Giới thiệu bài: Ở tiết kể chuyện trước, các em đã được dặn về nhà tìm đọc những câu chuyện về du lịch, thám hiểm cho các bạn trong lớp cùng nghe.. Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: -1 HS đọc[r]
Trang 1hai ngày 26 thỏng 3 2012
Toỏn: tiết 1+ 2: Luyện tập chung
I.Mục tiêu.
-Củng cố các kiến thức đã học về tìm hai số khi biết hiệu (tổng) và tỉ số của hai số đó.
-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
- Nêu công thức tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số đó
-Nêu công thức tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó
2.Bài mới:
*Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1 : Hiệu của hai số là 878 Tìm hai
số đó,
vào bên phải số bé thì 1@ số lớn
Bài 2:Tổng của hai số là 827 Tìm hai
số đó, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2
vào bên phải số bé thì &1@ số lớn
Bài 3 :Có 38 chiếc bút gồm hai loại
màu xanh và màu đỏ Biết rằng số
2 3
bút màu xanh bằng số bút đỏ Hỏi
3 5
mỗi loại có bao nhiêu bút?
Bài 1
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng
Giải: Khi viết thêm vào bên phải số bé chữ số
5 thì số bé tăng lên 10 và 5 đơn vị ta 1@ số lớn suy ra số lớn gấp số bé 10 lần và 5 đơn vị.Ta coi số bé có 1 phần thì số lớn có 10 phần
1 thế và 5 đơn vị ta thấy 878 gồm 10 -1= 9 (phần) và 5 đơn vị 9 phần có gía trị là : 878 -5
=873
Só bé là : 873 : 9=97
Số lớn là : 97 + 878= 975 Đáp số: số lớn 975 ; số bé 97
Bài 2: Giải:
Khi viết thêm vào bên phải số bé chữ số 2 thì
số bé tăng lên 10 và 2 đơn vị ta 1@ số lớn suy ra số lớn gấp số bé 10 lần và 2 đơn vị.Ta coi số bé có 1 phần thì số lớn có 10 phần 1 thế và 2 đơn vị ta thấy827 gồm số phần bằng nhau là : 10 + 1 =11 (phần ) và 2 đơn vị
11 phần bằng nhau có gía trị là :
827 -2 = 825
Số bé là : 825: 11= 75
Số lớn là : 75 x 10 + 2= 752 Đáp số : Số lớn: 752 ; số bé : 75
Bài 3: Giải:
số bút màu xanh bằng số bút đỏ hay
2 3
3 5
6 9
số bút màu xanh bằng số bút đỏ hay
6 10
Trang 2LUYỆN THấM:
HS làm
Bài 1:
Bài 2:
;<= 4A:
Bài 3: 2 kho: 121 @ A'
Kho 1 = 3/8 kho 2
Bài 4: Khoanh vào cõu
% <$ 8 =!
% bộ: 3 =!
% < & 5% bộ: 95
% bộ:?
3: ! "#$ %& dũ:
- /< JK nhà
-số bút màu xanh bằng số bút đỏ Ta
1 9
1 10
coi số bút màu xanh chia làm 9 phần bằng nhau thì số bút màu đỏ chia làm 10 phần 1 thế Tổng số phần bằng nhau là:
10 + 9= 19 (phần )
Số bút màu xanh là : 38: 19 x 9= 18 (bút)
Số bút màu đỏ là:
38 – 18 =20 (bút) Đáp số: bút xanh : 18 bút
Bút đỏ: 20 bút
Luyện thờm:
Bài 1:
7 – 2 = 5( =!Q
Bài 2:
7 – 4 = 3 ( =!Q
;<= 4A 7 5% cõy là:
24: 3 x 4 = 32 ( cõy)
;<= 4 B 7 5% cõy là:
32 + 24 = 56 ( cõy) S:= 5%: 32 cõy; 56 cõy
Bài 3:
( 5% =! * nhau là:
3 + 8 = 11( =!Q
% A' kho W @ là:
121 : 11 x 3 = 33 ( @Q
% A' kho W hai là:
121 – 33 = 88 ( @Q S:= 5%$ 33 @O 88 @
Bài 4:
% bộ là: A: 19; B: 37; C: 57; D: 152
Trang 3TẬP ĐỌC: HƠN 1 NGHÌN NGÀY… TRÁI ĐẤT TRĂNG ƠI…
MỤC TIÊU:
-
-
khó ?_ , hi sinh, @ mát 6[ hoàn thành 5W A d 5e$ ?f 6d trái 6@ hình !8 phát
II
III CÁC /2- (3, *- /0 :
1 45 tra bài "8
-
* Trong 2 ?( & 6!8 _ 6/Z so sánh
- GV
2 Bài
;U 6N:
* Cho HS
+
-GV
Tìm
- Cho HS 6N 6)
*
-Cho HS 6N 6'A 2 + 3
*
JN 6/0 ?
- Cho HS 6N 6'A 4 + 5.
*
*
trình nào ?
-GV
d)
-Cho HS
-GV U 6N cho 9 <= 6'A 2 + 3.
-Cho HS thi
3 ! "#< %& dò:
* Qua bài 6N8 em @U mình ! rèn U
h 6W tính gì ?
* 7 / b9 chín”.
*
/ cá”.
HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT
- Xê-vi-la, Tây Ban Nha, tan, các z
mông, bát ngát, mãi f @U 08 ninh p giày …
-HS 6N ! 6'A 1.
*
vùng
*
ném xác dân.
*
200
18 ~ m 5% sót.
*ND: Ca
phát vùng
*
ra … -3 HS
- HS thi
Trang 4-GV
-GV yờu
-
TẬP LÀM VĂN: Luyện tập cấu tạo bài văn miêu tả con vật.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố kiến thức về cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
- HS vận dụng lập 1@ dàn ý cho đề bài miêu tả con vật
- GD cho HS có ý thức tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Bảng nhóm viết sẵn cấu tạo bài văn miêu tả con vật
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra:
- Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
- NX, bổ sung
2 Bài mới
a Giới thiệu bài + Ghi tên bài.
b Dạy bài mới.
* Kiến thức cần nhớ.
- GV treo bảng phụ ghi sẵn kiến thức cần
nhớ
- Muốn lập 1ợc dàn ý cho một đề bài
miêu tả con vật cần ,1u ý gì?
* Thực hành
Đề 1: Đọc đoạn văn sau:
Cá đuôi cờ
71g quê tôi gọi cá ấy là cá đuôi cờ Có
nơi gọi cá săn sắt Còn có nơi, cá ấy là cá
thia lia
Chú cá đuôi cờ này bộ mã thật bảnh
Mình có vằn uốn xanh biếc, tím biếc Đôi
vây tròn múa lên mềm mại 1 hai chiếc
quạt màu hồng Màu vàng hoa hiên Đằng
xa những tua đuôi lộng lẫy đựng cao 1
đám cờ đuôi nheo năm màu hay dải lụa
tung bay uốn éo
Cá đuôi cờ tung bay óng ả Cá đuôi cờ
cảm thấy hai bên bờ 1A các chú niềng
niễng, chú gọng vó, chú nhện 1A vừa nhô
lên khỏi những mảng bùn lầy lội, tháo láo
mắt nhìn ra thèm muốn bao nhiêu màu sắc
rực rỡ của cá đuôi cờ đang phất phới qua
Cá đuôi cờ khoái chí 1@ ai a nhìn
mình Cá đuôi cờ tung mình lên cầu vồng
các màu
Bao đời nay, cá đuôi cờ chuyên kiếm mồi
- HS nêu
- 2 HS nhắc lại.- Nắm 1ợc cấu tạo bài văn miêu tả con vật
- Quan sát kĩ con vật định tả
- Đọc đề bài
- Nối tiếp đọc đoạn văn
a Bài văn 1@ chia làm mấy đoạn, mỗi
đoạn nói về cái gì?
b Đoạn văn sử dụng biện pháp nghệ thuật
động của cá đuôi cờ bằng con mắt nhìn của ai?
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- HS trả lời
a Bài văn gồm 4 đoạn
+ Đoạn 1: Giới thiệu cá đuôi cờ + Đoạn 2: Tả hính dáng cá đuôi cờ
+ Đoạn 3: Tả hoạt động của cá đuôi cờ + Đoạn 4: Nêu ích lợi của cá đuôi cờ
b Đoạn văn tả hình dáng cá đuôi cờ có sử dụng biện pháp so sánh Tác giả tả hoạt
Trang 5ven đầm 1A< bờ ruộng, bờ ao, làm một
việc rất có ích Cá đuôi cờ ăn con bọ gậy,
con lăng quăng làm cho 1A ao trong veo,
làm cho vùng trời không có muỗi Ai cũng
quý cá đuôi cờ
- Em hãy đọc bài văn trên và cho biết:
bằng con mắt nhìn của chính cá đuôi cờ.,
Thứ t ư ngày 28 tháng 3 năm 2012
Toán
Luyện tập về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
I.Mục tiêu.
-Củng cố các kiến thức đã học về ứng dụng tỉ lệ bản đồ.
-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
- Nêu ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
2.Bài mới:
*Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1:
Trên bản đồ Đông Nam A, khoảng
cách từ Nha Trang đến đảo ;01g Sa
là 6cm, biết khoảng cách đó thật ra là
600km Hỏi:
a)Tỉ lệ của bản đồ?
b)Khoảng cách thật từ Đà Nẵng đến
đảo Hoàng Sa,biết trên bản đồ khảng
cách đó là 38mm
Bài 2:Một sân bóng đá dài 100m,
chiều rộng bằng chiều dài Trên
7 10
bản vẽ có tỉ lệ 1: 1000 thì diện tích sân
trên bản đồ là bao nhiêu?
Bài 3:Một 1g hoa hình chữ nhật có
chiều dài 150m, chiều rộng 100m
Tính chiều dài và chiều rộng 1@ thu
nhỏ trên bảnđồ tỉ lệ 1: 5000
3:Xm % Js dũ:
- /< JK nhà
Bài 1: Giải:
Đổi: 600km =600000000 mm a)Tỉ lệ của bản đồ là:
6 : 600000000 =
1 100000000
b)Khoảng cách thật từ Đà Nẵng đến đảo Hoàng Sa là:
38 x 100000000 =3800000000 (mm)
Đổi 3800000000mm=3800km Đáp số: 3800km
Bài 2:
Giải:Chiều rộng sân bóng là:
100x =70 (m)
7 10
Đổi: 100m=100000mm 70m=70000mm Chiều dài sân bóng trên bản đồ là:
100000 :1000=100 (mm) Chiều rộng sân bóng trên bản đồ là:
70000: 1000=70 (mm) Diện tích sân trên bản đồ là:
100 x70=7000 (cm2) Đáp số: 7000 cm2
Bài 3 Giải:
Đổi: 150m=15000cm 100m=10000cm Chiều dài trên bản đồ là:
15000:5000=3 (cm)
Trang 6- Chiều rộng trên bản đồ là:
10000 : 5000=2 (cm) Đáp số: Dài 3cm ; rộng 2cm
Luyện tập cấu tạo bài văn miêu tả con vật.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố kiến thức về cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
- HS vận dụng lập 1@ dàn ý cho đề bài miêu tả con vật
- GD cho HS có ý thức tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Bảng nhóm viết sẵn cấu tạo bài văn miêu tả con vật
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra:
- Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
- NX, bổ sung
2 Bài mới
a Giới thiệu bài + Ghi tên bài.
b Dạy bài mới.
* Kiến thức cần nhớ.
- GV treo bảng phụ ghi sẵn kiến thức cần
nhớ
- Muốn lập 1ợc dàn ý cho một đề bài
miêu tả con vật cần ,1u ý gì?
* Thực hành:
- Lập dàn ý tả một chú chó hoặc một chú
mèo đáng yêu
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
+ Gợi ý: Em quan sát chú chó nhà em (
Hoặc của nhà hàng xóm} rồi lập dàn ý
bằng cách trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc bài
- Thu chấm, NX, bổ sung
3: ! "#$ %& dũ:
- /< JK nhà
-
- HS nêu
- 2 HS nhắc lại.- Nắm 1ợc cấu tạo bài văn miêu tả con vật
- Quan sát kĩ con vật định tả
- Đọc đề bài
- Nối tiếp đọc đoạn văn
* MB
- Con chó này là loại chó gì? Tên gọi của
nó là gì?
* TB
- Chú chó này có những điểm gì nổi bật
đáng yêu? ( Hình dáng, màu sắc ra sao? Chú có những thói quen gì? Chú chó này khôn 1 thế nào?
màu vàng xen lẫn đốm nâu Thân hình chú chỉ bằng quả bí với bốn chân thâm thấp Cái đuôi chú nhỏ, đôi tai vểnh lên nghe ngóng Chú có đôi mắt rất tinh
Đang nằm ở hiên nhà, có 1g lạ vào là chú chồm dậy, sủa ầm ĩ Thấy em đi học
Trang 7vÒ thÕ nµo chó còng dùng ®u«i ngo¸y tÝt mõng rì )
* KB
- Em thÝch chó chã nµy kh«ng? Em quan t©m ch¨m sãc nã ra sao?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH – THÁM HIỂM
I => TIÊU:
-
du
II () DÙNG *- /0
-
III CÁC /2- (3, *- /0 :
1 45 tra bài "8
-
- GV
2 Bài :
* Bài L= 1:
-Cho HS 6N yêu ! BT1.
-Cho HS làm bài GV phát
nhóm làm bài.
-Cho HS trình bày ? b9)
-GV
* Bài L= 2:
-Cách
a)
bàn, BC 6< D 7 an toàn, EF <
:c % …
b)
qua: thú %H< núi cao, IJ" sâu, 6L 6M<
sa "< gió …
c)
tham gia thám
thông minh, nhanh U< sáng < ham
5 7D …
* Bài L= 3:
-Cho HS 6N yêu ! m4 6 bài.
-Cho HS 6N /< <=)
-GV
-HS1:
LTVC:
-HS2: Làm Bài 1:
-1 HS 6N8 <= nghe.
trình bày.
-HS chép a) S7 dùng ! cho U du d $ va li, BC
6< 8< VW áo 7X< VW áo 5 thao …
b)
quan
S< ô tô, máy bay, xe buýt, nhà ga, sân bay, vé tàu, vé xe …
c) ( W8 nhân viên =q q du d $ khách
< : %^ viên, nhà _< phòng _ …
d)
75< "X viên, F< núi, thác :" …
-1 HS 6N8 <= theo dõi trong SGK.
-HS làm bài cá nhân,
;<= L xét.
Bài 3:
hay thám VD: Mùa hè các
Trang
d nào: /< %8 kem % 8 b! áo
Trang 83 ! "#< %& dũ:
-GV
-Yờu ! HS nhà hoàn z 6'A
trong
CHÍNH
ĐƯỜNG ĐI SA PA
I => TIấU
-
- Làm 6G BT CT =/& h 2.a).
II () DÙNG *- /0 :
-
III CÁC /2- (3, *- /0
1 45 tra bài "8:
-
2 Bài
b)
* /< JK chớnh 9
- GV nờu yờu ! m4 bài.
- Cho HS 6N l lũng 6'A CT.
- Cho HS
* HS
* X@8 h4 bài.
-2 HS
- HS cũn
* tranh "`< trang trớ, chờnh "D"< con D"< d e;
-HS nghe.
-1 HS 6N l lũng 6'A CT, 9 <= theo dừi trong SGK.
-HS
* f< PS Pf"< hõy g< F nàn, lay Xh giú thu
-HS -HS
Luyện tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống r, d hay gi để
hoàn chỉnh truyện sau:
.ữa 1g< một 1g bị mắc 1" Mặc
cho mọi 1g .ảo 1A< trốn 1<
này vẫn đi 1A một ung ung, 1 đi
ạo Có 1g sốt uột quá, ục anh ta
ảo 1A để tránh 1" 71g này lắc đầu
1 1 thế này, chứ có khác !”
TheoTrang Hoàng
Bài 2: Gạch &1A những tiếng không có
trong từ ngữ Tiếng Việt ở từng nhóm chứa
r, d hoặc gi sau đây:
M: rữ dữ giữ
rễ dễ giễ run dun giun
rãi dãi giãi rung dung giung
- Đọc đề
- Tự làm bài vào vở
Giữa, rảo, dung, dạo, ruột, giục, rảo, gì, gì
Bài 2
rễ dễ giễ run dun giun rãi dãi giãi rung dung giung
rò dò giò rứt dứt giứt rân dân giân rã dã giã
rỗ dỗ giỗ rác dác giác
Bài 3
Có một anh keo kiệt đi thăm 1g nhà Ra khỏi nhà, anh cởi ngay đôi giày, đeo lên
cổ Đến cổng nhà 1g bạn, một con chó
Trang 9rò dò giò rứt dứt giứt
rân dân giân rã dã giã
rỗ dỗ giỗ rác dác giác
Bài 3: Điền vào chỗ trống tiếng chứa âm
đầu v, r, d hay gi để hoàn chỉnh truyện
sau:
%H nhảy ra, sủa liên hồi, và cắn ngay vào bắp chân Anh liền lấy tay ôm chặt ID
- May 1K Hôm nay mà mình đi giày thì có phải mất toi đôi giày không?
sỏu ngày 30 thỏng 3 2012
Toán ễN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu.
-Củng cố các kiến thức đã học về ứng dụng tỉ lệ bản đồ.
-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
- Nêu ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
2.Bài mới:
*Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1:
Quãng 1g5 Nội- Cao Bằng dài
272km Hỏi trên bản đồ tỉ lệ 1:2 000
000 Quãng 1g đó dài bao nhiêu?
Bài2:
Nền học là một hình chữ nhật có chiều
dài 8m, chiều rộng 6m
a)Tính chu vi của nền phòng học
b)Tính diện tích của nền phòng học
c)Hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị nền
phòng học đó theo tỉ lệ 1: 200
d)Tính diện tích phòng học thu nhỏ
LUYỆN THấM
Hs làm
- Gv h4 1 5% bài L=)
Bài 1: Yêu cầu HS làm vào vở
-1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng
Giải
Đổi 272km =272000000mm Quãng 1g Hà Nội- Cao Bằng trên bản đồ dài số km là:
272000 000: 2 000 000=136 (mm) Đáp số :136mm
Bài2
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng
Giải: Chuvi của nền phòng học là:
(8 +6) x 2=28 (m) Diện tích phòng học là
8 x 6 =48 (m2)
Đổi 8m=800 cm 6m=600cm Chiều dài thu nhỏ là:
800: 200=4 (cm) Chiểu rộng thu nhỏ 600: 200=3 (cm) Diện tích phòng học thu nhỏ là:
4 x 3=12 (cm2)
*yêucầu học sinh tự vẽ hình chữ nhật có
Đáp số: a) 28m ;b) 48m2 ; d) 12cm2
LUYỆN THấM
Trang 10- X@ 8 L xét bài làm
Bài 4( trang 86)
Hình b hành c cao: 12cm
S:U = 4/ 3 c cao
S: ? cm2
3: ! "#$ %& dò:
- /< JK nhà
-Bài 4:
Sl dài 6:U @ bìa là:
12 x 4/3 = 16( cm)
12 x 16 = 192(cm2) S:= 5%$ 192cm2
TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I => TIÊU: HS m % $
-
-
-
* BT ! làm: 1; 2; 3 HSKG: làm thêm BT 4,5
II () DÙNG *- /0
III CÁC /2- (3, *- /0 :
1.45 tra bài "8:
- GV
- GV
2.Bài ::
Q)/< JK U L=
Bài 1: -Yêu ! HS 3 làm bài.
-GV
$
+Cách
nhân, phép chia phân 5%)
W có phân 5%)
-GV
Bài 2: -Yêu ! HS 6N 6 bài.
/ nào ?
-Yêu ! HS làm bài
- GV
tính giá d phân 5% m4 l 5%)
Bài 3:
-Yêu
+Bài toán l JA toán gì ?
+Nêu các
khi
-GV
Bài 4,5:
-GV
-Yêu ! HS 3 làm bài
-2 HS lên
Bài 2:
-HS 9 <= theo dõi bài h4 m4 GV, sau 6c 9 -1 HS
Bài
18 x = 10(cm) 9
5
18 x 10 = 18(cm 2 ) S:= 5%$ 180 cm 2
Bài 3:
+Tìm hai R#/< 1: n 5& 67 minh 'A bài toán.
R#/< 2: Tìm giá d m4 l =! R#/< 3: Tìm các 5%)
-1 HS lên 9 làm bài
Bài
( 5% =! * nhau là: 2 + 5 = 7 P=!Q
% ôtô trong gian hàng là: 63 : 7 x 5 = 45(xe)
S:= 5%$ 45 xe
Bài 4: Bài
Bài 5:
-HS
... ! 34; #$ %& dũ:- /< JK nhà
-
- HS nêu
- HS nhắc lại .- Nắm 1ợc cấu tạo văn miêu tả vật
- Quan sát kĩ vật định tả
- Đọc đề...
ra … -3 HS
- HS thi
Trang 4< /span>-GV
-GV...
-2 HS
- HS cũn
* tranh 34; `< trang trớ, chờnh 34; D 34; < D 34; < d e;
-HS