Hoạt động 5: 5 phút GV: Giới thiệu qua về BTH cho HS khai quát lại.Nhấn mạnh đặc điểm của các nguyên tố trong cùng một chu kì, cùng một nhóm và sự biến thiên tuần hoàn cấu tạo, tính chất[r]
Trang 12: ÔN TẬP ĐẦU NĂM(T2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Giúp HS
& vô ) *+ ,- hoàn nguyên hóc 2
2 Kĩ năng
Phân * các khái 5) so sánh, áp 78 làm bài 9 : tính và : %2
3 Thái độ và tình cảm
<= sâu KHKT, say mê 9 trình THPT
II Chuẩn bị :
GV: PP:
HS: Ôn 'D các % & vô
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: E< % vào bài + )
2 Bài mới:
Hoạt động 1: 10 phút
GV: Hãy cho VD 'D 5H 6 oxit *>J
% ) và tính & hoá >
nó
HS: Suy K và + L
* Chú ý: OH 6 oxit *>J tan trong
P *>J 2 (oxit >
KL D5) 5H 6 KL D5 RF
GV: Tính & hoá > oxit axit,
cho VD minh
HS: Suy K và + L
8 Sự phân loại hợp chất vô cơ.
a Oxit
HS: VD: CaO, Na2O, CuO, Fe2O3
OB + A M + H2O
OB + OA M CaO + HCl CaCl2 + H2O CaO + CO2 CaCO3
OA + B M + H2O
OA + OB M VD: CO2, SiO2, SO2
CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O SiO2 + CaO CaSiO3
10A 1 10A 4
Trang 2Hoạt động 2: 5 phút
GV: Cho * 5H 6 axit ) và
tính & hoá Z 2
HS: Suy K và + L
GV: Yêu -, HS 'D nhà ' PTPU
cho ] L %
Chú ý: PU > A + M, A + KL
Hoạt động 3: 5 phút
GV: Hãy cho * tính & hoá
Z > *>J^
HS: Suy K và + L
GV: Yêu -, HS 'D nhà ' PTPU
Hoạt động 4: 5 phút
GV: Hãy cho * tính & hoá
Z > 5,) cho VD.Chú ý:
@D, +
HS: Suy K và + L
Hoạt động 5: 5 phút
GV: P , qua 'D BTH cho HS
khai quát 2T& 5 Z `5 >
các nguyên trong cùng 5H chu kì,
cùng 5H nhóm và 6" * thiên ,-
hoàn &, $) tính & các nguyên 2
Hoạt động 6: 10 phút
GV: @> ra 5H 6 bài 9 cho
sinh làm bài và +$ ,9 nhóm
BT1: + thích sao?
a khi nung canxicacbonat E4 vôi) thì
% & = thu % sau +
+5^
b Axit
HCl, H2SO4
A + B M + H2O
A + OB M + H2O
A + M A' + M'
A + KL M + H2
b bazơ
: B + A M + H2O
B + OA M + H2O
B + M B' + M' VD: NaOH, CaOH
d Muối
M + A M' + A'
M + B M' + B'
M + M' M'' + M'''
M + KL M' + KL
8 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
B Bài Tập
Nung CaCO3
o
t
Do 6+ e5 có CO2 bay ra 7 khí
@ nóng Cu
Cu + O2 t o CuO
Do có oxi + m C O u m C u
2
32 16 2
O H
2
32 1,1 29
O kk
Trang 3b khi nóng 5H 5 i thì
% & = sau +
j^
BT 2: Tính d k > O2 so 'P H2,
kk, NH3, SO2
;
2 3
32 1,88 17
O NH
2 2
32
0, 5 64
O SO
T '9/ oxi j so 'P H2, kk, NH3 Tp SO2
4 Củng cố, luyện tập: T= bài 2 % ý sinh làm bài 9 sau:
Hoà tan 15,5g Na2O vào P thu % 0,5lít dung 7: A
a ? 3 trình + ) tính CM dung 7: A
b tính ` tích dung 7: H2SO4 0,5 M ']> ` trung hoà A
5 Hướng dẫn học sinh tự làm: Hoàn thành bài 9 và P bài 5P2