1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Đại số 10 tiết 13: Hàm số bậc hai (1)

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỷ năng: -Xác định được toạ độ đỉnh ,trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị 3.Thái độ: -Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận chính xác B-Phương pháp: -Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề -G[r]

Trang 1

Ngăy soạn:22/10/2006

HĂM SỐ BẬC HAI(1)

A-Mục tiíu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được định nghĩa hăm số bậc hai vă biết mối liín hệ giữa hăm số

y = ax2(a 0) đê học vă hăm số bậc hai

-Biết được câc yếu tố cơ bản của đồ thị hăm số bậc hai:toạ độ đỉnh,trục đối

xứng,hướng bề lõm

2.Kỷ năng:

-Xâc định được toạ độ đỉnh ,trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị

3.Thâi độ:

-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận chính xâc

B-Phương phâp:

-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề

-Gợi mở ,vấn đâp

C-Chuẩn bị

1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK,thước kẻ,phấn mău

2.Học sinh:Đê chuẩn bị băi trước khi đến lớp

D-Tiến trình lín lớp:

I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số

II-Kiểm tra băi cũ:(6')

-Nhắc lại đồ thị hăm số y = ax2(a 0)

+ Toạ độ đỉnh + Trục đối xứng của đồ thị + Câch xâc định hướng bề lõm

III-Băi mới:

1.Đặt vấn đề:(1')Hăm số bậc hai lă hăm số như thế năo,nó có mối liín hệ gì với

hăm số bậc hai không.Ta đi văo băi mới để tìm hiểu vấn đề nay

2.Triển khai băi dạy:

HOẠT ĐỘNG THẦY VĂ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động1(10')

GV:Giới thiệu định nghĩa hăm số bậc hai

GV:Vì sao ở đđy a 0?

HS:Vì khi a = 0 thì nó trở thănh hăm số

bậc nhất

GV:Nếu b = c = 0 thì hăm số trở

thănhnhư thế năo?

HS:Hăm số y = ax2

GV:Vẽ lại đồ thị của hăm số y = ax2 vă

yíu cầu học sinh nhắc lại câc đặc điểm

của đồ thị hăm số năy

Định nghĩa hăm số bậc hai

I-Đồ thị của hăm số bậc hai:

1.Định nghĩa hăm số bậc hai:

-Hăm số bậc hai được cho bởi công thức

y = ax2 + bx + c (a 0) -TXĐ:D = R

2.Nhắc lại về đồ thị hăm số y = ax2(a 0)

Tiết

13

a > 0

Lop10.com

Trang 2

HS:Nhắc lại các yêu tố cơ bản của đồ thị

hàm số:Đỉnh, trục đối xứng

GV:Trong trường hợp a > 0 ú thì điểm

nào là điểm thấp nhất của đồ thị

HS:Điểm O(0;0) vì với mọi x thì y 0

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại cho trường

hợp a < 0

Hoạt động 2(20')

GV:Nhắc lại cho hs cách biến đổi:

y = ax2 + bx + c = a(x + )2 +

a

b

-Nếu a > 0 thì với mọi x ,giá trị của y như

thế nào

HS:y ,nên I (- )là điểm thấp

a

4

a a

b

4

; 2

nhất của đồ thị

GV:Tương tự khi a < 0 thì giá trị của y

như thế nào

HS:Tương tự xác định được giá trị của y

và xác định được điểm thấp nhất của đồ

thị

GV:Như vậy điểm I(- ) đóng vai

a a

b

4

; 2

trò tương tự như điểm O trong đồ thị hàm

số y = ax2.Từ đó hãy xác định toạ độ đỉnh

và trục đối xứng của đồ thi hs bậc hai

HS:Xác định các yếu tố của đồ thị

HS:Dựa vào các kiến thức đã học để xác

định các yếu tố của đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số là một Parabol : + Đỉnh O (0; 0)

+ Trục đối xứng:trục tung ( x = 0) + Bề lõm :Hướng lên trên nếu a > 0 Hướng xuống dưới nếu a < 0

Đồ thị hàm số bậc hai

3.Đồ thị hàm số bậc hai:

Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a 0) là một Parabol

+ Đỉnh là I (- )

a a

b

4

; 2

+ Trục đối xứng là đường thẳng:

a

b x

2

+ Bề lõm:Hướng lên trên nếu a > 0 Hướng xuống dưới nếu a < 0

Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a > 0)

*)Ví dụ:Cho hàm số y = x2 -4x + 3.Hãy xác định toạ độ đỉnh,trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị của hàm số Giải

Đỉnh I ( 2 ;  1) Trục đối xứng : x = 2

Bề lõm hướng lên trên vì a = 1 > 0 IV.Củng cố:(2')

-Nhắc lại các đặc điểm của hàm số bậc hai

-Xác định điểm cao nhất (thấp nhất)của đồ thị hàm số khi a > 0 (a < 0)

V.Dặn dò:(1')

-Nắm vững các đặc điểm của hàm số bậc hai,biết cách xác định toạ độ đỉnh

trục đối xứng ,hướng bề lõm của đồ thị

-BTVN:Xác định toạ độ đỉnh,trục đối xứng ,hướng bề lõm của các đồ thị hàm

số ở bài1/SGK

VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w