho 4 nhóm HS thi đọc diễn
cảm đoạn văn vừa luyện
- Đọc xong đoạn văn trên em thích nhất
nhân vật nào? Vì sao?
- Dặn HS tiếp tục luyện đọc cả bài, tìm
đọc thêm truyện Dế Mèn phiêu lưu ký
của nhà văn Tô Hoài Đọc trước bài
Truyện cổ nước mình để chuẩn bị cho
bài học sau
-Nhận xét tiết học:
+ Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá, nặc nô, Dế Mèn ra oai bằng hành động tỏ rõ sức mạnh: quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách
(3) Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện nhận thấy chúng hành động hèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạ chúng:
(Nêu cách phân tích của Dế Mèn đểåû dẫn đến kết luận cần thiết)
-Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, ngang, phá hết các dây tơ chăng lối -HS thảo luận, chọn danh hiệu đặt cho Dế Mèn,
-Từng cá nhân HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn (10-12 HS)
-Theo dõi, nhận biết cách đọc diễn cảm
-Luyện đọc diễn cảm theo cặp
-Mỗi nhóm cử 1 đại diện thi đọc diễn cảm đoạn văn vừa luyện, cả lớp theo dõi, nhận xét bình chọn người đọc tốt nhất để tuyên dương
Trang 4Toán §6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
A.- MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có sáu chữ số
B.- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng số trang 8 SGK ghi sẵn trên bảng phụ
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HĐBT I- Kiểm tra bài cũ : ( )Hỏi :
- Nêu cách tìm chu vi hình vuông ?
- Tính : 168 – m x 5 với m = 9 ?
- Nêu nhận xét chung
II.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu bài :( ) Nêu đề bài.
2/Phát triển bài:
HĐ1: ( ) Số có sáu chữ số :
a)Ôn về các hàng đơn vị,chục,trăm,nghìn,
chục nghìn
-Em hãy nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng
liền kề ?
b) Hàng trăm nghìn : GV nêu :
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000
c) Viết và đọc số có sáu chữ số :
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn các hàng lên
bảng :
Trăm
nghìn NghìnChục Nghìn Trăm Chục Đơn vị
1
100
100
100
000
10
000
-Ghi các số 100 000 , 10 000 ,1000 , 100 , 10 ,
- 2 HS
- Ghi đề bài
- Nêu được : 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
- Vài HS nhắc lại
- Theo dõi ở bảng lớp và nêu được : + Số này có 3 trăm nghìn , 1 chục nghìn , 3 nghìn , 2 trăm , 1 chục và 4 đơn
vị + Viết là : 313 214 + Đọc là : Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn
- Thực hiên như trên với số 432 516
- Thực hiện ngược lại với các số : 234
514 , 135624
HS Y
Trang 51 vào các cột tương ứng Cho HS đếm số
lượng ở mỗi cột , Cho HS xác định lại số này
có bao nhiêu trăm nghìn , chục nghìn,nghìn
,…Viết và đọc số đó
- Tương tự như vậy, thành lập thêm vài số
khác
- Thực hiện ngược lại: GV nêu số ,cho HS
ghi số trăm nghìn , chục nghìn ,nghìn , trăm ,
chục , đơn vị lên bảng số vào các cột tương
ứng
HĐ2:( ) Thực hành :
-Bài 1b : Viết theo mẫu
Cho HS xem bảng ở SGK ,viết số lên bảng
con
- Bài 2 : Viết theo mẫu
Cho HS tự làm bài Sau đó thống nhất kết
quả
- Bài 3 : Đọc các số sau:
GV cho HS đọc số
-Bài 4( a, b ) : Viết các số sau :
- Cho HS viết các số tương ứng vào vở
III/ Củng cố , dặn dò( )
- Mời 3HS nhắc lại mối quan hệ giữađơn vị
các hàngliền kề
-Dặn HS luyện tập thêm ở nhà và chuẩn bị
bài sau
-Nhận xét tiết học :
-Viết lên bảng con và đọc số :523 453
- Điền số thích hợp vào cột theo mẫu -HS đọc số
- Viết vào vở các số : 63 115 , 723 936 ,
943 103 , 860 372
HS Y,TB
Lịch sử: §2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (T.T)
I./ Mục tiêu:
-Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối
tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ
-Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu, màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển
II./ Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
-Bản đồ hành chính Việt Nam
III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh hđbt
I./ Kiểm tra bài cũ: ( )
-Bản đồ là gì? Kể một số yếu tố của bản đồ?
-Bản đồ được dùng để làm gì?
HS trả lời
Trang 6II./ Bài mới:
1.Giới thiệu bài:( ) ghi đề bài
2.Phát triển bàii:
Hoạt động 1: ( )Làm việc cả lớp
Bước 1: GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức của
bài trước,TLCH sau:
-Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
-Dựa vào bảng chú giải ở H3 (bài 2) để đọc
các kí hiệu của một số đối tượng địa lí
-Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN với
các nước láng giềng trên H3 và giải thích lại
biết đó là biên giới quốc gia
GV giúp HS nêu được các bước sử dụng bản
đồ (như SGK đã nêu)
Hoạt động 2: ( )Thực hành theo nhóm
Bước 1: HS trong nhóm lần lượt làm các bài
tập a, b trong SGK
Bước 2: Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
KQ làm việc của nhóm
GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm
Hoạt động 3: ( )Làm việc cả lớp
-GV treo bản đồ hành chính VN lên bảng
-GV yêu cầu:
+Một HS lên bảng đọc tên bản đồ và chỉ các
hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ
+Một HS lên chỉ vị trí của tỉnh (thành phố)
mình đang sống trên bản đồ
+Một HS nêu tên những tỉnh (thành phố) giáp
với tỉnh (thành phố) của mình
GV chú ý hướng dẫn cách chỉ trên bản đồ cho
HS
3 Củng cố, dặn dò:( )
-Nêu trình tự các bước sử dụng bản đồ
-Tìm 4 hướng Bắc, Nam, Đông, Tây
Chuẩn bị bài sau: Dãy núi Hoàng Liên Sơn
Nhận xét tiết học
HS lắng nghe
HS trả lời
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày , các nhóm khác sửa chữa bổ sung
1HS
1HS 1HS
A.- MỤC TIÊU :
-Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
Trang 7B.- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
-HS: Các mẩu chuyện,tấm gương vượt khó trong học tập
Mỗi nhóm 1 tiểu phẩm về chủ đề:Trung thực trong học tập
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HĐBT
I/ Kiểm tra bài cũ :( )
-Trung thực trong học tập thể hiện được điều
gì ?
-Trung thực trong học tập có lợi gì ?
II.-Phát triển bài:
Hoạt động 1 :( ) Thảo luận nhóm( bài tập
3 SGK )
-Chia lớp thành 3 nhóm,giao cho mỗi nhóm 1
tình huống ở bài tập 3
-Cho các nhóm thảo luận rồi cử đại diên
trình bày, hướng dẫn cả lớp trao đổi,chất vấn
,nhận xét,bổ sung
-GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi
tình huống :
a) Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm
học để gỡ lại
b) Báo lại cho cô giáo biết để chữa
lại cho đúng
c) Nói bạn thông cảm,vì làm như vậy
là không trung thực trong học tập
Hoạt động 2 :( ) Trình bày tư liệu đã sưu
tầm được ( bài tập 4)
- Gọi một số HS trình bày,giới thiệu những
mẩu chuyện,tấm gương về trung thực trong
học tập mà các em đã sưu tầm theo sự chuẩn
bị từ tuần trước
-Hướng dẫn thảo luận : Em nghĩ gì về những
mẩu chuyện,tấm gương đó ?
-GV kết luận
-Hoạt động 3 ;( ) Trình bày tiểu phẩm (
bài tập 5 , SGK )
- Tổ chức cho 2-3 nhóm HS trình bày tiểu
phẩm đã được chuẩn bị
- Hướng dẫn HS thảo luận chung cả lớp :
Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa
xem ?
Nếu em ở vào tình huống đó,em có
hành động như vậy không ? Vì sao ?
- GV nêu nhận xét chung
- 2 HS
-Tổ chức họp nhóm,thảo luận
- Từng nhóm cử đại diện nhóm trình bày
ý kiến chung trước lớp
- Cả lớp nêu nhận xét,trao đổi ,bổ sung
- Vài HS nhắc lại các cách ứng xử đúng
- Từng cặp HS trao đổi với nhau theo nhóm đôi những gương sưu tầm được
-Cả lớp theo dõi,nhận xét,bổ sung thêm
-Vài HS nhắc lại kết luận của GV
- 2-3 nhóm HS xung phong trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị trước lớp
- Cả lớp theo dõi,nêu nhận xét ,thảo luận chung theo gợi ý của GV
Trang 8.- Hoạt động 4 ( )
Liên hệ thực tế,củng cố kiến thức ( bài tập
6,SGK) : Nêu tình huống như SGK để HS
liên hệ thực tế
III.-Hoạt động tiếp nối :( )
-Dặn HS thực hiện các nội dung ở mục “
Thực hành “ trong SGK
- Đọc trước câu chuyện “ Một học sinh
nghèo vượt khó “ ở trang 5-6
-Nhận xét tiết học :
- Một số HS liên hệ thực tế quá trình học tập của mình và nêu cách giải quyết Nếu không,có thể đưa ra những tình huống giả định rồi đưa ra cách giải quyết phù hợp
Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 2011
Chính tả(Nghe-viết) §2: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
A.- MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU :
- Nghe – viết chính xác,trình bày bài CT sạch sẽ, đúng quy định
- Làm đúng BT2 và BT3a/b
B.- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Phiếu học tập ghi sẵn nội dung bài tập 2 ( Xem trang 16 SGK )
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HĐBT I.- Kiểm tra bài cũ :( ) Cho HS làm BT2,tiết
chính tả trước
II.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu bài : ( )Nêu đề bài và yêu cầu
cần đạt
2/ Hướng dẫn HS nghe – viết :( )
- Đọc toàn bài chính tả một lượt
- Cho HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết Chú ý
tên riêng cần viết hoa ( Vinh Quang , Chiêm Hoá
, Tuyên Quang , Đoàn Trường Sinh, Hanh ) , con
số ( 10 năm,4 ki–lo –mét) từ ngữ dễ viết sai (
khúc khuỷu , gập ghềnh ,liệt ,vượt suối)
- Đọc từng câu cho HS viết chính tả
-Đọc toàn bài chính tả một lượt cho HS soát lại
bài viết
- Cho HS giúp nhau tự soát lỗi
- Chấm vànêu nhận xét chung về bài viết của HS
- 2 HS
- Nghe giới thiệu bài
- Mở SGK trang 16 , theo dõi bài
- Đọc thầm toàn bộ bài viết theo hướng dẫn của giáo viên
- Cả lớp viết chính tả
- Soát lại bài viết
- Từng cặp HS đổi vở cho nhau ,giúp nhau soát lỗi
HSY
Trang 93/ Hướng dẫn HS làm bài tập :( )
Bài tập 2 :
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS cả lớp đọc thầm lại truyện vui Tìm chỗ
ngồi,suy nghĩ,làm bài vào vở
- Cho 2 HS ở bảng,từng em đọc lại truyện sau khi
làm xong, sau đó nói về tính khôi hài của truyện
vui
Bài tập 3: Tổ chức trò chơi thi giải nhanh câu đố
3a
III.- Củng cố , dặn dò :( )
- Yêu cầu HS về nhà tìm thêm 10 từ ngữ chỉ sự
vật có tiếng bắt đầu bằng s/x ( M: súng,xung
phong,…) hoặc có tiếng chứa vần ăn/ăng ( M :
con trăn,mặt trăng ,…)
- Đọc lại truyện vui Tìm chỗ ngồi và giải tiếp
câu đố 3b
- Nhận xét chung về tiết học
- Làm bài tập ở vở
- 2 HS đồng thời lên bảng làm bài tập trên phiếu học tập Từng HS đọc và giải thích bài làm của mình
- Cả lớp góp ý nhận xét,bình chọn người thắng cuộc
- Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng
- Thực hiện trò chơi thi giải nhanh câu đố 3a :
- Thực hiện bài tập ở nhà để củng cố kiến thức
Toán §7: LUYỆN TẬP
A.- MỤC TIÊU:
- Viết và đọc được các số có sáu chữ số
B.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HĐBT
I.- Kiểm tra bài cũ :( )
- Viết lên bảng các số :612 347 , 875 260 ,342
547 cho HS đọc
- Đọc 4 số bất kì,mỗi số có 6 chữ số cho HS
cả lớp viết lên bảng con
II.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu bài :( ) Các em đã biết đọc
viết các số có đến 6 chữ số,hôm nay các em
luyên tập về đọc viết các số cho thành thạo
2/ Ôn lại hàng :( )
- Viết lên bảng :825 713 , cho HS xác định
các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số
nào
- Cho HS đọc các số :850 203 , 820 004 , 800
007 , 832 100 , 832 010
- Mỗi lượt mời 3 HS nối tiếp nhau đọc các số , mời 3 lượt HS đọc số
- Cả lớp viết số lên bảng con
- Ghi đề bài
-Trao đổi nhóm đôi ,nêu rõ mối quan hệ giữa các hàng VD:10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn ………
- Từng HS nêu được : Hàng trăm nghìn : 8 ,hàng chục nghìn : 2,hàng nghìn : 5,…………
Trang 103/ Thực hành :
- Bài 1 : Viết theo mẫu
Cho HS tự làm,sau đó chữa bài
- Bài 2 : Đọc các số sau
a) Cho HS đọc các số
b) Cho HS xác định hàng ứng với chữ số 5
của từng số đã cho
- Bài 3( a,b,c ):Viết các số sau
Cho HS tự làm bài.Sau đó từng HS lên bảng
ghi số của mình.Hướng dẫn cả lớp nhận xét
- Bài 4 ( a, b ) :số thích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các
số trong từng dãy số Sau đó thống nhất
kết quả
III.- Củng cố ,dặn dò :( )
- Cho 5 nhóm HS đọc nối tiếp các số ở bài 5
để củng cố cách đọc số
- Dặn HS tự luyện tập thêm ở nhà và chuẩn bị
cho bài sau
-Nhận xét tiết học
- 5 HS một nhóm đọc nối tiếp nhau
4 nhóm đọc
- Từng HS tự làm ,3HS đoc kết quả,cả lớp nhận xét chữa chung
- 4 HS một nhóm đọc nối tiếp nhau , 5 nhóm đọc VD : HS1: Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba , chữ số 5 thuộc hàng chục HS2 : Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba , chữ số 5 thuộc hàng nghìn ………
- Viết các số vào vở rồi lên bảng ghi lại :
4300 ,24 316 , 24 301 , 180 715 ,307 421 ,999 999
- Viết tiếp:
a)…600 000 , 700 000 , 800 000
b) …380 000 , 390 000 , 400 000 c) …399 300 , 399 400 , 399 500 d) … 399 970 , 399 980 , 399 990 e) … 456 787 , 456 788 , 456 789
- Đọc nối tiếp các số ở bài 5
A.- MỤC TIÊU: Học xong bài này,HS biết :
- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn:
+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam: có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rất dốc, thung lũng thường hẹp và sâu
+ Khí hậu ở những nơi cao thường lạnh quanh năm
- Chỉ được dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ ( lược đồ ) tự nhiên Việt Nam
- Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điiểm khí hậu ở mức độ đơn giản: dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7
B.- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Ảnh đỉnh núi Phan – xi – păng (H.2 SGK)