Mục đích, yêu cầu : -Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết nhấn giọng những từ ngữ thể hiện tài năng sức khỏe của bốn cậu bé - HiÓu néi dung truyÖn: Ca ngîi søc kháe, tµi n¨ng, lßn[r]
Trang 1Tuần 19 (Từ ngày 3/1/2010 -7/1/2011)
Hai
CHÀO CỜ
Tập đọc toán khoa học
đạo đức
Chào cờ đầu tuần Bốn anh tài Kilômet vuông Tại sao có gió ? Kính trọng và biết ơn người lao động
Ba
THỂ DỤC
chính tả
lt&câu Toán lịcH sử
Đi vượt chướng ngại vật thấp.TC:”Chạy theo hỡnh TG” Nghe-viết : Kim tự tháp Ai Cập
Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
Luyện tập Nước ta cuối thời Trần
Tư
tập đọc Tlv Toán
địa Lý
kĩ thuật
Chuyện cổ tích về loài người
LT xây dựng mở bài trong bài văn MT đồ vật Hình bình hành
Đồng bằng Nam Bộ Ích lợi của việc trồng rau, hoa
Năm
THỂ DỤC
lt& câu Toán khoa học
mĩ thuật
Đi vượt chướng ngại vật thấp –TC :”Thăng bằng”
MRVT : Tài năng Diện tích hình bình hành Gió nhẹ, gió mạnh Phòng chống bão TTMT : Xem tranh Dân gian Việt Nam
Sáu
Toán TLV
kể chuyện
âm nhạc hđ tt
Luyện tập
LT xây dựng kết bài trong bài văn MT đồ vật Bác đánh cá và gã hung thần
Học hỏt :Bài ôChỳc mừngằ.Một số hỡnh thức trỡnh bày Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Bốn anh tài
I Mục đích, yêu cầu :
-Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết nhấn giọng những từ ngữ thể hiện tài năng sức khỏe của bốn cậu bộ
- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, lòng nhiệt thành là việc nghĩa của bốn anh em Cẩu Khây( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi các câu văn, đoạn văn cần luyện đọc
III Hoạt động dạy và học :
1 Mở đầu :
- Yêu cầu HS mở mục lục SGK và đọc tên
các chủ điểm
- GV giới thiệu chủ điểm
2 Bài mới:
* GT bài
- GV giới thiệu truyện đọc Bốn anh tài ca
ngợi bốn thiếu niên có sức khỏe và tài ba
hơn người đã biết hợp nhau lại làm việc
nghĩa
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi 5 HS đọc tiếp nối 5 đoạn , kết hợp
sửa sai phát âm, ngắt nghỉ hơi
- HD xem tranh minh họa
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu nhóm đôi luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- HS cả lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đọc 2 lượt : +HS1: Từ đầu võ nghệ +HS2: TT yêu tinh +HS3: TT yêu tinh +HS4: TT lên đường +HS5: Còn lại
- Quan sát, mô tả
- 1 em đọc
- Nhóm 2 em cùng bàn luyện đọc
Tập đọc : Tiết 37
Trang 3- GV đọc mẫu : Nhấn giọng những từ ngữ
ca ngợi tài năng, sức khỏe, nhiệt thành làm
việc nghĩa của bốn cậu bé
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Truyện có những nhân vật nào?
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Những chi tiết nào nói lên sức khỏe và
tài năng đặc biệt của Cẩu Khây?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và TLCH:
+ Chuyện gì đã xảy ra với quê hương của
Cẩu Khây?
+ Thương dân, Cẩu Khây đã làm gì?
- Yêu cầu HS đọc 3 đoạn còn lại và TLCH:
+ Cẩu Khây đi diệt trừ yêu tinh cùng
những ai?
+ Giải thích: vạm vỡ, chí hướng
+ Mỗi người bạn của Cẩu Khây có tài năng
gì?
+ Truyện ca ngợi ai và ca ngợi điêu gì?
- Gọi HS nhắc lại, GV ghi bảng
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 5 HS nối tiếp đọc diễn cảm 5 đoạn
- HD đọc diễn cảm đoạn 1,2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS lên bảng chỉ vào từng nhân vật và
nêu tài năng đặc biệt của từng người
- Nhận xét tiết học
- CB bài Chuyện cổ tích về loài người
- 2 em đọc
- Lắng nghe
+ Có 4 nhân vật
- Cả lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời + Ăn một lúc hết 9 chõ xôi, 10 tuổi sức đã bằng trai 18, 15 tuổi đã tinh thông võ nghệ
- Đọc thầm, trao đổi và trả lời + Quê hương của Cẩu khây xuất hiện một con yêu tinh
+ Quyết chí lên đường diệt trừ yêu tinh
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm + Đi cùng Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nước và Móng Tay Đục Máng
+ Vạm vỡ: to lớn, nở nang + Chí hướng: ý muốn bền bĩ quyết
đạt tới mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống
- Trả lời câu hỏi
+ Truyện ca ngợi sức khỏe, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của
4 anh em Cẩu Khây
- 3 em nhắc lại
- 5 em đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng
đọc đúng
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 3 cặp thi đọc với nhau
- HS nhận xét, uốn nắn
- 1 HS lên bảng chỉ và trình bày
- Theo dõi và thực hiện
*******************************
Trang 4Ki-lô-mét vuông
I Mục tiêu :
- Biết ki-lụ-một vuụng là đơn vị đo diện tớch
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo km2; biết 1km2= 1000000m2
- Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại
* BTCL :Bài 1, bài 2 , bài4b
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ một cánh đồng
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em giải bài 1,2
- Gọi HS nêu các dấu hiệu chia hết cho
2,3,5,9
2 Bài mới :* GT bài
HĐ1: Giới thiệu ki-lô-mét vuông
- Treo bức tranh vẽ cánh đồng và nêu: Cánh
đồng này là hình vuông, mỗi cạnh dài 1 km,
các em hãy tính diện tích của cánh đồng
- Giới thiệu: 1km x 1km = 1 km2
Vậy ki-lô-mét vuông chính là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1km
- Ki-lô-mét vuông viết tắt: km2
- Đọc là: ki-lô-mét vuông
+ 1 km bằng bao nhiêu mét?
+ Tính diện tích của hình vuông có cạnh dài
1000m
- 2 em lên bảng
- 1 số em nêu
- HS quan sát hình vẽ và tính diện tích cánh đồng
1km x 1km = 1 km2
- Lắng nghe
- Nhìn bảng và đọc + 1km = 1000m + HS tính:
1000 m x 1000m = 1 000 000 m2
Toán : Tiết 91
Trang 5+ 1 km2 bằng bao nhiêu m2 ?
HĐ2: Luyện tập
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào VBT
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài GV ghi điểm
- Hỏi: hai đơn vị diện tích liền nhau hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 4b:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận và trình bày
- HD học sinh cách suy luận, loại trừ dần để
chọn số đo thích hợp
Bài 3: Về nhà em nào cú thể làm được thỡ
làm vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Bài 92
1k m2 = 1000 000 m2
- 1 em đọc
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
+ Hai đơn vị đo diện tích liền nhau hơn kém nhau 100 lần
- 1 em đọc
- Nhóm 2 em thảo luận + DT phòng học: 40 m2
+ DT nước VN: 33 099 km2
+ 81 cm2 < 1 m2
+ Diện tích phòng học không thể
là 1 m2
+ 900 dm2 = 9 m2
mà 9 m2 = 3m x 3 m cũng quá nhỏ
- Lắng nghe
*****************************
Trang 6Tại sao có gió ?
I Mục tiêu :
- Làm TN để nhận ra không khí chuyển động tạo thành gió
- Giải thích được nguyờn nhõn gõy ra giú
II Đồ dùng dạy học :
- HS chuẩn bị chong chóng
- Đồ dùng TN: hộp đối lưu, nến, diêm, vài nén hương
- Tranh minh họa SGK
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Không khí cần cho sự thở của con
ngươỡ, động vật, thực vật ntn?
- Thành phần nào trong không khí quan
trong đối với sự thở?
2 Bài mới:
HĐ1: Trò chơi chong chóng
- Gọi HS báo cáo chuẩn bị chong chóng
- HDHS ra sân chơi chong chóng
- 2 em lên bảng
- HS nhận xét
- Tổ trởng báo cáo
- HS thực hiện theo yêu cầu
Khoa học : Tiết 37
Trang 7- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả theo
các nội dung:
+ Theo em, tại sao chong chóng quay?
+ Tại sao khi bạn chạy nhanh thì chong
chóng của bạn lại quay nhanh?
+ Nếu trời không có gió, làm thế nào để
chong chóng quay?
+ Khi nào chong chóng quay nhanh,
quay chậm?
- GV kết luận
HĐ2: Tìm hiểu nguyên nhân gây ra gió
- Giới thiệu các dụng cụ làm TN
- Yêu cầu HS đọc, làm TN theo hướng
dẫn SGK
- Yêu cầu trả lời câu hỏi:
+ Phần nào của hộp có không khí nóng?
Tại sao?
+ Phần nào của hộp có không khí lạnh?
+ Khói bay ra ống nào?
- GV kết luận: Không khí chuyển động từ
nơi lạnh đến nơi nóng Sự chênh lệch
nhiệt độ của KK là nguyên nhân gây ra
sự chuyển động của KK KK chuyển
động tạo thành gió
HĐ3: Tìm hiểu nguyên nhân gây ra sự
chuyển động của không khí trong tự
nhiên
- Treo tranh minh họa SGK
- Yêu cầu HS trả lời:
+ Hình vẽ khoảng thời gian nào trong
ngày?
+ Mô tả hướng gió được minh họa trong
hình
- Yêu cầu nhóm 4 em thảo luận để
TLCH:
+ Tại sao ban ngày có gió từ biển vào đất
liền và ban đêm có gió từ đất liền ra
biển?
- Gọi đại diện 2 nhóm xung phong trình
bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- Đại diện các tổ trình bày + Chong chóng quay là do có gió thổi + Vì khi bạn chạy nhanh thì tạo ra gió, gió làm quay chong chóng
+ Ta phải chạy
+ Chong chóng quay nhanh khi có gió thổi mạnh, quay chậm khi gió thổi yếu
- Lắng nghe
- Theo dõi
- 1 em đọc Lớp theo dõi và làm TN, quan sát các hiện tượng xảy ra
- Đại diện nhóm trình bày
- Lắng nghe
- Hoạt động cả lớp
- Trả lời câu hỏi
- Nhóm 4 em thảo luận
- Trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
Trang 8- Tai sao có gió?
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 38
- Lắng nghe
*********************************
Kính trọng, biết ơn người lao động
I Mục tiêu:
- Biết vỡ sao phải kớnh trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phộp với những người lao động và biết trõn trọng ,giữ gỡn thành quả lao động của họ
II đồ dùng dạy học :
- Nội dung một số câu ca dao, tục ngữ, bài thơ về người lao động
- Nội dung ô chữ
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
Đạo đức : Tiết 19
Trang 9- Tại sao chúng ta phải trung thực trong
học tập?
- Vì sao chúng ta phải sử dụng thời giờ
hợp lý?
2 Bài mới: GT
HĐ1: Giới thiệu nghề nghiệp của bố
mẹ em
- Yêu cầu mỗi HS tự đứng lên GT về
nghề nghiệp của bố mẹ mình
- Nhận xét, kết luận: Bố mẹ của mỗi bạn
trong lớp chúng ta đều là những người
lao động, làm việc ở các lĩnh vực khác
nhau
HĐ2: Phân tích truyện "Buổi học đầu
tiên"
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và TLCH:
+ Vì sao trong lớp, các bạn lại cười khi
nghe Hà GT về nghề nghiệp của bố mẹ
mình?
+ Nếu là bạn cùng lớp với Hà, em sẽ làm
gì trong tình huống đó?
- Nhận xét, tổng hợp ý kiến của các
nhóm
- KL: Tất cả người lao động cần được
tôn trọng
HĐ3: Kể tên nghề nghiệp
- Tổ chức HS kể tên nghề nghiệp
- Gv ghi bảng, gọi HS nhận xét
- Chơi trò chơi: Tôi làm nghề gì?
+ Chia lớp thành 2 đội
+ Phổ biến luật chơi: 1 em dãy 1 diễn tả
bằng hành động của một nghề nào đó, 1
em của dãy 2 xem đó là nghề nghiệp hay
công việc gì?
- Kết luận, tuyên dương
HĐ4: Bày tỏ ý kiến
- Chia lớp thành 2 nhóm
- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình
trong SGK, thảo luận và TLCH
- Gọi HS nhận xét
- 2 em lên bảng
- Lần lượt từng em đứng lên giới thiệu
- Lắng nghe
+ Các bạn đó nghĩ rằng bố mẹ bạn
Hà làm nghề quét rác, không đáng
được kính trọng + Em sẽ không cười
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Chia lớp thành 2 dãy
- Lần lượt từng dãy kể
- HS nhận xét, loại bỏ những nghề không phải là công việc của người LĐ (bán số đề, ăn xin )
- Tham gia trò chơi
- HS bình chọn
- HĐ nhóm 4 em
- Mỗi nhóm làm việc với 3 tranh
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
Trang 10- KL: Cơm ăn, áo mặc, sách học và mọi
của cải khác trong XH đều có được là
nhờ những người lao động
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS sưu tầm các câu ca dao, tục
ngữ ca ngợi người LĐ
- Lắng nghe
******************************
Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
luyện từ & cõu
Trang 11I Mục tiêu
- HS hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai làm gì?(Nd ghi nhớ)
- Nhận biết được cõu kể Ai làm gỡ? , xỏc định được bộ phận CN trong cõu (BT1, mục III); biết đặt cõu với bộ phận CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ(BT2, BT3)
II Đồ dùng
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn phần nhận xét ( Viết riêng từng câu)
- Bảng phụ viết đoạn văn BT1
- Tranh minh họa trang 7
III Hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu :
Trong các tiết học LTVC ở HKI,
các em đã tìm hiểu bộ phận VN trong
câu kể Ai làm gì? Tiết học hôm nay
giúp các em hiểu về bộ phận CN trong
câu kiểu câu này
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu ví dụ
- Gọi HS đọc phần nhận xét trang 6
SGK
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV chốt lại lời giải đúng
+ Những CN trong các câu kể theo
kiểu Ai làm gì? vừa tìm được trong
đoạn văn trên có ý nghĩa gì?
+ CN trong các câu trên do loại từ nào
tạo thành? Hãy cho VD về mỗi loại từ
đó
+ Trong câu kể Ai làm gì? những sự
vật nào có thể làm CN?
+ CN trong kiểu câu Ai làm gì? do từ
ngữ nào tạo thành?
HĐ2: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe
- HS đọc thầm, 1 em đọc to
- 1 em làm bài trên bảng, HS làm bút chì trong VBT, nhóm 2 em trao đổi trả lời câu hỏi 3,4
- Nhận xét, chữa bài + Bài 1: Câu kể Ai làm gì là câu
1,2,3,5,6 Bài 2: Một đàn ngỗng/
Hùng /
Thắng /
Em /
Đàn ngỗng /
+ Chỉ người, con vật có hoạt động được nói đến ở VN
+ Do danh từ và CDT tạo thành VD: Hùng, Thắng, Em (DT) Một đàn ngỗng, đàn ngỗng (CDT) + Người, con vật, đồ vật
+ Do DT và CDT tạo thành
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
Trang 12- Yêu cầu HS đặt câu minh họa cho ghi
nhớ
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi 1 số em trình bày bài làm trong
VBT
- GV chú ý sửa sai lỗi dùng từ cho HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát bức tranh và nêu
hoạt động của mỗi người, vật trong
tranh
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét, sửa chữa
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 38
- 3 em lên bảng đặt câu, HS làm bút chì
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm bút chì vào VBT
- Nhận xét, chữa bài a) Câu kể Ai làm gì? là câu 3,4,5,6,7
b) CN của mỗi câu: chim chóc, thanh niên, phụ nữ, em nhỏ, các cụ già
- 1 em đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện (mỗi em đặt
3 câu), cả lớp làm vào VBT
- Nhận xét, chữa bài + Các chú công nhân đang bốc hàng lên bến
+ Mẹ em đi chợ + Chim sơn ca hót véo von
- 1 HS đọc yêu cầu
- Quan sát tranh, trao đổi và phát biểu
- Làm VBT
- 3-4 em trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ xuống mọi nơi Trên ruộng lúa chín vàng, các bác nông dân đang gặt lúa Trên đường làng, các bạn học sinh rủ nhau đến trường
- Lắng nghe
Trang 13Luyện tập
I Mục tiêu :
- Chuyển đổi được cỏc số đo diện tớch
- Đọc được thụng tin trờn biểu đồ
* BTCL : Bài 1, Bài 3b , Bài 5
II Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em giải bài 1,2 SGK trang 100
- Nhận xét, ghi điểm
2 Luyện tập:
* GT:
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào VBT
- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu cách đổi đơn
vị đo của mình
Bài 3b:
- Yêu cầu HS đọc số đo diện tích các thành
phố, sau đó so sánh
- Nhận xét, cho điểm
Bài 4:HSKG
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tự làm vào VBT
- Gợi ý HS yếu: Chiều rộng bằng 1/3 chiều
dài nghĩa là chiều dài chia thành 3 phần thì
chiều rộng là 1 phần
- Nhận xét, cho điểm
Bài 5- GV: Mật độ dân số là chỉ số dân trung
bình sống trên diện tích 1km2
- Yêu cầu đọc biểu đồ và hỏi:
+ Biểu đồ thể hiện điều gì?
+ Hãy nêu mật độ dân số của từng TP?
- 2 em lên bảng
- HS nhận xét
- 1 em đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Chữa bài, nêu cách đổi
+ Các số đo phải cùng một đơn vị
đo
- HS đọc số đo diện tích của các
TP rồi làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
Chiều rộng khu đất:
3 : 3 = 1 (km) Diện tích khu đất:
3 x 1 = 3 (km2)
- Nhận xét, sửa bài
- Lắng nghe
Toán : Tiết 92