+ So sánh sự khác nhau về: Cấu hình electron của nguyên tử O với các nguyên tử S, Se, Te Các trường hợp kích thích của S, Se, Te - HS thực hiện Bước 2: - GV y/c đại diện các nhóm trình b[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/01/2010
Ngày giảng: 15/01/2010
Chương 6: NHÓM OXI
TIẾT 62 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
HS biết:
- Tính
HS hiểu:
- trí nhóm oxi trong BTH
-
-
nguyên
- Tính
và các nguyên
2 Kĩ năng
-
thái
-
1
-
tính
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: BTH các nguyên
- HS: BTH M
III PHƯƠNG PHÁP
- Nêu
IV TỔ CHỨC GIỜ HỌC
1 Khởi động
Thời gian: 5p
Cách tiến hành:
- Y/c HS nêu tính
- GV SS vào bài
2
*
* Thời gian: 7p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV y/c HS quan sát các nguyên
Bước 2:
- GV @ 1 HS trình bày, HS còn /C theo dõi, 4 xét và "% sung
Kết luận:
- GV
Trang 2- Nhóm VIA X\ Oxi (O), /0* *] (S), Selen (Se), Telu (Te) và Poloni (Po) @ là nhóm oxi + Oxi # 20% Vkk, 50% MS, 60% M , 89% Mn 0…
+ S có trong
+ Se là
+ Te là nguyên
+ Po là nguyên
3
*
* Thời gian: 15p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV y/c HS
oxi và
+
+ So sánh
Các
Bước 2:
- GV y/c
Kết luận:
- GV
* J3 nhau:
- 6 * hình e / ngoài cùng: ns2np4 => có 6e
ns2 np4
- Nguyên
(ns2np6)
* Khác nhau:
- So
- Khi
*
nguyên
+4 p +6
4
*
* Thời gian: 13p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
st st s s
st st s s
st s s s
s
s s s
s
Kích thích
Trang 3- GV yc HS
oxi: + Tính phi kim
+ So sánh
+
+
+ Quy
Bước 2:
- GV @ $C ( các p trình bày, HS còn /C theo dõi, 4 xét và "% sung
Kết luận:
- GV
* Tính
- Là phi kim
- Có tính oxi hóa C 0 +#* : halogen cùng chu kì
- Tính oxi hóa
* Tính
long
khí mùi khó chiu
H S H Se H Te
t* trong 0
Tính axit +#*
- S& bên A g theo dãy: H2SO4, H2SeO4, H2TeO4
5 Tổng kết và hướng dẫn học bài
- GV
+ trí nhóm oxi trong bth
+
+ Tính
- Cho HS làm BT 4
- BTVN: 1, 2, 3, 5 SGK/157
-
+
+ Tính
+
+ S?* # oxi