1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy lớp 4 - Tuần 2 năm 2009

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 168,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÓ chuyÖn Kể chuyện đã nghe, đã đọc I/ Môc tiªu: 1/ RÌn KN nãi: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện mẩu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói [r]

Trang 1

Tuần 2:

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Tập đọc

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I- Mục tiêu :

1 Đọc lưu loát toàn bài toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện đúng ngữ điệu phù hợp chuyển của truyện với cảnh tượng, tình huống diễn biến, Phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn

2 Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc

III Các HĐ dạy và học :

A) Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài :

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài

a.Luyện đọc :

- Đọc lần 1, sửa lỗi phát âm

- Đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa từ :

Chóp bu, nặc nô

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài :

Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?

Dế Mèn gặp bọn Nhện để làm gì?

Bài chia làm mấy đoạn?

Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng sợ

NTN?

Đọc đoạn 1 em hình dung ra cảnh gì?

Đứng trước trận địa mai phục của bọn Nhện

Dế Mèn đã làm gì?

Dế Mèn đã mói thế nào để bọn Nhện nhận ra

lẽ phải ?

- Câu hỏi 4 SGK

Nội dung chính của đoạn trích là gì?

- GVghi ND lên bảng

- 1HS khá đọc bài

- Đọc nối tiếp

- Đọc theo cặp

- 2HS đọc bài

- Bọn Nhện

- Đòi lại công bằng, bênh vực Nhà Trò yếu ớt

- 3đoạn

- 1HS đọc đoạn 1

- Bọn Nhện chăng tơ hung dữ

- HS đọc đoạn 2

- Dế Mèn ra oai vẻ thách thức

Dế Mèn hỏi : Ai đứng chóp bu bọn này?

Ra đây ta nói chuyện

- 1HS đọc đoan còn lại

- Dế Mèn thét lên, so sánh bọn Nhện béo lại cứ đòi món nợ bé tí tẹo xấu hổ và còn đe doạ chúng

- 1 HS đọc

- Trao đổi theo cặp

- Em tặng cho Dế Mèn danh hiệu hiệp sĩ

- HS nêu

- 3 HS đọc 3 đoạn của bài

Trang 2

c HD đọc diễn cảm :

Đoạn 1 bạn đọc với giọng ntn?

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

"Từ trong hốc đá các vòng vây đi không? "

- GV đọc mẫu

3Củng cố - dặn dò :

- 1HS đọc đoạn 1

- Đọc chậm ,giọng căng thẳng, hồi hộp Nhấn giọng từ : Sừng sững, lủng củng, hung dữ

- Đoạn tả sự xuất hiện của Nhện cái đọc nhanh hơn

-1HS đọc đoạn 3

- HS đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- NX giờ học Khuyến khích HS đọc truyện "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu "

-Toán Các số có cáu chữ số

I Mục tiêu: Giúp HS :

1.Ôn lại quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số

2 Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số, nắm chắc mối quan hệ giữa các hàng liền kề

II Đồ dùng :

- Kẻ sẵn bảng trang 8 trên giấy khổ to, thẻ số

III Các HĐ dạy - học :

A KT bài cũ : =

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Số có 6 Chữ số :

a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn

10 đ v = ? chục

10 chục = ? trăm

10 trăm = ? nghìn

10 nghìn = ? chục nghìn

Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn kém nhau bao

nhiêu lần ?

b Hàng trăm nghìn :

10chục nghìn = ? trăm nghìn

1 trăm nghìn viết ntn?

c Viết, đọc số có 6 chữ số :

- Treo bảng ghi sẵn các hàng GV gắn các thẻ số

100 000,10 000, 10, 1 lên các cột tương ứng

- HS trả lời GV gắn kết quả đếm xuống cuối

bảng như SGK

- Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu

chục nghìn bao nhiêu đơn vị?

Căn cứ vào các hàng, lớp của số GV viết số

10 đv = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- 10 lần

10 chục nghìn = 100 nghìn

1 trăm nghìn viết 100 000

- Quan sát

- HS trả lời câu hỏi trong SGK

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,

5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

Trang 3

- Gọi HS đọc số

- GV lập thêm số 327 163 tương tự VD trên

- Số trên là số có ? Chữ số?

3.Thực hành :

Bài 1:

a Cho HS phân tích mẫu

b Nêu kết quả viết vào ô trống ?

-Đọc số

Bài 2: Nêu yêu cầu?

- Nhận xét

Bài3 (T10): Nêu yêu cầu?

- Nhận xét

- 432 516

- 1 HS lên viết số, đọc số

- 6 chữ số

- NX sửa sai

- 523 453

- 523 453 Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba

- 1HS nêu

- Làm bài tập vào SGK

- Đọc bài tập

- Làm vào vở 2HS lên bảng

- NX sửa sai

- GV chấm một số bài

4 Tổng kết - dặn dò :

- NX tiết học, dặn hs về ôn tập bài

-Khoa học Trao đổi chất ở người

I.Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên tronh cơ thể

- Trình bày được sự phối hợp HĐ của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

II Đồ dùng : - Hình vẽ (T8-9) Phiếu học tập

III Các HĐ dạy- học:

A) Kiểm tra bài cũ :

Hằng ngày cơ thể phải lấy những gì từ môi trường và thải những gì ra môi trường? B) Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Tìm hiểu bài :

a HĐ1: Xác định những cơ quan tham gia vào qua trình trao đổi chất ở người

Bước 1: - Phát phiếu HT, nêu y/c - Thảo luận nhóm 4

Bước 2: Chữa bài tập cả lớp - Đại diện nhóm báo cáo

- Nhận xét - NX, bổ sung

Bước3: Thảo luận cả lớp

Dựa vào kết quả làm việc với phiếu HT, hãy

nêu những biểu hiện bên ngoài của quá trình

trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường ?

- Thảo luận

- HS nêu

- NX, bổ sung

Trang 4

Kể tên những cơ quan thực hiện quá trình

trao đổi chất ở người ?

- GV kết luận

- Cơ quan tiêu hoá, hô hấp, bài tiết nước tiểu, da

b) HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở người

Bước 1: - Giao việc

- GV yêu cầu HS xem sơ đồ H9- SGK để

tìm ra các từ còn thiếu cần bổ sung vào sơ

đồ cho hoàn chỉnh và tập trình bày mối

quan hệ giữa các cơ quan

Bước 2: Làm việc theo cặp

- GV vẽ sơ đồ lên bảng HS trả lời GV điền

từ còn thiếu vào sơ đồ (T9)

Điều gì sẽ xảy ra nếu một tr ong các cơ

quan tham gia vào quá trình trao đổi chất

ngừng hoạt động ?

Kết luận :- Mục bạn cần biết

- Làm việc cá nhân

- Thảo luận theo cặp, KT chéo xem bài của bạn đã đúng chưa

- HS nêu

- Lấy thức ăn , nước uống, ô- xi Thải ra phân, nước tiểu, mồ hôi khí co2

- Cơ quan tuần hoàn

- Nếu ngừng HĐ sự trao đổi chất sẽ ngừng và cơ thể sẽ chết

-HS đọc mục bạn cần biết 3) Tổng kết : - NX tiết học, dặn hs về chuẩn bị cho bài sau

-Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I/ Mục tiêu:

1/ Rèn KN nói:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã

nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, t/c thương yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa người với người

- Hiếu truyện, trao đổi được với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện

2/ Rèn KN nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, NX đúng lời kể của bạn

II/ Đồ dùng:

- Một số câu chuyện viết về lòng nhân hậu

- Bảng phụ viết gợi ý 3 SGK, tiêu chuẩn đánh giá

III/ Các HĐ dạy- học:

A/ KT bài cũ: 1 HS kể chuyện: Sự tích hồ Ba Bể.

B/ Dạy bài mới:

1/ GT bài:

- GT câu chuyện mình mang đến lớp

2/ HD HS kể chuyện;

a/ HD HS tìm hiểu yêu cầu của đề:

- GV gạch chân các từ quan trọng

Nêu 1 số biểu hiện về lòng nhân hậu?

- Tìm chuyện về lòng nhân hậu ở đâu?Kể

- 1 HS đọc đề

- 4 HS nối tiếp nhau đọc lần lượt các gợi ý 1-> 4 SGK

Trang 5

- Trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu

chuyện?

- GT câu chuyện của mình chuẩn bị

- Cả lớp đọc thầm gợi ý 3

GV treo bảng phụ

- Trước khi kể, các em cần GT với bạn câu

chuyện kể của mình

- KC phỉa có đầu có cuối

b/ HS thực hành kể chuyện trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Cả lớp và GV nhận xét tính điểm về; ND,

cách kể, khả năng hiểu truyện

C/ Củng cố- dặn dò:

- Lớp theo dõi SGK

- HS nêu

- Lớp ĐT

- K/c theo cặp, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể trước lớp

- NX giờ học BTVN: Kể lại chuyện cho người thân nghe

-Toán Bdhs: luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn lại quan hệ giữa các hàng liền kề

- Ôn cáhc viết và đọc các số có 6 chữ số

- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số, nắm chắc mối quan hệ giữa các hàng liền kề

II Đồ dùng :

- Vở BT Toán

III Các HĐ dạy - học :

A KT bài cũ : 2 hs làm BT2,3 tiết trước

B Luyện tập :

1.Giới thiệu bài :

a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn

- Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn kém nhau

bao nhiêu lần ?

số

2.Thực hành :

Bài 1:

a Cho HS làm mẫu phần 1

b Nêu kết quả viết vào ô trống?

-Đọc số

Bài 2: Nêu yêu cầu?

- HD hs làm vở, chữa bài

- Nêu cách viết số và đọc số

- Nhận xét

- 10 lần

- 10 đv = 1 chục

- 10 chục = 1 trăm

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn,

5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- Làm vở và chữa bài

- Viết từ hàng cao đến hàng thấp

- Từ hàng cao đến thấp

- 1 HS lên viết số

Trang 6

- 1HS lên đọc số Bài 3: Nêu yêu cầu? - 1HS nêu

- Làm vào vở 2 HS lên bảng

a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm : 63 115

b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu : 723 936

- GV chấm một số bài

3 Tổng kết - dặn dò :

- NX giờ học, dặn học sinh về ôn tập bài

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: nhân hậu - đoàn kết

I- Mục tiêu :

1.Mở rộng và hệ thống hoá vốn TNtheo chủ điểm Thương người như thể thương thân

Nắm được cách dùng các TN đó

2.Học nghĩa mọt số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cáh dùng các TN đó

II- Đồ dùng :

- Bút dạ ,bảng phụ kẻ sẵn cột a,b,c,d,ở BT1

- Kẻ bảng phân loại để HS làm bài tập 2

III- Các hoạt động dạy và học:

A.KT bài cũ :

-Viết những tiếng chỉ người trong GĐ má

phần vần :

B.Day bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.HDHS làm bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu ?

-Phát giấy và bút dạ y/c HS suy nghĩ tìm từ

và viết vào giấy

-GV chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Nêu yêu cầu ?

Nhân loại có nghĩa ntn?

-NX ,bổ sung

Bài 3: Nêu yêu cầu ?

-Mỗi em đặt 2 câu 1 câuvới từ ở nhóm a,1

câu với từ ở nhóm b

Bố em là công nhân

Bố em rất nhân hậu.

Bài 4: Nêu yêu cầu ?

-2HS lên bảng ,lớp làm nháp -Bố ,mẹ ,dì

-Bác ,thím ,ông ,cậu

- 2HS nêu

- Dán phiếu lên bảng

- NX ,bổ sung

- 2HS nêu

- Thảo luận cặp làm vào vở

- Đọc bài tập

a Nhân dân ,công nhân ,nhân lại ,nhân tài

b Nhân hậu ,nhân ái ,nhân đức ,nhân từ

- HS nêu

- Đặt câu với 1 từu ở bài tập 2

- 2HS lên bảng ,lớp làm vào vở

- NX sủa sai -2HS nêu -Thảo luận theo cặp ,trình bày

Trang 7

- ở hiền gặp lành: Khuyên người ta sống hiền lành ,nhân hậu vì sống như vậy sẽ gặp những điều tót lành ,may mắn

3 Củng cố -dặn dò :

- Tìm TN thích hợp với chủ điểm ?

- NX tiết học Dặn học thuộc các TN, câu tục ngữ vừa tìm được và chuẩn bị bài sau

-Toán

Luyện tập I- Mục tiêu:

- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ số o)

II- Cáchoạt động dạy và học :

1 KT bài cũ :- Bài 3c.d 1HS lên bảng Kiểm tra VBT của 1 số HS Chữa BT

2.Bài mới :

a.Ôn lại hàng

- GV ghi bảng 825 713

?Xác định các hàng và CS thuộc các

hàng đó ?

-GV ghi bảng :850 203 , 820 004 ,

800 007 ,832 100 ,823 010

- CS hai hàng liền kề hơn kém nhau

bao nhiêu lần?

3.Thực hành :

Bài 1: ?

- GV nêu yêu cầu

- GV chữa bài

Bài 2

-GV ghi bảng :Đọc số2 453, 65 243,

672 543,53 62

-GV nhận xét

Bài 3

- GV nêu yêu cầu

- GV chữa bài

Bài 4:

- GV nêu yêu cầu

-2 HS đọc số

-Chữ số 3 thuộc hàng chục ,c/s 1 thuộc hàng đv,

- HS đọc số -HS nêu -10 lần

-1HS nêu

- HS làm vào vở -Đọc BT

-1HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

- HS làm vào vở ,3HS lên bảng

a, 4 300 d, 180 715

b 24 316 e, 307 421

c 24 301 đ,999 999

- HS nhận xét

- 3 HS lên bảng c, 399 300, 399 400, 399 500

Trang 8

- GV nhận xét

- GV chấm một số bài d, 399 960, 399 970, 399 980e, 457 784 ,456 785 ,456 786

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài học hôm sau

-chính tả

I/ Mục tiêu:

I Mục tiêu:

- Nghe–viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học.

- Viết đúng đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hạnh.

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x, ăn/ăng, tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng,

có âm đầu s/x

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết bài tập 2 a

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc một số từ để HS viết

- Nhận xét

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Hướng dẫn nghe viết chính tả:

- GV đọc đoạn viết

- Bạn Sinh đã làm gì đẻ giúp đỡ bạn Hạnh?

- Việc làm của bạn Sinh đáng trân trọng ở

chỗ nào?

- Hướng dẫn HS viết một số từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc lại các từ vừa viết

- GV đọc chậm từng câu, từng cụm từ để

HS nghe viết bài

- GV đọc lại bài viết để HS soát lỗi

- Thu một số bài chấm., chữa lỗi

* Luyện tập:

Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho trong

ngoặc đơn:

- Yêu cầu HS chọn từ, hoàn thành bài

- Chữa bàI nhận xét

- HS đọc đoạn viết

- Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm

- Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã không quản khó khăn, ngày ngày cõng bạn Hạnh tới trường với đoạn đường dài hơn 4 km

- HS viết bảng con

- HS đọc các từ khó

- HS chú ý nghe GV đọc để viết bài

- Soát lỗi

- HS chữa lỗi

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

Trang 9

- Yêu cầu HS đọc toàn bộ câu chuyện.

- Truyện đáng cười ở chi tiết nào?

Bài 3a: Giải đáp các câu đố sau:

- Tổ chức cho HS hỏi đáp các câu đố

- nhận xét

3 Củng cố dặn dò (5)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc truyện: Tìm chỗ ngồi

- Đáng cười ở chi tiết: Ông tưởng người

đàn bà xin lỗi ông, nhưng không phải như vậy mà là bà ta muốn tìm chỗ ngồi

-lịch sử

làm quen với bản đồ

I Mục tiêu:

- HS biết trình tự các bước sử dụng bản đồ

- Xác định được 4 hướng chính ( Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồtheo quy ước

- Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Cách sử dụng bản đồ:

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa lí

- Chỉ trên đường biên giới phần đất liền của

Việt Nam với các nước và giải thích vì sao lại

biết đó là biên giới quốc gia?

- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy bước?

đó là những bước nào?

3 Bài tập:

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm lần lượt làm

các bài tập a.b trong sgk

- GV nhận xét hoàn thiện câu trả lời

+ Các nước láng giềng của Việt Nam là: Lào,

Cam-pu-chia

+ Vùng biển nước ta là một phần của Biển

Đông

+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa Trường

Sa

- Cho biết nội dung của bản đồ

- Một số HS đọc

- HS xác định đường biên giới đất liền

- Thực hiện theo 3 bước:

+ Đọc tên bản đồ

+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu

đối tượng lịch sử hoặc địa lí

+ Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 10

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam.

- Yêu cầu: Đọc tên bản đồ, Xác định hướng

Bắc, Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí một số tỉnh

giáp với tỉnh mình đang sống

3 Củng cố, dặn dò (8)

- Nêu lại cách sử dụng bản đồ

- Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát bản đồ

- HS chỉ trên bản đồ vị trí các tỉnh láng giềng…

-Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009

Tập đọc Truyện cổ nước mình

I- Mục tiêu:

I Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các tiếng, các từ khó,dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

- Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt nghỉ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, thiết tha tự hào, trầm lắng

2 Đọc – hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: độ trì, độ lượng, đa tình, đa mang, vàng cơn nắng, trắng cơn mưa nhận mặt…

- Hiểu nội dung câu chuyện

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc

- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh,

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Em thích hình ảnh nào về Dế Mèn? Vì

sao?

- Theo em, Dế Mèn là người như thế nào?

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu truyện

a Luyện đọc:

- Chia đoan: 5 đoạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài:

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?

- HS đọc truyện

- HS nêu

- HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn 2 – 3 lượt

- HS đọc trong nhóm 3

- Một vài nhóm đọc trước lớp

- 1 – 2 HS đọc toàn bài

- Truyện cổ rất nhân hậu, có ý nghĩa sâu xa

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm