Khái niệm về công - Một lực sinh công khi nó tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực chuyển dời.. Đơn vị của công là J.[r]
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn: 2/0 1/ 2016
Tiết 39 Ngày dạy: 4/ 01/2016
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Phát !" !# $ và %' !" công ) tính công
2 Về kĩ năng và các năng lực
a Kỹ năng:
- +, -. !" công ) AF s cos ! / 0 12 bài ,3 !4 / trong SGK và SBT
b Năng lực:
- 9' ) :K1,K2,K3,K4
-
-Trao !? thông tin:X5,X6,X7
- Cá ; C1
3 Thái độ:
-Có tác phong D D<E , ,chính xác,và có tinh G "3 tác trong ,3
4 Trọng tâm :
-
5 Tích hợp :
II CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :
- B E # bài / và hình %I 24.3 SGK
2 Học sinh :
- Ôn ,3 các K' ) sau:
+ Khái M công !N O PQ3 8 + Quy U phân tích 1 PW thành 2 PW thành 3G có 34 !X quy
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-IV TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
Hoạt động 1( 8 phút ) : ^ !# ? )
- 9 tra 1$ 12
- 9 tra bài _;
- Yêu G hs lên / / bài ,3 12 9 SGK và bài 23.4 SBT
- Giới thiệu bài mới : b PQ3 8 chúng ta !N !" %Z công Hôm nay chúng ta G làm
rõ thêm %\ !Z này
Hoạt động 2( 15 phút ): Ôn P] khái M công 4 6
Năng lực thành
Hoạt động của học
sinh
Nội dung cơ bản
*P1: Khi nào có
công 4 f
*P1, C1: g\T 2 ví
- %Z công 4
1 Khi nào có công
4 f
2 g\T 2 ví - %Z
1 BD có công 4
khi có PW tác -. vào
%, và làm cho %, -#
T6
2 Ví -.; BG E kéo
I Công
Trang 2*K1, K3, K4, P5,
P9, X4, X5, C1:
Trong các
"3 sau !VT
"3 nào có
công 4 ;
+ Có công mài
1U< có ngày nên
kim
+ Ngày công j
0 lái xe
là 6!
+ PW 1$
nâng H / ] %Q
' !) l6
*K1,K2, P3,C1:
Tính công j
(f' F =
1N; s = 1m thì A
= ?
công 4 i
3 Trong các
"3 sau !VT
"3 nào có công 4 ;
+ Có công mài 1U<
có ngày nên kim
+ Ngày công j
0 lái xe là
6!
+ PW 1$ nâng
H / ] %Q '
!) l6
4 Dùng 0 PW kéo kéo 0 %,
F
T !0 theo
34 ngang !
!" H / ! s (hình %Iq6 Tính công
j PWf
F
F s
5
6 ' F = 1N; s = 1m thì A = ?
- Sau khi hs làm
%M6 GV Q -r
/5 P , trên s
câu t6
%, lên cao
+ Ôtô ! ]T< !0
4 ôtô sinh công
3 BD có "3
“công mài 1Uv là công
4 6
4 Công j PW là: F
.
AF s
5
6 A = 1N.m = 1J
1 Khái niệm về công
- x0 PW sinh công khi nó tác -. lên 0 %,
và ! !y j PW T -6
- Khi ! !y j PW T - F
0 !5] s theo Q j PW thì công do PW sinh
ra là:
.
AF s
Năng lực thành
phần cần đặt Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung cơ bản
*K1, P1, X1, P3:
Tính công j PW
khi "3 %Q
F
F
34 ngang
góc
+Dùng 0PWF không !? kéo trên
y 3l z
ngang !" 0
!5] ! s p hình %Iq6 Tính công
j PW khi F
F "3 %Q 34
ngang góc
F
F
- Làm %M cá nhân
'
làm !" thì:
- Làm theo " ý j GV
- / P câu t j
GV (Phân tích PW thành F
2 Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát.
F
F
s Phân tích PW thành F
2 PW thành 3G;
- Fnvuông góc %Q
Trang 3*P1, X1, X3, C1:
gW nào làm %,
T !0f
Công j PWF
D z công j
PW nào?
*K1, P3, P6: Tính
công j PW Fs
' nào? Có
!# $ công
' nào?
K1,K4, K5, P8:
Công j PW F
3 0 vào
| T' 2
nào? Và 3
0 '
nào?
s
- Gợi ý: Có 3/
toàn 0 PW làm F
%, -# T
không?
+ Phân tích PW F thành 2 PW thành
3G vuông góc Fn
%Q Q T
!0 vàFssong song %Q Q
T !06 + gW nào làm %,
T !0f Công j PW D F
z công j PW
nào?
+ Tính công j PW ' nào?Fs
- Sau khi Q
-r Hs /5 P ,
! tìm !" K'
H /i GV khái quát
) tính công
- Có !# $ công ' nào?
Công j PW F
3 0 vào
| T' 2 nào?
Và 3 0
' nào?
- 8" ý chúng ta
2 PW thành 3G;
-Fnvuông góc %Q
Q T !0
- Fssong song %Q
Q T !06
BD có làm %, -# Fs
Tq
Fn
F
s
F + Công j PW là: F
s
AF s
Mà: F s Fcos
NênAF s cos
- Hs phát !#
$ (SGK)
- /5 P , nhóm !
/ P;
+ AF s v; à
+ A ~ F, A ~ s và
3 0 vào góc
0 0 0
0 cos 1
90 cos 0 0
180 cos 1
A F s A
A F s
- +,T;
0
0 90 cos 0 0
90 180 cos 0 0
A A
Q T !0
- Fssong song %Q
Q T !06
BD có làm %, -# Fs
T F
Fn
s
F + Công j PW là: F
s
AF s
Mà: F s Fcos
NênAF s cos
Khi PW không !? F tác -. lên 0 %,
& ! !y j PW !C
T - 0 !5]
s theo Q "3 %Q
Q j PW 1 góc thì công ) W
M O PW !C !"
tính theo công );
cos
3 Biện luận
Tùy theo giá # j
ta có các
cos
"3 sau:
0 0 0
0 cos 1
90 cos 0 0
180 cos 1
A F s A
- +,T;
0
A A
* Kết luận: Khi góc
| Q j PW
và Q j
F
T - là góc tù thì PW có tác -. F
/ O T !0
& công do PW sinh F
ra là A 0 !"
là công /6
Trang 4*C1: Ghi ,
!4 %# tính công
xét các "3
j góc
- Giáo viên Q
M !4 %# tính công
Ghi nh, 4 Đơn vị công
' F = 1N; s = 1m thì
A = 1N.m = 1J Jun là công do PW
có !0 PQ 1N W M khi ! !y j PW T - 1m theo Q j PW6
Hoạt động 4( 7 phút): Bj 2< giao M % %Z nhà.
- Phát !# $ & !4 %# công Nêu ý
$ j công âm
- Các em %Z nhà làm BT và E # '3 3G II
- / P câu t6
- Ghi các bài ,3 %Z nhà
V PHỤ LỤC :
Phiếu học tập:
Vận dụng công thức tính công.
+ Bài toán : x0 ô tô T !0 lên -2< y nghiêng 0 góc so %Q y z
ngang, Z dài -2 l M 12 ma sát | ô tô và -2 là (hình %Iq
a Có | PW nào tác -. lên ôtô?
b Tính công j PW !Cf
c BD rõ công / và công phát !0f
- C1: sinh làm %M cá nhân
F
N
Fms
P
a Các PW tác -. lên ôtô: F P F ; ; ms;N
b Công j các PW !C; 0; ;
ms
A A F l A F l
c Công vì / O T !0< do !C
0
ms
F
A Fms công j PW ma sát là công /6
+ Công A F 0 vì Flà PW phát !0< do !C công j PW là công phát !06
F + Công A P 0 công /
- Quá !C chúng ta K' P , !" gì?
- Q -r hs /5 P , rút ra K' P , !c6
VI RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
... Fms công j PW ma sát công /6+ Công A F 0 Flà PW phát !0< !C cơng j PW công phát !06
F + Công A P 0 công /... cao
+ Ơtơ ! ]T< !0
4 ôtô sinh công
3 BD có "3
? ?công mài 1Uv công
4 6
4 Công j PW là: F
.
AF... :
1 .Giáo viên :
- B E # / hình %I 24.3 SGK
Học sinh :
- Ôn ,3 K'' ) sau:
+ Khái M công !N O PQ3 + Quy