Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào sau đây nằm ngoài ý muốn của các nước đế quốc nhưng lại tác động sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới.. Sự giàu có của bọn trùm công[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 11
ÔN LUYỆN THPT QG
Câu 1 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?
A Thiên Hoàng B Tư sản C Tướng quân D Thủ tướng
Câu 2 Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là:
A Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối
B Nhà Thanh - Trung Quốc chuẩn bị xâm lược
C Trong lòng xã hội phong kiến chứa đựng nhiều mâu thuẫn.
D Các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa
Câu 3 Giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã lựa chọn con đường phát triển
A Tiến hành cải cách xóa bỏ chế độ phong kiến
B Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến trì trệ, bảo thủ
C Tiến hành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
D Dựa vào sự giúp đỡ của các nước phương Tây
Câu 4 Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
B Chính trị, quân sự, giáo dục và ngoại giao với Mĩ
C Chính trị, kinh tế, quân sự, giáo dục
D Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
Câu 5 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã
A duy trì chế độ phong kiến
B tiến hành những cải cách tiến bộ
C nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
D thiết lập chế độ Mạc Phủ mới
Câu 6 Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?
A Để duy trì chế độ phong kiến
B Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu
C Để tiêu diệt Tướng quân
D Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến
Câu 7 Lãnh đạo cuộc Duy tân ở Nhật Bản là
A Tướng quân
B Thiên hoàng Minh Trị
C Tư sản công nghiệp
D Quý tộc tư sản hóa
Câu 8 Tính chất của cuộc Duy tân Minh trị năm 1868 ở Nhật bản là
A cách mạng tư sản
B chiến tranh đế quốc phi nghĩa
C cách mạng xã hội chủ nghĩa
D cách mạng tư sản không triệt để
Câu 9 Điều kiện quan trọng để Nhật Bản có thể tiến hành được cải cách Minh Trị?
A.Tầng lớp quý tộc có ưu thế chính trị lớn và có vai trò quyết định
B.Giai cấp tư sản ngày càng trưởng thành và có thế lực về kinh tế
C Lật đổ chế độ Mạc Phủ, Thiên hoàng Minh Trị nắm quyền
D Xác lập quyền thống trị của quý tộc, tư sản
Câu 10 Hệ quả tích cực nhất trong cuộc cải cách trên lĩnh vực giáo dục ở Nhật Bản là
A cử học sinh ưu tú du học ở phương Tây
B Tạo ra đội ngũ lao động có kĩ thuật, có kỉ luật lao động tốt
C thi hành chính sách giáo dục bắt buộc,chú trọng nội dung khoa học - kĩ thuật
D đào tạo con người có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật, năng động, sáng tạo
Câu 11 Ngoại cảnh chung nào đã tác động dẫn đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và cải cách ở Xiêm?
Trang 2A đứng trước sự đe doạ xâm chiếm của các nước phương Tây.
B sự phát triển của CNTB sau các cuộc cách mạng tư sản
C mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh
D giai cấp tư sản trưởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng
Câu 12 Yếu tố được coi là “chìa khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng cho
Việt Nam trong thời kì Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước hiện nay là
A cải cách giáo dục B cải cách kinh tế.
C ổn định chính trị D tăng cường sức mạnh quân sự
Câu 13 Mâu thẫn chủ yếu trong xã hội Ấn Độ là mâu thuẫn giữa
Câu 14 Đảng Quốc đại được thành lập vào năm 1885 là chính đảng của
A Giai cấp vô sản Ấn Độ
B Giai cấp nông dân Ấn Độ
C Giai cấp phong kiến ở Ấn Độ
D Giai cấp tư sản Ấn Độ
Câu 15 Ý nghĩa của việc thành lập đảng Quốc đại ở Ấn Độ là
A đánh dấu sự thắng lợi của giai cấp tư sản Ấn Độ
B giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị
C bước ngoặt phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc
D thể hiện ý thức và lòng tự tôn dân tộc của nhân dân Ấn Độ
Câu 16 Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp gì để đấu tranh đòi Chính phủ Anh thực hiện cải
cách ở Ấn Độ?
A Dùng phương pháp ôn hòa B Dùng phương pháp thương lượng
C Dùng phương pháp bạo lực D Dùng phương pháp đấu tranh chính trị
Câu 17 Thực dân Anh tiến hành khai thác Ấn Độ về kinh tế nhằm mục đích
A khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên B đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân
C áp đặt sự nô dịch về chính trị, xã hội D chú trọng phát triển về kinh tế Ấn Độ Câu 18 Chủ trương đấu tranh của Đảng Quốc Đại là
A đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
B chuyển dần từ đấu tranh ôn hòa sang đấu tranh chính trị
C đấu tranh ôn hòa, yêu cầu thực dân Anh phải thực hiện cải cách
D đấu tranh vũ trang chống thực dân Anh
Câu 19 Phong trào nông dân lớn nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc là
Câu 20 Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?
Câu 21 Tôn Trung Sơn và tổ chức Trung Quốc đồng minh hội là đại diện tiêu biểu cho phong trào
cách mạng theo khuynh hướng nào ở Trung Quốc?
Câu 22 Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A Đánh đuổi đế quốc, khôi phục Trung Hoa
B Cải cách Trung Quốc để cứu vãn tình thế
C Đánh đế quốc, đánh phong kiến để chia ruộng đất cho dân cày
D Đánh đổ phong kiến Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa
Câu 23 Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A cách mạng dân chủ tư sản triệt để
B cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C cách mạng vô sản
D cách mạng dân chủ tư sản không triệt để
Câu 24 Tính chất xã hội Trung Quốc cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là
A nước thuộc địa
B, thuộc địa nửa phong kiến
Trang 3C nửa thuộc địa, nửa phong kiến
D phong kiến
Câu 25 Kết quả lớn nhất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế
B thành lập Trung Hoa dân quốc
C công nhận quyền bình đẳng và quyền dân chủ của mọi công dân
D mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển
Câu 26 Cuối thế kỉ XIX, hầu hết các nước Đông Nam Á đều trở thành thuộc địa của
A thực dân châu Âu B thực dân Âu - Mĩ
C thực dân Anh D thực dân Pháp
Câu 27 Mở đầu phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp ở Campuchia là
A Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha B Khởi nghĩa A-cha-xoa
C Khởi nghĩa Pu-côm-bô D Khởi nghĩa Pha-ca-đuốc
Câu 28 Mở đầu phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp ở Lào là
A Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha B Khởi nghĩa A-cha-xoa
C Khởi nghĩa Pu-côm-bô D Khởi nghĩa Pha-ca-đuốc
Câu 29 Đầu thế kỉ XX, vương quốc Xiêm là
A Thuộc địa của Anh B Nuớc duy nhất ở Đông Nam Á giữ được độc lập
C Thuộc địa của Pháp D Nước phong kiến nửa thuộc địa
Câu 30 Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành xâm lược các quốc gia nào ở Đông Nam Á?
A Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia
B Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan
C Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia
D Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xingapo
Câu 31 Nét nổi bật trong phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ba nước Đông Dương cuối
thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
A Nhanh chóng giành được thắng lợi, buộc thực dân Pháp từ bỏ ý đồ xâm lược
B Đều do giai cấp tư sản lãnh đạo
C Thể hiện tinh thần yêu nước và tình đoàn kết của nhân dân ba nước
D Các phong trào đều mang tính tự phát, có đường lối và tổ chức vững vàng
Câu 32 Các nước thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lược châu Phi vì lục địa này
A trình độ phát triển cao B vị trí địa lí thuận lợi
C cư dân đông đúc D rộng lớn, giàu tài nguyên
Câu 33 Các nước đế quốc căn bản hoàn thành phân chia thuộc địa ở châu Phi vào
A giữa thế kỉ XIX
B những thập niên cuối thế kỉ XIX
C cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX
D đầu thế kỉ XX
Câu 34 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến phong trào đấu tranh chống thực dân của nhân dân châu
Phi thất bại là
A vũ khí còn lạc hậu, thô sơ
B trình độ thấp, lực lượng chênh lệch
C các phong trào diến ra lẻ tẻ
D quân sự các nước thực dân quá mạnh
Câu 35 Mâu thuẫn chủ yếu dấn đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi
A Mâu thuẫn giữa các nước thực dân
B Mâu thuẫn giữa nông dân với thực dân
C Mâu thuẫn giữa nhân dân châu Phi với thực dân
D Mâu thuẫn giữa tư sản bản địa với thực dân
Câu 36 Sau khi giành được độc lập từ tay Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, các nước Mĩ la tinh tiếp tục phải
đương đầu với chính sách bành trướng của nước nào
A Anh B Pháp C Đức D Mĩ
Câu 37 Đầu thế kỉ XX, Mĩ đã dùng chính sách gì để khống chế khu vực Mĩ La-tinh
A Chính sách “Cây gậy lớn” và “Củ cà rốt”
Trang 4B Chính sách “Ngoại giao đồng đô-la”
C Chính sách “Châu Mĩ của người châu Mĩ”
D Thành lập tổ chức Liên minh dân tộc các nước châu Mĩ
Câu 38 Mục tiêu bao trùm của Mĩ đối với khu vực Mĩ la tinh
A Tạo ra một liên minh hợp tác cùng phát triển
B Hỗ trợ các nước Mĩ la tinh xây dựng phát triển kinh tế
C Biến các nước Mĩ la tinh thành đồng minh của Mĩ
D Biến các nước Mĩ la tinh thành sân sau của Mĩ
Câu 39 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là
A Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc
B Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
C Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D Mâu thuẫn giữa phe Hiệp ước với phe Liên minh
Câu 40 Phe Liên Minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) gồm những nước nào?
A Đức-Ý-Nhật B Đức-Áo Hung C Đức-Nhật-Áo D Đức-Nhật-Mĩ
Câu 41 Chiến trường chính của Chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra ở
A Châu Mĩ B Châu Á C Châu Phi D Châu Âu
Câu 42 Nước thu được nhiều lợi nhuận nhất trong Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Anh B Mĩ C Nhật D Pháp
Câu 43 Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)?
A Chính nghĩa thuộc về phe Liên minh
B Chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước
C Chiến tranh đế quốc, phi nghĩa
D Chính nghĩa thuộc về nhân dân
Câu 44 Vì sao đến năm 1917, Mĩ mới tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918)?
A Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để bán vũ khí cho cả hai phe
B Mĩ tách biệt với các châu lục khác bởi hai đại dương lớn
C Mĩ không muốn nhân dân trong nước chìm đắm trong cảnh chiến tranh
D Mĩ đang tiến hành chiến tranh xâm lược ở Mĩ Latinh
Câu 45 Đâu là duyên cớ của chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)
A sự phát triển không đều của các nước tư bản
B mâu thuẫn giữa các nước về thuộc địa
C thái tử Áo- Hung bị ám sát
D các nước đế quốc hình thành hai khối quân sự đối lập
Câu 46 Trong quá trình Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) sự kiện nào đánh dấu bước chuyển
biến lớn trong cục diện chính trị thế giới ?
A Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
B Thất bại thuộc về phe liên minh
C Chiến thắng Véc- đoong
D Mĩ tham chiến
Câu 47 Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào sau đây nằm ngoài ý muốn của các nước
đế quốc nhưng lại tác động sâu sắc đến phong trào cách mạng thế giới?
A Sự giàu có của bọn trùm công nghiệp chiến tranh nhờ buôn bán vũ khí
B Đức vươn lên cầm đầu
C Cách mạng tháng Mười Nga thành công
D Thiệt hại về người và của cho các nước đế quốc tham chiến
Câu 48 Điểm nổi bật trong mối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) là
A các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi
B sự đối đầu giữa các nước đế quốc với Liên Xô
C một trật tự thế giới mới được thiết lập
D thế giới vẫn giữ nguyên như cũ
Trang 5Câu 49 Buổi đầu thời Cận đại, những ngành nào có vai trò quan trọng trong tấn công vào thành trì của
chế độ phong kiến ?
A Văn học, nghệ thuật, tư tưởng
B Nghệ thuật, âm nhạc, mĩ thuật
C Tư tưởng, tôn giáo, văn học
D Nghệ thuật, âm nhạc, hội họa
Câu 50 Tư tưởng “Triết học Ánh sáng” thế kỉ XVII- XVIII có tác dụng gì ?
B Kìm hãm Cách mạng Pháp phát triển
C Kêu gọi mọi người đấu tranh bằng vũ lực
D Hạn chế ảnh hưởng của tư tưởng phong kiến
Câu 51 Nhà văn tiêu biểu cho nền văn học Pháp thế kỉ XIX- XX là
A Lép-tôn-xtôi
B Vích-to Huy-gô
C Lỗ Tấn
D Mác Tuên
Câu 52 Công trình kiến trúc đặc sắc thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
A Kim tự tháp (Ai Cập)
B Cung điện mùa đông (Nga)
C Cung điện Vec-xai (Pháp)
D Nhà thờ Đức Bà Pari (Pháp)
Câu 53 Điểm giống nhau của văn học phương Tây và phương Đông từ thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
A Phản ánh hiện thực mọi mặt xã hội đương thời
B Phản ánh cuộc sống của nhân dân dưới ách thống trị của thực dân phong kiến
C Phản ánh tinh thần đấu tranh cho độc lập tự do
D Phản ánh cuộc sống của những người lao động nghèo trong xã hội tư bản
Câu 54 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời
B đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước
C giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức
D lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế
Câu 55 Sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến ở Nga đã tác động đến nền kinh
tế như thế nào?
A Bước đầu tạo điều kiện cho kinh tế phát triển
B Tạo điều kiện cho kinh tế phát triển mạnh mẽ
C Kìm hãm nặng nề sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
D Làm cho nền kinh tế khủng hoảng, suy yếu trầm trọng
Câu 56 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai 1917 ở Nga?
A Cuộc biểu tình của nữ công nhân thủ đô Peetorograt
B Các Xô viết được thành lập
C Cuộc tấn công vào cung điện Mùa Đông
D Lenin về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng
Câu 57 Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là?
A Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ
B Cách mạng vô sản
C Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
D Cách mạng văn hóa
Câu 58 Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917 là gì?
A Khởi nghĩa từng phần
B Biểu tình thị uy
C Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang
D Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 34 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại
Trang 6B Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
C Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga
D Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng
Câu 59 Luận cương tháng Tư của Lênin đã chỉ ra mục tiêu và đường lối của Cách mạng tháng Mười
là:
A Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN
B Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C Chuyển từ đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
D Chuyển từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản
Câu 60 Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917:
A là cuộc cách mạng tư sản kiểu cũ
B là cuộc cách mạng XHCN
C là cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
D là cuộc cách mạng tư sản điển hình
Câu 61 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã mở ra bước phát triển mới cho phong trào cách
mạng thế giới, vì
A nhiều Đảng Cộng sản đã ra đời ở các nước tư bản Âu - Mĩ
B chính phủ tư sản ở các nước lâm vào khủng hoảng trầm trọng
C CNXH trở thành hiện thực, mở ra khuynh hướng cách mạng vô sản
D chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền bá rộng khắp trên thế giới
Câu 62 “Hỡi đồng bào bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải
phóng chúng ta” Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?
A Cách mạng DTDC ND Trung Hoa B Cách mạng Tư sản Pháp
C Cách mạng Tháng Mười Nga D Cách mạng Tháng Hai ở Nga.
Câu 63 Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, tháng 3/1921 nước Nga Xô viết đã
A Ban hành hành sắc lệnh hoà bình và Sắc lệnh ruộng đất
B Ban hành chính sách cộng sản thời chiến
C Ban hành Chính sách kinh tế mới
D Cải cách chính phủ
Câu 64 Thực chất của chính sách kinh tế mới ở nước Nga Xô viết
A phát triển kinh tế do tư nhân quản lí
B nhà nước nắm độc quyền về kinh tế
C cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước
D phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước
Câu 65 Thành tựu lớn nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (1925-1941) là
A Hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp
B Hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ
C Đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên
D Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa
Câu 66 Trật tự thế giới theo hệ thống Vecxai – Oasinhtơn được thiết lập vào thời điểm nào?
A Sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
B Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
C Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc
D Sau khi cách mạng Tháng Mười Nga thành công
Câu 67 Nhằm duy trì một trật tự thế giới mới bảo vệ quyền lợi cho mình, các nước thắng trận, đã
thành lập một tổ chức quốc tế mới có tên gọi là:
A.Tổ chức liên hợp quốc
B Hội quốc Liên
C Hội liên hiệp quốc tế mới
D Hội Tư bản
Câu 68 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929- 1933) diễn ra đầu tiên ở:
A Anh B Mĩ C Pháp D Đức
Trang 7Câu 69 Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đối với tình hình
thế giới là
A hàng trục triệu người trên thế giới thất nghiệp
B nhiều người bị phá sản,mất hết tiền bạc và nhà cửa
C sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới hai
D lạm phát trở nên phi mã, nhà nước không thể điều tiết được
Câu 70 Ý nào không phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933?
A Tàn phá nặng nề nền kinh tế của các nước tư bản
B Đem lại nhiều cơ hội và quyền lợi cho một số nước tư bản
C Công nhân thất nghiệp, nông dân mất ruộng đất, đời sống khó khăn
D Gây hậy quả nghiêm trọng về chính trị, xã hội, đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản
Câu 71 Đặc điểm của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là
A cuộc khủng hoảng thiếu
B cuộc khủng hoảng ngắn nhất trong lịch sử
C cuộc khủng hoảng thừa, trầm trọng và kéo dài nhất
D cuộc khủng hoảng thiếu và trầm trọng nhất
Câu 72 Tại sao nói cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 dẫn tới nguy cơ một cuộc chiến tranh thế
giới mới
A vì Anh, Pháp, Mĩ chia chiến lợi phẩm không đồng đều
B Đức, Ý, Nhật bất mãn trật tự Vecxai-Oasinhtơn
C Chủ nghĩa phát xít xuất hiện
D vì nó gây hậu quả nghiêm trọng cho chủ nghĩa tư bản
Câu 73 Các nước Anh, Pháp, Mĩ tìm kiếm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng
biện pháp
A tiến hành những cải cách kinh tế xã hội, duy trì nền dân chủ tư sản
B hạ giá sản phẩm ế thừa để bán cho nhân dân lao động
C tăng cường gây chiến tranh để xâm chiếm thuộc địa, thị trường
D Phát xít hóa bộ máy nhà nước, thủ tiêu các quyền tự do dân chủ
Câu 74 Các nước Đức, Ý, Nhật tìm kiếm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng
biện pháp nào?
A Giảm giá bán cho nhân dân mua với hình thức trả góp
B Đóng cửa các nhà máy, xí nghiệp, ngừng mọi hoạt động sản xuất
C Thiết lập chế độ độc tài phát xít và phát động chiến tranh xâm lược
D Tiến hành những cải cách kinh tế xã hội để duy trì nền dân chủ đại nghị
Câu 75 Thế lực phản động hiếu chiến nhất ở Đức trong những năm 1929 – 1933 là
A Đảng trung tâm
B Đảng Công nhân quốc gia xã hội (Đảng Quốc xã)
C Đảng liên minh dân chủ thiên chúa giáo
D Đảng liên minh xã hội thiên chúa giáo
Câu 76 Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933), giới cầm quyền Đức đã
A thực hiện các quyền tự do dân chủ trong xã hội
B tập trung sản xuất, thâu tóm các ngành kinmh tế chính
C thành lập mặt trận nhân dân chống chủ nghĩa phát xít
D phát xít hóa bộ máy nhà nước, thiết lập chế độ độc tài khủng bố công khai
Câu 77 Tổng thống Ru-dơ-ven đã dùng biện pháp gì để đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoảng?
A Cắt giảm chi phí quân sự
B Thực hiện Chính sách mới
C Đẩy mạnh xâm lược các nước
D Kêu gọi sự hỗ trợ của nước ngoài
Câu 78 Mục đích của Mĩ khi thực hiện “Chính sách láng giềng thân thiện” là gì?
A Cải thiện quan hệ với các nước Mĩ Latinh
B Cải thiện và thiết lập quan hệ với Liên Xô
C Tạo điều kiện ổn định để phát triển kinh tế
D Thực hiện chính sách “Ngoại giao đồng đô-la”
Trang 8Câu 79 Đầu thập niên 30 của thế kỉ XX, trong quan hệ quốc tế xuất hiện vấn đề gì nổi bật?
A Sự lan rộng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
B Mĩ đang theo đuổi quyết liệt lập trường chống Liên Xô
C Xu thế biệt lập trong quan hệ ngoại giao giữa các nước
D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh
Câu 80 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), sự kiện nào đã chấm dứt thời kì hoàng kim của
nền kinh tế Mĩ?
A Chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ
B Khủng hoảng kinh tế bùng nổ năm 1929
C Tỉ lệ người thất nghiệp lên đến mức kỉ lục
D Phong trào đấu tranh lan rộng toàn nước Mĩ
Câu 81 Nhật Bản đã thực hiện giải pháp nào để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933?
A Thực hiện “Chính sách kinh tế mới”
B Thực hiện “Chính sách mới”
C Quân phiệt hóa bộ máy nhà nước.
D Dân chủ hóa lao động
Câu 82 Điểm nổi bật trong quá trình phát xít hóa bộ máy nhà nước của Nhật Bản là
A kéo dài thông qua các cuộc đấu tranh nội bộ
B thông qua các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa
C thông qua các cuộc cải cách về chính trị, kinh tế, xã hội
D sự liên minh giữa giai cấp tư sản và thế lực phát xít
Câu 83 Chính sách trung lập của Mĩ đối với các xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ đã tác động như
thế nào đến quan hệ quốc tế trong những năm 30 thế kỉ XX?
A Góp phần cô lập các nước phát xít, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh thế giới
B Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu hai cực, hai phe
C Khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động, gây ra Thế chiến thứ hai
D Hình thành hai khối đế quốc đối lập và nguy cơ chiến tranh thế giới
Câu 84 Nền hòa bình theo hệ thống Vecxai – Oasinh tơn chỉ là tạm thời và mỏng manh vì
A sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít
B phong trào công nhân ở châu Âu phát triển
C chứa đựng nhiều mâu thuẫn, bất ổn
D phong trào giải phóng dân tộc dâng cao
Câu 85 Mục đích của phong trào Ngũ tứ là
A đòi cải thiện điều kiện học tập của sinh viên
B chống lại âm mưu xâu xé Trung Quốc của các nước đế quốc
C phản đối những hành động của lực lượng Quốc dân Đảng
D chống lại chính quyền Trung Quốc đương thời
Câu 86 Từ sau phong trào Ngũ Tứ, tư tưởng cách mạng nào được truyền bá vào Trung Quốc
A dân chủ tư sản
B chủ nghĩa Mác – Lênin
C triết học ánh sáng
D chủ nghĩa xã hội không tưởng
Câu 87 Phong trào nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư
sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
A phong trào Ngũ Tứ B phong trào Thái bình thiên quốc.
C phong trào Nghĩa hòa đoàn D phong trào Duy tân
Câu 88 Lãnh đạo của phong trào độc lập dân tộc ở Ấn độ trong những năm 1918 – 1929 là
A Đảng Quốc Đại B Đảng cộng sản Ấn Độ.
C Đảng đại hội dân tộc D Đảng dân chủ
Câu 89 Phong trào Ngũ Tứ ở Trung Quốc mang tính chất gì?
A Dân chủ tư sản kiểu mới B Dân chủ tư sản kiểu cũ.
C Dân tộc dân chủ D Cách mạng vô sản
Câu 90 Tác dụng lớn nhất của phong trào Ngũ tứ đối với cách mạng Trung Quốc là gì?
A Dẫn đến việc thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc vào năm 1921
Trang 9B Tạo điều kiện cho chủ nghĩa Mác – Lênin được truyền bá vào Trung Quốc.
C Tạo điều kiện cho tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga thấm sâu vào Trung Quốc
D Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển ở Trung Quốc
Câu 91 Lãnh đạo của phong trào độc lập dân tộc ở Ấn độ trong những năm 1918 – 1929 là
A Đảng Quốc Đại B Đảng cộng sản Ấn Độ.
C Đảng đại hội dân tộc D Đảng dân chủ
Câu 92 Chủ trương và phương pháp đấu tranh của M.Gan –đi là
A vận động quần chúng khởi nghĩa vũ trang giành độc lập
B bất bạo động và bất hợp tác
C tiến hành cuộc vận động cải cách duy tân
D kết hợp giữa bạo động và cải cách
Câu 93 Tư tưởng bất bạo động của M.Gan-đi được các tầng lớp nhân dân Ấn Độ hưởng ứng vì
A nhân dân Ấn Độ sợ bị tổn thất hi sinh
B nó dễ dàng được thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi
C nó phù hợp với đặc điểm dân tộc và tôn giáo của Ấn Độ
D nhân dân Ấn Độ không có kinh nghiệm đấu tranh vũ trang
Câu 94 Mục tiêu lớn nhất của phong trào cách mạng ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới
thứ nhất là
A độc lập dân tộc B cải cách dân chủ
C công nghiệp hóa, hiện đại hóa D bình quân địa quyền
Câu 95 Xu hướng mới xuất hiện trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á từ những
năm 20 của thế kỉ XX?
A xu hướng tư sản B xu hướng vô sản
C xu hướng cải cách D xu hướng bạo động
Câu 96 Sự kiện quan trọng mở ra thời kì mới của phong trào cách mạng ở Đông Dương thế kỉ XX là
A phong trào đấu tranh vũ trang phát triển ở ca ba nước Đông Dương
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
C giai cấp công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác
D liên minh công- nông hình thành
Câu 97 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á phát triển với quy
mô như thế nào
A chỉ ở ba nước trên bán đảo Đông Dương
B diễn ra chỉ ở Việt Nam
C diễn ra chỉ ở những nước có Đảng cộng sản lãnh đạo
D diễn ra ở hầu khắp các nước
Câu 98 Đánh giá mối quan hệ giữa cách mạng ba nước Đông Dương giữa hai cuộc chiến tranh thế giới
A đoàn kết, gắn bó dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương
B có sự liên kết chặt chẽ với nhau về lực lượng cách mạng
C riêng lẻ không có sự thống nhất
D có sự phối hợp ở một số phong trào đấu tranh
Câu 99 Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á
sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A xu hướng vô sản B xu hướng cải cách
C chỉ có xu hướng tư sản D tồn tại hai xu hướng tư sản và vô sản
Câu 100 Sự kiện đánh dấu sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc ở Đông Nam Á vào đầu thế kỉ XX?
A thành lập chính đảng tư sản
B đấu tranh đòi quyền tự do kinh doanh
C đòi tự chủ về chính trị
D đòi quyền dùng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường
Câu 101 Khối liên minh phát xít bao gồm các nước
A Anh – Pháp – Mĩ B Đức – Áo - Hung
C Nhật – Mĩ – Anh D Đức – Italia – Nhật
Câu 102 Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của khối phát xít?
A Liên kết với Liên Xô để chống phát xít
Trang 10B Nhượng bộ, thỏa hiệp phát xít.
C Coi phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất
D Giữ vai trò trung lập
Câu 103 Trong chiến tranh thế giới hai, phát xít Đức bị thất bại nặng nề đầu tiên ở
A trận Cuốc-xcơ B trận Matxcơva
C trận Xtalingrat D trận công phá Beclin
Câu 104 Trong chiến tranh thế giới hai, trận tấn công của Hồng quân Liên Xô buộc phát xít Đức đầu
hàng là
A trận Cuốc-xcơ B trận phản công Matxcơva
C trận phản công Xtalingrat D trận công phá Beclin
Câu 105 Chiến lược cơ bản của phát xít Đức khi bắt đầu tấn công Liên Xô là
A khiêu khích, quấy rối để thăm dò rồi tấn công
B xúi giục các nước cộng hoà trong Liên bang Xô viết nổi dậy
C tiến hành chiến tranh chớp nhoáng, thực hiện yếu tố bất ngờ
D kết hợp tấn công quân sự và ngoại giao
Câu 106 Trong chiến tranh thế giới thứ hai, chiến sự ác liệt nhất, kéo dài nhất diễn ra ở
A mặt trận Xô – Đức B mặt trận Bắc Phi
C mặt trận Tây Âu D mặt trận Thái Bình Dương
Câu 107 Khối Đồng minh chống phát xít bao gồm các nước chủ yếu là
A Liên Xô – Anh – Pháp B Liên Xô – Trung Quốc – Canađa
C Liên Xô – Mĩ – Anh D Liên Xô – Mĩ – Canađa
Câu 108 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939 - 1945) vì
A thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít
B thực hiện chính sách hòa bình, trung lập
C không tham gia khối Đồng minh chống phát xít
D ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít
Câu 109 Chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô có ý nghĩa như thế nào trong Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Tạo bước ngoặt của cuộc chiến tranh
B Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô
C Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh
D Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle
Câu 110 Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?
A Trận Trân Châu Cảng (12/1941)
B Trận Xtalingrat (11/1942)
C Trận Beclin (4/1945)
D Trận En Alamen (10/1942)
Câu 111 Đến giữa thế kỉ XIX, tình hình nước ta có gì nổi bật?
A Chế độ phong kiến nhà Nguyễn mở rộng đối ngoại
B Chế độ phong kiến nhà Nguyễn khủng hoảng, suy yếu
C Chế độ phong kiến nhà Nguyễn bắt đầu hình thành
D Chế độ phong kiến nhà Nguyễn được củng cố vững chắc
Câu 112 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra
Hà Nội lần thứ nhất?
A Thương lượng với ta B Giở trò khiêu khích.
Câu 113 Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công đầu tiên vào
Câu 114 Câu nói của Nguyễn Trung Trực “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người
Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?
A Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam
B Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam
C Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam