A-Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Hiểu được định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương -Biết được khái niệm phương trình hệ quả 2.Kỷ năng: -Nhận biết được hai phươn[r]
Trang 1Ngăy soạn:16 / 10 / 2008 Ngăy dạy: 17 / 10 / 2008
ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
A-Mục tiíu:
1.Kiến thức:
-Hiểu được định nghĩa hai phương trình tương đương vă câc phĩp biến đổi tương đương
-Biết được khâi niệm phương trình hệ quả
2.Kỷ năng:
-Nhận biết được hai phương trình tương đương
-Biến đổi tương đương hai phương trình
3.Thâi độ:
-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xâc,chăm chỉ trong học tập
B-Phương phâp:
-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề
-Phương phâp thực hănh giải toân
C-Chuẩn bị
1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK
2.Học sinh:Đê chuẩn bị băi trước khi đến lớp
D-Tiến trình lín lớp:
I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra băi cũ:(5')
-Níu khâi niệm phương trình vă nghiệm của phương trình
-Điều kiện của phương trình,âp dụng cho băi tập 3d/SGK
III-Băi mới:
1.Đặt vấn đề:(1')Hai phương trình như thế năo gọi lă hai phương trình tương đương,phương trình hệ qủa lă gì.Ta đi văo băi mới để tìm hiểu vấn đề năy
2.Triển khai băi dạy:
Hoạt động1(10')
HS:Thực hiện hoạt động 4 /SGK
GV:Giới thiệu đó lă hai phương trình tương
đương
HS:Tổng quât lín hai phương trình tương
đương lă gì
HS:Suy nghĩ vă tìm được hai phương trình ở
cđu a, lă tương đương với nhau
GV:Hướn dẫn học sinh viết
x 1 2 1 x x2 2 0
Hoạt động 2(14')
GV:Giới thiệu phĩp biến đổi tương đương vă
câc phĩp biến đổi tương đương
GV:Cho băi tập:Trong câc biến đổi sau
đđy,biến đổi năo đúng
Phương trình tương đương
1.Phương trình tương đương:
*)Hai phương trình được gọi lă tương đương nhau khi chúng cùng tập hợp nghiệm
*)Ví dụ :Câc cặp phương trình năo sau đđy tương đương:
a x 1 2 1 x vă 2x - 2 = 0
b x x 2 1 x 2 vă x = 1
c x 1vă x - 1 = 0
Phĩp biến đổi tương đương
2.Phĩp biến đổi tương đương:
*)Phĩp biến đổi phương trình thănh phương trình tương đương với nó gọi
lă phĩp biến đổi tương đương
Tiết
18
Trang 21, x 1 x 3 x 1 5x x 3 5x
2,
1
1 3 1
1 1 3
1
x
x x
x x
x
ú3,(x 1 ) x 3 (x 1 ).(x 1 ) x 3 (x 1 )
4,x 1 x 3 (x 1 ).(x2 1 ) x 3 (x2 1 )
HS:Tìm được các biến đổi đúng và giải thích
GV:Nêu ra một số chú ý về phép biến đổi
tương đương
HS:Thực hành làm hoạt động 5
Hoạt động 3(10')
GV:Xét phương trình x2 x(1).Bình
phương hai vế ta được phương trình
x = 4 - 4x + x2 (2)
-Nhận xét gì về tập nghiệm của phương trình
(1) và (2)
HS:Tập nghiệm của phương trình (2) chứa
tập nghiệm của pt (1)
GV:Giới thiệu phương trình hệ quả
GV:Khi giải phương trình bằng cách đưa về
pt hệ quả thì khi giải xong pt hệ quả ta phải
làm gì?
HS:Thay vào pt đầu để kiểm tra,loại bỏ
nghiệm ko thích hợp
GV:Hướng dẫn học sinh thực hiện ví dụ
2/SGK
*)Định lý:Các phép biến đổi tương đương
i,Công hay trừ hai vế của một phương trình cùng một số hoặc cùng một biểu thức
ii,Nhân hoặc chia hai vế của một pt cùng một số hoặc biểu thức luôn có giá trị khác 0
*)Chú ý:
-Phép biến đổi tương đương không làm thay đổi điều kiện của phương trình
-Chuyển vế đổi dấu một biểu thức thực chất là cộng hay trừ hai vế với biểu thức đó
Phương trình hệ quả
3.Phương trình hệ quả:
*)f1(x) = g1(x) gọi là phương trình hệ quả của phương trình f(x) = g(x) nếu tập nghiệm của nó chứa tập nghiệm của phương trình f(x) = g(x)
*)Chú ý:
-Khi bình phương hai vế ta được một phương trình hệ quả của phương trình
đã cho -Nếu phép biến đổi một phương trình đến phường trình hệ quả thì sau khi giải phương trình hệ qủa,ta phải thử lại các nghiệm tìm được vào phương trình đã cho để phát hiện và loại bỏ nghiệm ngoại lai
IV.Củng cố:(3')
-Nhắc lại phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương
-Nhắc lại phương trình hệ quả
-HS làm bài tập:Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai
1 3x x 2 x2 3x x2 x 2
2 3x x 2 x2 x 2 3x x2
3 x 2 1 x 2 1
1
) 1 (
x x
x x
V.Dặn dò:(1')
-Nắm vững các phép biến đổi tương đương,phương trình hệ quả
-Làm bài tập 1,2,3,4/SGK
-Tiết sau chửa bài tập
Trang 3VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm