1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hóa học 10 - Tiết 40, 41: Phản ứng oxi hoá, khử

4 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chất oxh là chất nhận e hay là chất có số oxh giảm sau PƯ, còn được gọi là chất bị khử + Sự oxh quá trình oxh một chất là làm cho chất đó nhường e hay làm tăng số oxh của chất đó.. + S[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/11/2009

Ngày giảng: 17/11/2009

CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC TIẾT 40 – 41: PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

HS biết:

- Các

- Ý

HS hiểu:

- Cách xác

-2 Kĩ năng

- Phân

-II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:

- HS

III PHƯƠNG PHÁP

-IV TỔ CHỨC GIỜ HỌC

1 Khởi động

 Thời gian: 5p

 Cách tiến hành:

- GV

2

* Thời gian: 10p

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- HS

Bước 2:

- GV

- HS

Bước 3:

- GV xác

- Y/c HS xác

chúng

- HS ghi bài và

Kết luận:

GV

4 NaO  2 Na O 

Na 0 +1

O 0 - 2

@% oxh

Trang 2

- Na

- O

Phản ứng trên là phản ứng oxh – k vì có sự thay đổi soxh.

* Thời gian: 10p

* Cách tiến hành:

Bước 1:

sau

- HS

Bước 2:

-oxi

- HS

Kết luận:

GV

FeCu SO  CuFe SO

-

Phản ứng trên là PƯ OXH – K vì tồn tại đồng thời sự oxi hoá và sự khử

4

*

* Thời gian: 15p

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- GV

- HS

- HS

Bước 2:

- Y/c HS

- HS

Kết luận:

GV

HClH Cl 

-

-

Phản ứng của hiđro với clo xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử Đây cũng là phản ứng oxi hoá – khử

= H :

+

+

+

+

@% oxh

Trang 3

5 Củng cố và hướng dẫn học bài ở nhà

- GV

+ +

- BTVN: 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 102, 103

(Hết tiết 40)

6 Khởi động(tiết 41)

 Thời gian: 5p

 Cách tiến hành:

Xác

Fe + HNO3 Z Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

7

* Thời gian: 30p

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- GV y/c HS:

- HS

Bước 2:

- GV y/c HS: n/c SGK nêu các

VD 1: NH3 O2  N2  H O2

VD 2: CuH SO2 4  CuSO4  SO2   H O2

- HS

Bước 3:

- GV y/c 2 HS lên

- HS

Kết luận:

GV

Nguyên tắc của phương pháp thăng bằng electron:e do chất khử nhường = e do chất oxh nhận

VD 1: +

N H + O  N + H O

+ @5 oxh   1 [ -3 lên 0 NH 3 là

+

3 0

3 2

N N e

O e O

+

2 3

x x

3 2

 



+

3 3 2 2 2

2

VD 2: +

Trang 4

Cu là

H2SO4 là +6 có $5 oxh : [ +6 45 +4

+

2 2

  +

1 1

x x

2 2

 



+

Cu  2 H SO2 4  CuSO4 SO2   2 H O2

8

*

* Thời gian: 10p

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- GV y/c HS n/c SGK và hãy nêu ý

- HS

Bước 2:

- Y/c HS lên  làm BT 6 a, b SGK C  5 bài

- HS

Kết luận:

GV

9 Tổng kết và hướng dẫn HS học bài

- GV

+

- BTVN: 6, 7 SGK/ 103 – 104

-+

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w