10A1 10A2 10A3 10A4 Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3 Tiết 2 I.Mục tiêu: 1.Về kiến thức: Củng cố hoàn thiện kiến thức chương 3 về liên kết ion, liên kết cộng hoá trị, mạng tinh thể nguyên tử, [r]
Trang 1
22: LIÊN ION – TINH ION
I tiêu
1
Ion là gì ? Khi nào nguyên
hình thành
2
Liên ion ( nào tính %& các + ion ?
3 Thái
II $/
GV: Mô hình ./ hình thành ion %& 9 : nguyên ; Mô hình liên ion
HS: Ôn tâp
III Các
1
2 Bài 7=
23 ,- >9 ?4 và trò
23 ,- 1: 5 phút
GV: Ion là gì?
HS:
GV:
hay 0 e ?
23 ,- 2: 10 phút
GV: GV: Khi nguyên B e thì
I #E 32 thành ion, cation, anion
1 Ion, cation, anion
- Ion Nguyên
B hay 0 e thì thành +F mang
- Nguyên B hay 0 e # hình
2e heli)
- Cation: Khi nguyên B e thì thành
10A 1
10A 4
Trang 2Cho ví
HS
GV: Khi nguyên 0 e thì
thành ion gì ?
LM ?
23 ,- 3: 7 phút
GV:
A nào là ion P nguyên ?
cho ví LM ?
A nào là ion & nguyên ?
Choví LM ?
23 ,- 3: 10 phút
GV: Cho HS Quan sát mô hình hình
thành phân NaCl
GV: Hãy cho
thành phân NaCl?
HS: ,- sinh quan sát, ( 0
nhóm và
GV: Hai ion Na+ và Cl- khi
nhau thì có
Liên trong phân NaCl
Liên ion là gì ?
HS: suy
ion
Ví LM' Na+ → Na + 1e
HS: Khi nguyên 0 e thì thành ion âm
Ví LM' Cl + 1e → Cl
-2 Ion , nguyên M và ion ,9 nguyên M HS:
Ion P nguyên là các ion nên
Y 9 nguyên 7
Ví LM' Li+, Na+, Ca2+, S2-, O2-
Ion & nguyên là [ nhóm nguyên mang
Ví LM' SO , NH , OH2 -
4
4
II #E 32 thành liên O ion
1 Ví
Nguyên Na B 1 electron cho nguyên
nguyên clo 0 1 electron %& nguyên
- Nguyên Clo 0 1e Y nguyên Natri
và thành anion Cl-
Na + Cl → Na+ + Cl
(2,8,1) (2,8,7) (2,8) (2,8,8) Hai ion Na+ và Cl- khi
nhau nên phân NaCl
Na+ + Cl- → NaCl
Liên
ion
Trang 323 ,- 4 7 phút
GV: Cho HS nhìn vào hình 5` tinh
# ion %& NaCl
GV: Hãy mô ( tinh # ion
%& NaCl Y L/ * 9 : tính
%& tinh # ion NaCl
HS quan sát, nghiên 1 SGK, (
2
Liên ion là liên hình thành do / hút
L7
III Tinh 6 ion
1 Tinh 6 NaCl
NaCl ion Trong tinh # NaCl Các ion Na+ và
Cl- phân >: luân phiên 4 " trên các a %& các hình
6 ion L F 7 nên tinh # ion >4 5[7 Các + ion
Thí
8000C, %& MgO là 28000C
- Các + ion 4 tan trong 6 ; L# phân li thành ion Khi nóng ( và khi hoà tan trong
thì không
3
Giáo viên LM bài 0+ 1, 2, 3 SGK # % : bài cho - sinh
4 = )U 5 sinh E 5 V nhà: 1 phút ?4 - bài và làm các bài 0+ 5, 6 SGK
trang 60 Nghiên 1 6 bài “Liên 9 hoá lm7
Ngày / / 2010
Trang 4Ngày H23 Ngày I =B theo TKB #% HJ
LIấN tiờu:
1.Về kiến thức:
-
- ; tớnh %& + cú liờn cụng hoỏ l
-
2.Về kỹ năng:
liờn
phõn
3 Thỏi
II
,- sinh nghiờn 1 6 bài nhà,
GV: Mụ hỡnh / hỡnh thành liờn 9 hoỏ l; bài trờn powerpoint,
III Cỏc
Bài 3, 4, 5
23 ,- >9 ?4 và trũ
Giỏo viờn:
nguyờn %& cựng 9 nguyờn :
hay [ nguyờn : cú tớnh hoỏ
Cho HS quan sỏt mụ hỡnh, LM
1
I Sự hình thành liên kết cộng hoá trị:
1.Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành
đơnchất:
a Sự hình thành phân tử H 2
H(Z=1) : 1s1 He(Z=2): 1s2
- Nguyên tử H còn thiếu 1e để đạt tới trạng thái cấu hình bền vững của khí hiếm
Trang 52 So sỏnh hỡnh e %& nguyờn
H và He 6+ ngoài cựng %& nguyờn
hỡnh e
Hai nguyờn
>t cỏch nào?
G V thụng bỏo quy
e, cụng 1 e, cụng 1
23 ,- 2: 7 phỳt
GV:phỏt 5
-
- So sỏnh hỡnh e %& N và Ne?
-
&>t cỏch nào?
23 ,- 3: 7 phỳt
GV:
liờn 9 hoỏ l
- Liờn thành trong phõn
H2, N2 5Y& trỡnh bày trờn
- Liờn 9 hoỏ l là gỡ? A nào
là liờn 9 hoỏ l khụng phõn
HS suy
23 ,- 4: 10 phỳt
Giỏo viờn và - sinh cựng (
mỗi nguyên tử H góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung trong phân tử H2
H. + .H ` H: H ` H – H Công thức e Công thức cấu tạo
=> Giữa hai nguyên tử H có 1 cặp e liên kết biểu thị bằng 1 dấu gạch nối, đó là liên kết đơn
a Sự hình thành phân tử N 2
N(Z=7): 1s22s22p3, có 5e ở lớp ngoài cùng Ne(Z=10): 1s22s22p6
- Hai nguyên tử N liên kết với nhau bằng cách góp chung 3e để tạo thành 3 cặp e chung của phân tử N2
: N: + :N: ` :N:: N: u N = N
=> Giữa hai nguyên tử N có 3 cặp e liên kết biểu thị bằng 3 dấu gạch nối, đó là liên kết ba Liên kết ba này bền nên ở t0 thường, khí Nitơ kém hoạt động hoá học
* Kết luận:
-Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung
- Mỗi cặp e chung tạo nên một liên kết cộng hoá trị
- Liên kết cộng hoá trị không phân cực là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp e chung không
bị lệch về phía nguyên tử nào
2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau
Sự hình thành phân tử hợp chất
Trang 6- Nguyờn H và Cl cú khuynh
- Để hình thành phân tử HCl, 2
ngtử này sẽ góp chung e ntn?
- Biểu thị sự hình thành liên kết
trong phân tử HCl
- Thế nào là liên kết cộng hoá trị
phân cực?
a Sự hình thành phân tử HCl
Trong phân tử HCl mỗi nguyên tử (H và Cl) góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung hình thành 1 liên kết cộng hoá trị Độ âm điện của Cl
là 3,16 lớn hơn độ âm điện của H là 2,2 nên cặp
e chung bị lệch về phía Cl
=> Liên kết cộng hoá trị này bị phân cực
H. + .Cl: ` H :Cl: u H–Cl
Kết luận:
-Liên kết cộng hoá trị có cực là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp e chung bị lệch về phía một nguyên tử
- Trong công thức cấu tạo của phân tử có cực cặp e chung đặt lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
3
Bài 0+ 1-D, bài 0+ 3-A
4 = )U 5 sinh E 5 V nhà: 1 phỳt làm BT 2, 6 SGK
Trang 7Ngày H23 Ngày I =B #% HJ
10A 1
10A 2
10A 3
10A 4
tiêu:
1.Về kiến thức:
2.Về kỹ năng:
-
-
3 Thái độ:
II
III Các
23 ,- >9 ?4 và trò
GV yêu F - sinh nghiên
các câu
-
(O=8)
- Hãy trình bày / góp chung e
2 sao cho nguyên C và O 4 có
hình e
GV >] sung thêm:
- Theo công
2 Liên O c9 các nguyên M khác nhau #E hình thành phân M dB e
a Sự hình thành phân tử HCl
C (Z=6):1S2, 2S2, 2p2 -> có 4 e ngoài cùng
O (Z=8):1S2, 2S2, 2p2 -> có 6 e ngoài cùng Trong phân CO2 nguyên
Ta có: O :: C :: O - > O = C = O Phân CO2 có hai liên
Trang 8O
4 có 8 e 6+ ngoài cùng
- Phân CO2>4 5[
23 ,- 2: 7 phút
GV: Hãy cho
lí %& 6 ; ; B; khí
CO2, Cl2, H2 G thái, (
e hoà tan trong các khác)
-
- GV >] sung, chính xác hoá
23 ,- 3: 7 phút
GV cho hs so sánh 3
'
- Liên 9 hoá l không
/
- Liên 9 hoá l có /
- Liên Ion
* Chú ý: Liên ion có # coi
là B + riêng %& liên
9 hoá l7
23 ,- 5: 8 phút
1 GV cho hs nghiên 1 SGK
Pauling
cách
hoá - theo quy 6 kinh
phân / ; vì phân CO2 có { nên phân
này không >l phân / 7
3 Tính e >9 dB e có LK - hoá 8/
- A thái: 3 GB; I2 ), O G6 ; K; khí (CO2, Cl2, H2 ) - Các có / (dung môi phân
dung môi không / 7
- Các có liên 9 hoá l không phân / không
II S- âm ,T và liên O hoá 5
1 Quan T c9 liên O - hoá 8/ không EF
có E và liên O ion
LK 9
hoá l không /
LK 9 hoá
l có /
LK ion
"+ e chung hai nguyên
"+ e chung
@ 54 phía
9
"+ e chung # { 54 phía 9
2 T ,- âm ,T và liên O hoá 5
0,0 -> < 0,4 0,4 -> < 0,7 > 1,7
LKCHT không / LKCHT có /
LK ion Thí LM'
- Trong phân
Na là 3,16-0,93=2,23 > 1,7
Cl là liên ion
- Trong phân 3,16-2,20=0,97<1,7
9 hoá tri phân /
3
GV Cho hs
4 = )U 5 sinh E 5 V nhà: 1 phút Làm BT 2,7/SGK, Bài 3.17=>3.23 SBT
Ngày / / 2010
Trang 9Ngày H23 Ngày I =B #% HJ
10A 1 10A 2
10A 3
10A 4
tiêu:
1.Về kiến thức:
-
trong tinh # nguyên ; tinh # ân
2.Về kỹ năng:
- So sánh tính tinh # nguyên ; tinh # phân và tinh # ion ?0
-
-
và
II
,- sinh bài nhà
GV: Mô hình 3.4, 3.5, 3.6 SGK ,
III Các
1 Kiểm tra bài cũ: 7 phút
Bài 7, Cho
23 ,- >9 ?4 và trò
23 ,- 1: 7 phút
GV cho - sinh nghiên 1 hình 3.4
và
1 Nguyên cacbon có bao nhiêu e
6+ ngoài cùng?
2 Trong tinh # nguyên
C(trong kim
liên
I Tinh
1 Tinh
Tinh # nguyên Y [
nguyên 3+ w+ 9 cách 4 " theo
9 0 / l trong không gian thành
là liên 9 hoá l
Trang 10khác? Chúng 3+ w+ theo hình gì?
! là liên gì?
23 ,- 2: 7 phút
GV phát
tính
HS nghiên
GV chính xác hoá
23 ,- 3: 10 phút
GV cho HS nghiên 1 tinh
# Iot, tinh # 6 * và
6 Lg - sinh ( 0 theo @
1.Tinh # Iot có trúc tinh
Các phân Iot phân >: =
trong
2 Tinh # 6 * có hình L gì?
Các phân
nào?
HS quan sát hình
23 ,- 4: 8 phút
GV: Em hãy cho
HS:
tính 7
GV: phân tích thêm
P
2 Tính
/ liên 9 hoá l trong tinh # nguyên 67 Vì 50 tinh # nguyên >4
5[; 1 khó nóng (; khó sôi Kim
9 1 %& các 7
II Tinh
1 Tinh
Tinh # phân Y [ phân
.3+ w+ 9 cách 4 " theo 9 0 /
l trong không gian thành 9 tinh
các phân 7 }F 6 các [ P; các P phi kim t0
# phân G phân ^ 1 nguyên các khí
Oxi, H2, H2O, H2S, CO2….)
2 Tính
Trong tinh
[ P 5l 9 0+ và hút nhau >t /
Ngay t0B; 9 +F tinh # Naphtalen
và Iot
tinh # và tán vào không khí làm cho ta Lq 0 ra mùi %& chúng
Các tinh # phân không phân / Lq hoà tan trong các dung môi không phân / benzen, toluen, CCl4
Em hãy nêu rõ / khác nhau 54 và liên trong tinh # nguyên và
tinh # phân
4
trong SGK
Trang 11Ngày H23 Ngày I =B #% HJ
10A 1
10A 2 10A 3
10A 4
tiêu:
1.Về kiến thức:
-
9 hoá l7
-
2.Về kỹ năng:
-
các bài 0+ có liên quan
3 Thái
II
,- sinh ôn 54 liên 9 hoá l và liên ion
GV: >( F hoàn,
III Các
-
-
23 ,- >9 ?4 và trò
23 ,- 1: 8 phút
GV nêu quy 3
I Hoá
1 Hoá 8/ trong dB e ion:
Quy 3 ' Trong 6+ chât ion hoá l %& 9
nguyên hoá l %& nguyên :
Thí LM' NaCl là + ion nên Y 2 ion
Trang 12GV phân tích và làm g
hoá l %& Y nguyên : trong
+ ion sau:
Gv cho HS nghiên 1 >( F
hoàn và cho
các nguyên : nhóm IA, IIA, IIIA,
VIA, VIIA?
Gv
hoá l ghi : 6 ; L sau
23 ,- 2: 8 phút
GV: Nêu quy 3
GV phân tích và làm g
HS nghiên 1 và 50 LM xác
l 9 hoá l %& các nguyên :
trong các + sau:H2O, CH4
GV:
các nguyên nên không có L
23 ,- 3: 8 phút
GV " 5 4' N: oxi hoá B
1 +( 1 oxi hoá
HS nghiên
.: oxi hoá là gì và : oxi hoá
xác l nào?
là Na+ và Cl- Theo quy
Cl có
?0 LM
K2O CaCl2 Al2O3 KBr MgO 1+, 2+, 1- 3+, 1+, 1- 2+, 2-Trong + ion:
- Các nguyên
e nên có
- Các nguyên : phi kim 9 nhóm VIA, VIIA có 6,7 6+ ngoài cùng, có # 0 thêm 2e hay 1e nên có
2 Hoá
- Trong + 9 hoá l; hoá l %& 9
nguyên : xác l >t : liên %&
nguyên : có trong phân và
Thí LM' Trong phân NH3: ,E, H
=> Nguyên N có 3 liên 9 hoá l nên 9 hoá l %& N là 3
1
II #J oxi hoá:
1 Khái
liên ion
2 Quy
*QT1: N: oxi hoá %& nguyên : trong P
>t không.VD: O2, N2, H2, Cu, Zn: các nguyên : : O, H, N, Cu, Zn 4 có : oxi hoá =0
*QT2: Trong 9 phân ] : oxi hoá %& các nguyên : luôn >t o
AxBy: a : oxi hoá %& A, b là : oxi hoá %& B thì: ax+by=0
Trang 1323 ,- 4: 7 phút
GV:Chia nhóm LM bài 0+
sau: Hãy 50 LM quy 3 xác l
.: oxi hoá # xác l : oxi hoá
&7 %& N trong NH3, HNO3, NO3
b %& S trong S, H2S, SO4, H2SO4
HS
( 0; 0 xét chéo S(
các nhóm
GV theo dõi : 3 & sai cho
- sinh
* QT3: N: oxi hoá %& các
- Ion
- Ion & nguyên : ] : oxi hoá %& nguyên :
*QT4: Trong F các +
-
- N: oxi hoá %& O là -2, Y B + OF2, H2O2
3
N LM >( ] sau: Yêu F HS xác l hoá l và : oxi hoá %& các nguyên : trong các
N=N
,Z,
2-4 = )U 5 sinh E 5 V nhà: 1u7 trong SGK,3,36u3,44SBT
Ôn 0+ toàn >9 P 3
Ngày / / 2010
Trang 14Ngày H23 Ngày I =B #% HJ
10A 1 10A 2
10A 3 10A 4
tiêu:
1.Về kiến thức:
tinh .: oxi hóa
2.Về kỹ năng:
sánh các
II
GV: >( F hoàn, >( +M
III Các
23 ,- >9 ?4 và trò
23 ,- 1: 10 phút
GV
( 0 nhóm 54 liên hoá
- 7 ?0 LM làm bài 0+ 2/SGK
GV
F % các thông tin vào >(
1 Liên
So sánh LKCHT
không / LKCHTCó / Liên ion
nhau
Các nguyên
Khác nhau
54 cách
1 hình thành liên
Dùng chung e, "+ e chung không >l
@ 54 phía nguyên
Dùng chung
e, "+ e chung >l @
54 phía nguyên có
6 P
Có / cho và
0 e
Trang 1523 ,- 2: 7 phút
GV: Nêu
HS ( 0 và 50 LM làm bài
0+ 6 và so sánh tính %& 3
23 ,- 3: 7 phút
HS
nguyên :; 9 hoá l %& các
nguyên : xác l
nào?
hoá l thông qua bài 7/SGK
23 ,- 4: 7 phút
HS
và : oxi hoá xác l
nào?
GV:Chia nhóm LM bài 0+ 9
cho HS 50 LM quy 3 xác l
.: oxi hoá # xác l : oxi hoá:
AB
nên
E0 xét Liên 9 hoá l có / là L trung
gian
và liên ion
Bài 6:
a Tinh # ion: MgO, NaBr, KCl Tinh # nguyên ' tinh # kim P
Tinh # phân ' I2, 6 *; CO2
b So sánh
-
# ion >4 5[7 Các + ion 4 khá 3; khó nóng
- / liên 9 hoá l trong tinh # nguyên
6 nên TT nguyên >4 5[ , khá 1; khó nóng
- Trong tinh # phân ; các phân hút nhau >t
nóng
3 Hóa
Bài 7:
VIIA trong các -Các nguyên ngoài cùng có
là 1+
- - Các nguyên : phi kim nhóm VIA,VIIA có 6,7e
6+ ngoài cùng có # 0 thêm 2 hay 1e và 6+
-4 #J oxi hoá:
Bài 9: Xác l : oxi hoá %& các nguyên :
a KMnO4 Na2Cr2O7 KClO3
b NO3 , SO4 , CO3 , Br, NH4
3
GV
4 = )U 5 sinh E 5 V nhà: 1 phút 1,4,5,8 SGK, 3,45->3.55SBT
...
23 ,- 2: 10 phút
GV: GV: Khi nguyên B e
I #E 32 thành ion, cation, anion
1 Ion, cation, anion
- Ion Nguyên
B... %& tinh # ion NaCl
HS quan sát, nghiên 1 SGK, (
2
Liên ion liên hình thành / hút
L7
III Tinh 6 ion
1 Tinh 6...
liờn
phõn
3 Th? ?i
II
,- sinh nghiờn 1 6 nhà,
GV: Mụ hỡnh / hỡnh thành liờn 9 hoỏ l; trờn powerpoint,
III Cỏc