1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Nội dung ôn tập trực tuyến cho học sinh Khối 8

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 160,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lý - Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong H 2 O.. Tính chất hóa học 1.[r]

Trang 1

NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN HÓA 8 TUẦN 24

CHƯƠNG 5: HIĐRO – NƯỚC BÀI 31: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (HS chép bài vào vở bài học, sau đó học bài)

- KHHH: H - NTK: 1 (đvC)

- CTHH: H2 - PTK: 2 (đvC)

I Tính chất vật lý - Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít

trong H2O

II Tính chất hóa học 1 Tác dụng với oxi

- PTHH: 2H2 + O2 to 2H2O

V H2 : VO2 = 2: 1

2 Tác dụng với CuO

- Hiện tượng:

có hiện tượng gì xảy ra

+ Ở nhiệt độ cao: ta thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch giống màu kim loại Cu và có nước đọng trên thành ống nghiệm

- PTHH: H2 + CuO to Cu + H2O (màu đen) (màu đỏ)

Kết luận:

oxi trong 1 số oxit kim loại để tạo ra kim loại tương ứng và nước Các phản ứng này đều toả nhiều nhiệt

H2 + PbO to Pb + H2O

H2 + HgO to Hg + H2O

H2 + FeO to Fe + H2O 3H2 + Fe2O3 to 2Fe + 3H2O

Kết luận: H2 + Một số oxit kim loại to Kim loại + H2O

III Ứng dụng - Bơm khinh khí cầu

- Sản xuất nhiên liệu

- Hàn cắt kim loại

-Sản xuất amoniac, phân đạm

Trang 2

TUẦN 25

CHƯƠNG 5: HIĐRO – NƯỚC BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ (HS chép bài vào cuốn tài liệu Hóa và làm BT trang 56 + 57 trong cuốn tài liệu)

I Điều chế

hiđro

1 Trong phòng thí nghiệm a/ Nguyên liệu

+ Một số kim loại: Mg, Al, Zn, Fe

- Hiện tượng: Zn tan dần, có khí không màu thoát ra

b/ Cách thu:

c/ Cách thử:

- Có thể nhận ra khí hiđro bằng cách đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí

2 Trong công nghiệp:

- Trong công nghiệp người ta điều chế khí hiđro bằng cách điện phân nước

- PTHH: 2H2O điện phân 2H2 + O2

II Phản ứng thế Ví dụ:

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

(đơn chất) (hợp chất)

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

(đơn chất) (hợp chất)

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (đơn chất) (hợp chất)

Kết luận: Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong

đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất

Ví dụ: Điền vào chỗ trống thích hợp, cho biết phản ứng nào là phản ứng thế?

a 4Al + 3O2 to 2Al2O3

c S + O2 to SO2

d Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu ( là phản ứng thế)

e 2Al +3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( là phản ứng thế)

f 2H2O điện phân 2H2 + O2

Trang 3

BÀI 34: BÀI LUYỆN TẬP 6 Kiến thức cần nhớ:

Khí Oxi

CTHH: PTK:

Khí Hiđro CTHH: PTK:

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học 1 Tác dụng với phi kim: S + O2 →

P + O2 →

2 Tác dụng với kim loại: Al + O2 →

Fe + O2 →

3 Tác dụng với hợp chất: CH4 + O2 → +

C2H6O + O2 → +

1 Tác dụng với phi kim: H2 + O2 →

H2 + Cl2 →

2 Tác dụng với một số oxit kim loại: (ZnO, PbO, CuO, HgO, oxit sắt )

to KL + H2O Fe2O3 + H2 to +

CuO + H2 to +

Điều chế trong PTN Nhiệt phân hợp chất giàu oxi KMnO4 to + +

KClO3 to +

1 số KL ( trừ Cu, Ag, Au ) + axit loãng ( HCl, H2SO4) → Muối + H2 Al + HCl → +

Fe + H2SO4 (loãng) → +

Cách thu

Ứng dụng

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w