Thái độ - Học sinh biết áp dụng bài toán vào trong thực tế cuộc sống chia cam, bánh… dưới dạng phân số đã học - HiÓu ®îc thªm mét tÝnh chÊt n÷a cña phÐp chia khi sè bÞ chia nhá h¬n sè c[r]
Trang 1Trường Tiểu học Quỳnh Lôi
Giáo viên : Nguyễn Minh
Lớp 4C
Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Giáo án Môn Toán
Tiết 97 :Phân số và phép chia số tự nhiên
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
Giúp HS nhận ra rằng:
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng
có ( là một số tự nhiên
- của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số : tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
2 Kĩ năng
- Học sinh thực hiện AB% phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số : tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Viết các số tự nhiên D dạng số thập phân có mẫu số là 1, từ đó rút ra nhận xét mối quan hệ giữa số tự nhiên và phân số
3 Thái độ
- Học sinh biết áp dụng bài toán vào trong thực tế cuộc sống (chia cam, bánh… D dạng phân số đã học)
- Hiểu AB% thêm một tính chất nữa của phép chia (khi số bị chia nhỏ hơn số chia ta có thể viết D dạng phân số)
II.Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên :
- Máy projector, máy chiếu đa vật thể
2 Học sinh :
- Chuẩn bị mô hình hoặc hình vẽ SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
1 phút
3 phút
I ổn định tổ chức
- Nhắc học sinh chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
II Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 học sinh thực hiện bài 2 phần b trang 107
- Yêu cầu học sinh đọc bài làm
- Yêu cầu học sinh đọc phần nhận xét bài làm của mình
- Học sinh chuẩn bị
- 1 Học sinh khá thực hiện
- Học sinh đọc bài làm
- Học sinh đọc phần nhận xét bài làm của mình
Máy projector Slide 1
Trang 21 phút
13 phút
- Gọi học sinh nhận xét
- Nhận xét, cho điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục ôn về
phân số và hiểu thêm về phép chia số tự
nhiên
- Ghi bài mới lên bảng bằng phấn màu
2 Dạy bài mới
a Tìm hiểu ví dụ :
* Ví dụ 1 : Có 8 quả cam chia đều cho 4
bạn Mỗi bạn đựơc mấy quả ?
- Gọi 1 HS đọc phép tính và kết quả
- Gọi HS nhận xét phép chia (số bị chia,
số chia và ( /
- Chốt :
+ Có (2 hợp chia số tự nhiên cho số
tự nhiên (khác 0) nhận AB% ( là số
tự nhiên
+ Có (2 hợp chia số tự nhiên cho số
tự nhiên (khác 0) không nhận AB%
( là số tự nhiên
Chúng ta cùng tìm hiểu ví dụ 2
* Ví dụ 2: Có 3 cái bánh chia đều cho 4
em Mỗi em AB% mấy cái bánh?
- Gọi 1 HS đọc phép tính
- Gọi HS nhận xét số bị chia và số chia
- Chia đều 3 cái bánh cho 4 em, ta phải
thực hiện phép chia 3 : 4 3 không
chia hết cho 4 nên không tìm AB%
( là số tự nhiên
Mặt khác ta có thể thực hiện cách chia
sau :
+ Chia mỗi cái bánh thành 4 phần bằng
nhau rồi chia cho mỗi em 1 phần, tức là
4
1
cái bánh Sau 3 lần chia bánh thế,
mỗi em AB% 3 phần, ta nói mỗi em AB%
- Học sinh khác nhận xét bài làm và phần nhận xét
- Lắng nghe
- Viết bài vào vở
- 8 : 4 = 2 (quả)
- Số bị chia, số chia và (
đều là số tự nhiên, số bị chia lớn hơn và chia hết cho số chia
- Chia 1 số tự nhiên cho 1số
tự nhiên (khác 0) nhận AB%
( là 1 số tự nhiên
- 3 : 4
- Số bị chia và số chia là các
số tự nhiên, số bị chia nhỏ hơn số chia
- Lắng nghe
Slide 2
Slide 3
Trang 3cái bánh
4
3
- Gọi 1 HS nêu lại cách chia bánh
- Mỗi chiếc bánh AB% chia làm mấy
phần bằng nhau ?
- Mỗi bạn lấy 3 phần, vậy mỗi bạn AB%
mấy phần cái bánh ?
- Ba cái bánh chia đều cho 4 bạn ta có
phép chia 3 : 4 = (cái bánh) Ta đã viết
4 3
kết quả phép chia 3 : 4 thành phân số
4 3
- Vậy 3 cái bánh chia đều cho 4 em Mỗi
em AB% cái
4
3
- Ta viết: 3 : 4 = (cái bánh)
4 3
- Phân số có 3 là số bị chia, 4 là số
4
3
chia trong phép chia 3 : 4
- Sau đây, mỗi bạn sẽ lấy ra 3 tờ giấy
hình vuông giống nhau và chia đều thành
4 phần Để chia đều cần phải
gì ?
- Cho cả lớp thực hành
- Gọi HS nêu cách chia
- Gọi HS có cách chia khác trình bày
- Gọi HS nhận xét ( của phép chia
trong 2 ví dụ
b Nhận xét
- Gọi HS rút ra nhận xét về ( của
phép chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên
- Gọi 2 HS nhắc lại
- Vì sao số chia phải khác 0 ?
- Gọi 1 HS nhận xét và tự nêu cách viết
kết quả của phép chia 8 : 4 thành phân số
- i một vài ví dụ về phép chia và yêu
cầu học sinh nêu kết quả phép chia đó
D dạng phân số
- HS khá nêu
- 4 phần bằng nhau
- 3 phần ( cái bánh
- Lắng nghe
- Chia thành 4 phần bằng nhau
- Cả lớp làm
- 1 HS khá
- HS giỏi
- Ví dụ 1 thì ( là số tự nhiên, ví dụ 2 thì ( là một phân số
- HS đọc nhận xét
- HS nhắc lại
- HS suy nghĩ, trả lời
- 8 : 4 là phép chia của một số
tự nhiên cho một số tự nhiên AB% viết thành phân số là ,
4 8
phân số có 8 là số bị chia, 4
4 8
là số chia
- HS nêu
Máy chiếu hắt
Slide 2
Trang 415 phút
- Chốt : của phép chia số tự
nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết
thành một phân số, tử số là số bị chia và
mẫu số là số chia
Chẳng hạn : 8:4=
4
8 ; 3:4= ; 5:5=
4
3
5 5
- Gọi HS nhận xét tử số và mẫu số của 3
phân số vừa nêu
- Những phân số nào có thể viết thành số
tự nhiên, phân số nào không thể viết
thành số tự nhiên ? Giải thích ?
- Chốt : của mỗi phép chia một
số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
đều có thể viết D dạng phân số Để
hiểu rõ hơn về bài học hôm nay chúng ta
cùng thực hành một số bài tập trong sách
3 Thực hành
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS nhận xét tử số và mẫu số của
các phân số
- Chốt : Phân số có tử số nhỏ hơn mẫu
số thì không thể viết thành số tự nhiên
Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp các phép
chia ở bài tập 2
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS nhận xét ( của các phép
chia
- GV chốt lại
- HS nhắc lại
- Phân số có tử số lớn hơn
4 8
mẫu số ; phân số có tử số
4 3
nhỏ hơn mẫu số ; phân số
5 5
có tử số bằng mẫu số
- Phân số và có thể viết
4
8
5 5
thành số tự nhiên là 2 và 1 vì
tử số chia hết cho mẫu số, còn phân số không thể viết
4 3
thành số tự nhiên vì tử số nhỏ hơn mẫu số
- 1 HS đọc
- Cả lớp làm vở
- 1 HS khá đọc bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- Tử số nhỏ hơn mẫu số
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vở
- 1 HS khá đọc bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- Các phép chia có thể viết thành phân số và các phân số
Máy chiếu hắt
Slide 3
Trang 52 phút
- Gọi HS nhận xét tử số và mẫu số của
phân số
5 0
- Phân số là một phép chia đặc biệt có
5 0
tử số là 0 và ( cũng bằng 0
- Gọi 1 HS nêu tính chất của phép chia
có tử số là 0
- Chốt : Phân số có thể viết thành số tự
nhiên còn số tự nhiên có thể viết thành
phân số không, chúng ta cùng tìm hiểu
bài tập 3
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc để bài
- Phân tích mẫu
- Gọi HS nhận xét số tự nhiên và tử số
- Mẫu số bằng bao nhiêu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
- Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một
phân số có mẫu số bằng 1 AB% không ?
- Gọi HS A ra nhận xét về điều đó
- Chốt : Mọi số tự nhiên có thể viết
thành một phân số có tử số là số tự nhiên
đó và mẫu số bằng 1
IV Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại 2 nhận xét
- GV nhận xét tiết học
có thể viết thành số tự nhiên
- Phân số có tử số là 0,
5 0
mẫu số là 5, tử số nhỏ hơn mẫu số và có thể viết thành số
tự nhiên là 0
- Số 0 chia cho bất kì số nào khác 0 đều bằng 0
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- Bằng nhau
- bằng 1
- Cả lớp làm vở
- 1 HS khá đọc bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS trả lời
- HS đọc nhận xét
- Lắng nghe
- HS khá nhắc lại
- Lắng nghe
Máy chiếu hắt
V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
………
………
………
………
………
………
...- Phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) khơng phải
có ( số tự nhiên
- phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) viết thành phân số : tử số số bị chia mẫu số. ..
đều số tự nhiên, số bị chia lớn chia hết cho số chia
- Chia số tự nhiên cho 1số
tự nhiên (khác 0) nhận AB%
( số tự nhiên
- :
- Số bị chia số chia
số. .. mẫu số số chia
2 Kĩ năng
- Học sinh thực AB% phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) viết thành phân số : tử số số bị chia mẫu số số chia
- Viết số tự nhiên