A-Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Ôn tập ,hệ thống lại các kiến thức của chương III -Nắm vững hơn các phép biến đổi tương đương,biến đổi hệ quả,giải các loại phương trình đã học 2.Kỷ năng: -Giải[r]
Trang 1Ngăy soạn:04 / 12 / 2006
ÔN TẬP CHƯƠNG III
A-Mục tiíu:
1.Kiến thức:
-Ôn tập ,hệ thống lại câc kiến thức của chương III
-Nắm vững hơn câc phĩp biến đổi tương đương,biến đổi hệ quả,giải câc loại phương trình đê học
2.Kỷ năng:
-Giải vă biện luận phương trình ax + b = 0,phương trình bậc hai
-Giải câc loại phương trình qui về phương trình bậc hai,giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vă ba ẩn
3.Thâi độ:
-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xâc,chăm chỉ trong học tập
B-Phương phâp:
-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề
-Thực hănh giải toân
C-Chuẩn bị
1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK
2.Học sinh:Đê ôn tập theo yíu cầu
D-Tiến trình lín lớp:
I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra băi cũ:(6')
HS1: Định nghĩa hai phương trình tương đương ,phương trình hệ quả
Nhắc lại câc phĩp biến đổi tương đương đê học HS2: Níu câc bước giải vă biện luận phương trình ax + b = 0
III-Băi mới:
1.Đặt vấn đề:(1') Để ôn tập vă hệ thống lại câc kiến thức của chương ,ta đi văo tiết ôn tập
2.Triển khai băi dạy:
Hoạt động 1(10')
GV:Từ phần kiểm tra băi cũ nhắc lại
phương trình tương đương,hệ quả vă câc
phĩp biến đổi tường đương
GV:Nhắc lại phương phâp giải phương
trình chứa ẩn dưới dấu căn
HS:Tìm điều kiện biểu thức dưới dấu
căn,bình phương hai vế để đưa về
phương trình hệ quả
GV:Tương tự yíu cầu học sinh nhắc lại
phương phâp giải phương trình chứa ẩn
trong dấu giâ trị tuyệt đối
Hệ thống những kiến thức cơ bản của
chương
I-Kiến thức cơ bản : 1.Phương trình tương đương,phương hệ quả
2.Câc phĩp biến đổi tương đương 3.Phương trình chứa ẩn ở dưới dấu căn
4.Phương trình chứa ẩn trong dấu giâ trị tuyệt đối
5.Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 6.Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
Tiết
26
Trang 2Hoạt động 2(15')
ú
GV:Điều kiện của phương trình là gì ?
HS:
0
2
0
2
x
x
GV:Ta biến đổi tiếp như thế nào ?
HS:Nhân vào cả hai vế phương trình với
(x - 2 )(x + 2)
GV:Hướng dẫn học sinh giải phương
trình và so sánh với điều kiện
GV:Điều kiện của phương trình là gì ?
HS: x2 4 0
HS:Thực hành giải phương trình
HS:Các học sinh khác theo dõi và nhận
xét bài làm của bạn
GV:Ta sử dụng phương pháp nào để giải
phươn trình này ?
HS:Bình phương hai vế,từ đó lên thực
hành giải
Hoạt động3(6')
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại việc giải
hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
HS:Đưa về hệ phương trình dạng tam
giác,và từ đó lên bảng thực hành giải hệ
phương trình
Ôn tập về phương trình
II-Bài tập:
Bài1:Giải phương trình sau :
4
4 2
1 2
4 3
x x
x x
Giải
0 2
0 2
x x
x
2
18 9
8 3 10 9 3
) 4 ( 3 4 ) 2 ( ) 2 )(
4 3 ( ) 1 (
2 2
2
x x
x x
x
x x
x x
Só sánh điều kiện ta thấy x= -2 không thoả mãn
Vậy phương trình (1) vô nghiệm Bài2:Giải các phương trình sau:
a) x2 4 x 1 ( 2 )
b) 4x 9 3 2x ( 3 )
Giải a) ĐK:x 2 ;x 2
2 5
5 2
) 1 ( 4 )
2
x x
x x
So sánh điều kiện và thế vào phương trình ta thấy nghiệm này thoả mãn Vậy phương trình (2) có nghiệm duy nhất
là x=
2 5 b) ( 3 ) ( 4x 9 ) 2 ( 3 2x) 2
3 2
0 6 5
2
x x
x x
Thế vào phương trình ta thấy hai nghiệm này không thoả mãn
Vậy hệ phương trinh đã cho vô nghiệm
Ôn tập về hệ phương trình
Bài3:Giải hệ phương trình:
5 2 2
6 3 5 4
7 3
2
z y x
z y x
z y x
Trang 3Giải
ĐS
10 13 2 3 5 3
z y x
IV.Củng cố:(5')
Học sinh ôn lại các kiến thức của chương bằng cách làm các bài tập trắc nghiệm
V.Dặn dò:(1')
-Ôn lại các kiến thức của chương,các bài tập đã làm
-Chuẩn bị bài mới:
+ Thực hiện các hoạt động 1 và 2 + Tìm hiểu các tính chất của bất đẳng thức VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm