1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN TẬP THI HK2 MÔN TOÁN KHỐI 10

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 316,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh điểm A nằm trong đường tròn (C). a) Viết phương trình đường thẳng AB... Chứng minh tam giác ABC vuông.[r]

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 KHỐI 10 NĂM 2019-2020

ĐỀ 1

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

a) (x23x 4)(x 2) 0 b)

2 2

2 2

 

 

x x

Câu 2:a) Cho

4 5

sin x 

với 0o  x 90o, tính A =

2 cos sin 2 tan

x

b) Cho

4π cosα= (0<α< )

5 4 Tính cos2α,sin2α

c) Không sử dụng máy tính ,hãy tính M 

0

1 tan15

0

1 tan15

Câu 3: Chứng minh:

d)

1 sin 4 2

1 cos 4

x

2 sin 4

2sin sin 2 2cos cos3 cos5

x

xxx

Câu 4: Cho f x( )x2(m 2)x m 5

a) Tìm m để phương trình ( ) 0f x  có 2 nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để bất phương trình ( ) 0f x  nghiệm đúng x R 

Câu 5: Tìm tọa độ tiêu điểm và tâm sai của

2 2

1

( ): E xy

Câu 6: Cho đường tròn (C): x2y2 4x8y 5 0

a) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C)

b) Viết phương trình đường thẳng (d)// ( ) : 3 x 4y 7 0 , biết (d) cắt (C) theo một dây MN có độ dài bằng 8

ĐỀ 2

Câu 1 Giải các bất phương trình sau:

a) 2 - x x - 9x +14 > 0  2 

b)

2 2x + 5x + 9

4x

x + 3 

Câu 2 Cho

f(x)=x -2x+

1-m a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt dương

b) Tìm m để f(x) 1, x   

Câu 3 Tìm m để hàm số   2   1 

y = f x = x + m -1 x + 3- m

4 xác định trên 

Câu 4

a) Tính giá trị của biểu thức

sina - sin2a

M = sina + sin2a biết

1 cos2a =

8 và

π < a <

2 .

b) Chứng minh:

2

1- sin2xsin3x - cos2xcos3x 1

= tanx

sinx 1- tan

2

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 0; 4  

, đường thẳng d :x - 2y + 2 = 0 và đường tròn

  C : x - 3 + y - 5 = 52  2

a) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với d

c) Viết phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài tiêu cự bằng 2 14 , (E) đi qua giao điểm của đường tròn (C) và đường thẳng d

ĐỀ 3

Trang 2

Câu 1 : Giải các bất phương trình sau: a) (x2 2x 3)(3 x) 0 b) x 5x 9 4x 0  

Câu 2 : a) Cho

1 sin

3

a =

, (0

2

p a

< <

) Tính os ,sin2 , os2c a a c a

b) Rút gọn biểu thức:

sin +sin3 sin5 sin7 cos cos3 cos5 os7

A

=

c) Chứng minh:

Câu 3: Cho pt f x( )=x2+2(m+1)x+3m+7

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

b) Tìm m để f(x) 0, x   

Câu 4 Cho pt

2 2( 1) m 1 0

m tìm m để bất phương trình nghiệm đúng  x

Câu 5: Cho đường tròn  C :x2 y2 4x4y17 0 và điểm A(5; 0)

a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của (C) Chứng minh điểm A nằm trong đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

:4x + 3y + 2016 0

c) Viết phương trình chính tắc của Elip (E) có một đỉnh là điểm A và có tiêu cự bằng 6

ĐỀ 4

Câu 1.Giải các bất phương trình sau:

a)

(x 1)(2 x)

0 2x 3

Câu 2.Cho

f (x) x 2x

m 2

 a) Tìm m để phương trình: f (x) 0 có hai nghiệm cùng dấu

b) Tìm m để bất phương trình: f (x) 0 vô nghiệm

Câu 3 a) Cho

4 Sina

5

2

 

  Tính Sin2a ,

Tan a

4

  (1đ)

2 2Cos a Cos4a 1 A

Sin2a 2Cos2a 1)

Câu 4 Cho  C : x2y22x 4y 4 0   và 2 điểm A 5; 2  

, B 2;2 .

a) Viết phương trình đường thẳng AB (0.5đ)

b) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của  C

c) Viết phương trình tiếp tuyến với  C

biết tiếp tuyến song song đường thẳng AB

Câu 5.Lập phương trình chính tắc của Elip (E) biết (E) có độ dài trục lớn là 6 và tiêu cự là 2 5

Câu 7.Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 4y – 20  0 và đường thẳng (d):3x + 4y – 12 = 0

d) Tìm tâm và tính bán kính đường tròn (C)

e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với (d)

f) Viết phương trình của đường thẳng (d’) song song với (d) và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB  6

Câu 8.Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo một quỹ đạo là một elip mà Trái Đất là một tiêu điểm Elip

có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 769266 km và 768106 km Tính khoảng cách ngắn nhất và khoảng cách dài nhất từ Trái Đất đến Mặt Trăng ,biết rằng các khoảng cách đó đạt được khi Trái Đất và Mặt Trăng nằm trên trục lớn của elip

ĐỀ 5

Câu 1 Giải các bất phương trình sau:

a) x 2 x2 9x14 0

b) 2

3 3 1

x x

Trang 3

c) Tìm m để phương trình x2 2(m1)x m  4 0 có hai nghiệm cùng dương

Câu 2

a) Cho

5 sin

4

 

3 2

  

Tính sin 2 và cos 6

  b) Cho tan 3 Tính giá trị biểu thức Asin25cos2

c) cho cosa 1

3 Tính giá trị biểu thức 

B cos3 cos

d) cho cosa 1

3 Tính giá trị biểu thức   

a

C 3cos2a cos2 1

2

Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

1 cot 1 tan

x x

Câu 4 Cho tam giác ABC

sin sin sin

cos cos

A

 Chứng minh tam giác ABC vuông.

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M3;0 , N0; 2

, đường thẳng d x y:  0 và đường tròn

  C : x22y 52  8

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua M và song song với d .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C biết tiếp tuyến vuông góc với d.

c) Lập phương trình chính tắc của Elip có 1 đỉnh là M và có tiêu cự bằng 4.

d) Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm M N, và có tâm thuộc đường thẳng d .

ĐỀ 6:

Câu 1 Giải các bất phương trình sau:

a)

2

2

1

2x 4 1 x 2x 0 c) Tìm m để phương trình x22(m 4)x m m ( 7) 0 có hai nghiệm âm phân biệt

Câu 2 a) Cho

12 cos

13

 

và 0 2

Tính cos 2 và tan 2.

b) Cho tanx3 Tính giá trị của biểu thức

A

x

2 2

5sin cos cos

c) Cho tan 3 Tính giá trị của biểu thức

sin 2

α B

α

Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

3

sin cos

1 cot cot cot sin

a

b)

tan 2

a a

c)

2

1 sin 2 cos 2

tan tan

1 cos 2

4 cos sin 2  4sin

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 và B2;1.

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Chứng minh tập hợp các điểm M x y ; 

thỏa mãn 2MB2 11 3 MA2 là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đó, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :3x 4y 5 0

c) Viết phương trình đường thẳng d , biết d đi qua điểm A và cắt tia Ox Oy, theo thứ tự tại M N, sao cho OMN có diện tích nhỏ nhất

Trang 4

Câu 5 Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm là M  8;0

và 1 đỉnh là N0; 3 3 

ĐỀ 7:

Câu 1 Giải các bất phương trình sau:

a)

2

2

2

2 2

8 15

c) Tìm a để phương trình x2 (a1)x a 2 a 2 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 2 a) Cho tan 2 Tính giá trị của biểu thức 2

sin 2 1 cos 2

2 sin

 

b) Tính

π G=tan(x- )

π H=2sin(x+ )-cosx

6 biết

2 sinx=-3

Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

1 sin cos 2

tan sin 2 cos

a

tan tan

a b

Câu 4 Rút gọn các biểu thức sau:

sin 2 sin 4 sin 6

2 cos 2 cos 2

A

B cos3 sin3

1 sin cos

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 1 ,  B4;3

và đường thẳng d x:  3y10 0

a) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng AB bằng 4 5

b) Viết phương trình đường tròn  C

có tâm là A và  C

đi qua B

c) Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại B

Câu 6 Lập phương trình chính tắc của Elip  E

biết  E

đi qua điểm

;

M 

  và tam giác MF F vuông1 2

tại M với F F là hai tiêu điểm.1, 2

ĐỀ 8:

Câu 1 Giải bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

a)

2

2

3x 4x

1 2x 5

2 2

x 3x 10 2x 4 0

 c) Tìm m để phương trình x2 (2m3)x m 23m  có hai nghiệm không âm2 0

Câu 2.

a) Cho

5 tan a

9

 Tính A (2sin a 3cos a)  2 b) Tính 2

2 tan 3cot cos

B

x

biếttanx=2 c) Tính

2 E=2sin +3cos2x-4

2

x

biết

2 cosx=

tana+sina B=

tana-sina Biết

tan =

2 15

Câu 3.

a) Chứng minh:

2cos x

sin x

cot tan

với điều kiện các biểu thức có nghĩa

b) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có các góc A, B, C thỏa:

sin cos sin cos

giác ABC cân

c) Thu gọn biểu thức:

2

A 2sin x cos 3x 2sin x sin 4x

4

Trang 5

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 1   B 4;0 

, đường thẳng :3x y 2 0   và đường tròn

  C : x 2 2y 2 2 18

a) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A

b) Viết phương trình đường tròn (C’) có tâm thuộc đường thẳng , đi qua A và có bán kính bằng

3 2 2 c) Viết phương trình chính tắc của Elip (E) có 1 tiêu điểm là B và có độ dài trục lớn là 12

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w