PHẦN 2: TỰ LUẬN 7điểm Câu 1: 3,25 điểm X là nguyên tố thuộc nhóm A , nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 ; ion Y2- có cấu hình electron giống cấu hình[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC – LỚP 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài : 50 phút
A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm gồm 12 câu )
Câu 1 : Cho các nguyên tố : 20Ca ; 12Mg ; 13Al Dãy các chất xếp theo tính bazo giảm dần là :
A Ca(OH )2 , Mg(OH)2 , Al(OH)3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, Ca(OH )2
C Ca(OH )2 , Al(OH)3, Mg(OH)2 D Mg(OH)2 , Ca(OH )2 , Al(OH)3
Câu 2 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hóa ?
A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B 4HCl + 2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O
C 2HCl + Fe FeCl2 + H2
D 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O + 2KCl
Câu 3 Số oxi hóa của ngtố nitơ trong các chất và ion sau : N2O5, N2O, N2, NH4 , NO2 lần lượt là:
A +5 , +1 , 0 ,+4 , +4 B +5, -1, 0 , -4 , +4
C +5 , -1, 0, -3 , +2 D +5, +1, 0 , -3, +4
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3d1 Số electron của X và Y lần lượt là :
Câu 5 : Cho biết :
Thứ tự tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử là :
A H2O ; CO2 ; CaO ; NaCl B CO2 ; H2O ; NaCl ; CaO
C.CO2 ; NaCl ; H2O ; CaO D H2O ; NaCl ; CO2 ; CaO
Câu 6 X là nguyên tử có 20 proton, Y là nguyên tử có 17 electron Hợp chất hình thành giữa hai
nguyên tử này có thể là:
A X2Y B XY2 C XY D X3Y2
Câu 7 Những giá trị nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A Số e ở lớp ngoài cùng B Bán kính nguyên tử
C Năng lượng ion hóa D Nguyên tử khối
Câu 8 R là nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 15 Nhận xét nào sau đây sai :
A R có hóa trị cao nhất với oxi là 5
B R ở chu kì 3, nhóm VA
C Tính phi kim của R mạnh hơn X ( Z=7) và yếu hơn Y (Z =14)
D R tạo thành hợp chất khí với hidro có công thức là H3Y
Câu 9 Cho các ion đa nguyên tử : (1) PO4 - , (2) HPO4 - , (3) SO4 - ; (4) SO3 - , (5) CO3 - Các ion có tổng số electron bằng 50 là ( Biết P (Z=15), O (Z=8), H (Z=1), S (Z=16) , C (Z=6)
A 1,2 ,4 B 3,4,5 C 1,2,3 D 1,3,4,5
Câu 10 Cho 3 nguyên tố X ( Z =15) ; Y ( Z = 30 ) ; T ( Z = 2 )
A X là phi kim, Y và T là kim loại B X và Y là phi kim, T là kim loại
C X là phi kim, Y là kim loại, T là khí hiếm D X và Y là phi kim, T là khí hiếm
Nguyên
Độ âm
Lop10.com
Trang 2Câu 11 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử :
A NH4NO2 N2 + H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O D CaCO3 CaO + CO2
Câu 12 Có bao nhiêu liên kết và liên kết trong phân tử C4H6 có công thức cấu tạo sau ?
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7điểm)
Câu 1: ( 3,25 điểm )
X là nguyên tố thuộc nhóm A , nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 ; ion
Y2 - có cấu hình electron giống cấu hình electron của Ne ; nguyên tố T có Z = 16
a) Hãy giải thích sự tạo thành liên kết giữa X và Y
b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của oxit cao nhất và của hidroxit tương ứng với oxit cao nhất của T
c) Hòa tan hoàn toàn 12 gam oxit cao nhất của T vào 188 gam H2O ( có dư ) thu được dung dịch
R Tính C% của dung dịch R
Câu 2: (1điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
Cr2O3 + KNO3 + KOH KNO2 + K2CrO4 + H2O
Câu 3 : ( 1 điểm )
Chuẩn bị 2 cốc nước có nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein
- Cho mẫu Na vào cốc nước thứ nhất
- Cho mẫu K vào cốc nước thứ hai a) Hãy nêu hiện tượng quan sát được trong hai thí nghiệm trên Viết phương trình phản ứng hóa học ( nếu có )
b) Nêu nhận xét về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong nhóm
Câu 4 : (1.75điểm)
Cho 26,1 gam một muối sunfat của kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 1,5M
a) Tìm công thức muối sunfat
b) Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
H
H
A 7 liên kết , 2 liên kết
B 6 liên kết , 2 liên kết
C 11 liên kết , 2 liên kết
D 9 liên kết , 2 liên kết
Lop10.com