1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần dạy học 2 năm học 2013

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy Hoàng Liên Sơn Kể chuyện đã nghe, đã đọc So sánh các số có nhiều chữ số Kể lại hành động của nhân vật Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn… Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu thêu Vẽ theo m[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 2 (Từ ngày 26 tháng 8 đến ngày 30 tháng 8 năm 2013)

Thứ

1 CC Sinh hoạt dưới cờ

2 TĐ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(TT)

3 T Các số có sáu chữ số

4 CT N-V: Mười năm cõng bạn đi học

Thứ hai

26/8/2013

1 T Luyện tập

3 KH Trao đổi chất ở người(TT) 4

Thứ ba

27/8/2013

5

2 TĐ Truyện cổ nước mình

3 LS Làm quen với bản đồ

4

Thứ tư

28/8/2013

5 ĐL Dãy Hoàng Liên Sơn

1 KC Kể chuyện đã nghe, đã đọc

2 T So sánh các số có nhiều chữ số

3 TLV Kể lại hành động của nhân vật

4 KH Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn…

Thứ năm

29/8/2013

5 KT Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu thêu

1 MT Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa lá

2 T Triệu và lớp triệu

3 LT-C Dấu hai chấm

4 TLV Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể

Thứ sáu

30/8/2013

Trang 2

Thứ 2 ngày 26 tháng 8 năm 2013

Tiết 1 : CHÀO CỜ

Tiết 2 : TẬP ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YÊU(TT) (TIẾT 3)

I MỤC TIÊU:

- Đọc lưu loát, biết ngắt nghỉ đúng, thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống biến chuyển của truyện, phù hợp với lời nói và suy nghĩ nhân vật Dế Mèn

- Học sinh nêu được nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

*GDKNS: Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ trong sgk

- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: GV kiểm tra

- Giáo viên nhận xét

B Dạy bài mới:1 Giới thiệu bài học.

2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV chia thành 3 đoạn

Đ1:Trận địa mai phục của bọn Nhện

Đ 2: Dế Mèn ra oai với bọn Nhện

Đ3: Kết cục câu chuyện

- GV theo dõi, kết hợp sửa lỗi phát âm

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:

- GV điều khiển lớp trao đổi đối thoại nêu

nhận xét và tổng kết

- GV ghi bảng ý chính

c) Hoạt động 3 :Hướng dẫn HS đọc diễn

cảm

- GV hướng dẫn đơn giản, nhẹ nhàng

- GV hướng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn 2

+ GV đọc mẫu, theo dõi uốn nắn

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, khuyến khích HS tìm

đọc truyện "Dế Mèn phiêu lưu ký"

- 1HS đọc thuộc lòng bài"Mẹ ốm", hỏi về nội dung bài

- 1 HS đọc truyện DMBVKY đoạn1, nói ý nghĩa truyện

- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn (2 - 3 lượt)

- HS luyện đọc theo cặp

- 1-2 em đọc cả bài

- Các nhóm tự điều khiển nhau đọc và trả lời câu hỏi trong Sgk

- HS rút ra ý chính

- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài

- HS luyện đọc theo cặp

- Vài HS thi đọc trước lớp -HS tự tìm hiểu và đọc bài

Trang 3

- Về luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 3:TOÁN: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ(T6)

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Ôn lại quan hệ các giữa đơn vị các hàng liền kề

- Học vận dụng vào viết và đọc các số có 6 chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Chữa bài tập 3

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Số có 6 chữ số

a) Ôn về các hàng đơn vị, hàng chục, hàng

trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn

10 đơn vị = 1 chục ; 10 chục = 1 trăm;

b) Hàng trăm nghìn:

- GV giới thiệu: 10 chục nghìn bằng 1

trăm nghìn, 1 trăm nghìn viết là 100 000

c) Viết và đọc số có 6 chữ số

- GV treo bảng phụ có viết các hàng từ

đơn vị đến trăm nghìn Gắn các thẻ số 100

000; 10 000; ; 1 lên các cột tương ứng

- GV gắn kết quả đếm, HD HS viết, đọc

số

- GV lập thêm vài số

- GV viết số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm.

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô

Bài 3: Nối theo mẫu

Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS nêu kết quả

- HS khác nhận xét

- Học sinh nêu quan hệ giữa các hàng liền kề

- Học sinh theo dõi

- HS quan sát và đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu đơn vị

- HS xác định lại số, viết số và đọc số

- HS lên bảng viết và đọc

- HS lấy thẻ số 100 000, , 1 và các tấm ghi các chữ 1, ,9 gắn vào cột tương ứng

- HS phân tích và điền kết quả

- HS tự làm thống nhất kết quả

- Thi nối nhanh ( theo nhóm)

Bài 1:Viết đọc các số :

523453 (năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm mười ba)

Bài 2 : Viết đọc các số : 369851: ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm năm mốt

579623 :năm trăm bảy mươi chín nghìn

… Bài 3 : 63115;723936;943103 …

Trang 4

- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau

Tiết 4: CHÍNH TẢ (Nghe - viết)

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC(T2)

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học.

- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x, ăng/ ăn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu viết ghi nội dung bài tập 2 , bài tập 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

A/ Mở đầu: Kiểm tra bài cũ.

Viết các tiếng có âm đầu l/ n, vần an/ ang

- GV nhận xét

B/ Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài, gv nêu yêu

cầu

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe - viết

- Giáo viên đọc đoạn văn 1 lượt

- Giáo viên nhắc một số yêu cầu khi viết

- Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc lại toàn bài một lượt

- Chấm chữa bài chính tả

- Giáo viên nhận xét chung

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 2: Giáo viên nêu bài tập

- Giáo viên dán phiếu bài tập lên bảng

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải và kết

luận bạn thắng

Bài tập 3: (3a)

- GV nhận xét bài làm

C/ Củng cố, dặn dò:

Tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật có tiếng bắt đầu

bắng x/s, vần ăn/ăng

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc thầm lại đoạn văn

- Học sinh viết bài

- Học sinh rà soát lại bài ( Khảo bài)

- Từng cặp học sinh đổi vở soát lỗi

- HS đọc thầm truyện vui Tìm chỗ

ngồi, suy nghĩ làm bài tập.

- 3 Học sinh đại diện lên bảng thi làm đúng, nhanh

B1 : Chọn viết đúng từ:

- lát sau, rằng, phải, chăng, xin bà, băn khoăn, không sao, để xem…

- Lớp nhận xét

- Học sinh làm bài vào vở bài tập

Lớp thi giải nhanh viết đúng chính tả B2 : a, sảo, sao

b, trăng, trắng -HS nhận xét

Tiết 5: ĐẠO ĐỨC: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP(T2)(Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

*Điều chỉnh: Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình

huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: tán thành và không tán thành.

1) Nhận thức được: - Cần phải trung thực trong học tập

2) Thực hiện trung thực trong học tập

* KỸNĂNG SỐNG: Kỹ năng tự nhân thức về sự trung thưc trong bản thân Bình luận,

phê phán những hành vi không trung thực.Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Các mẫu chuyện về tấm gương trung thực

Trang 6

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

Nêu tấm gương về trung thực trong học tập

Đọc ghi nhớ

B Dạy bài mới: giới thiệu bài

Hoạt động 1:

Thảo luận nhóm (BT3-SGK)

a) Không làm được bài trong giờ kiểm tra?

b) Em bị điểm kém nhưng cô giáo đó ghi

nhầm vào sổ là điểm giỏi?

c) Trong giờ kiểm tra bạn ngồi bên cạnh

không làm được bài và cầu cứu em?

Hỏi : cách ứng xử của mỗi nhóm thể hiện tính

trung thực trong học tập hay chưa?

GV kết luận về cách ứng xử trong mỗi tình

huống

Hoạt động 2: Trình bày tư liệu để sưu tầm

được

Hỏi: Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm

gương đó?

- GV kết luận

Hoạt động 3:Trình bày tiểu phẩm (BT5

SGK)

- GV nhận xét chung

Hoạt động tiếp nối:

GV nhận xét giờ học, khen, dặn dò

-HS nêu, HS khác nhận xét

Liệt kê cách giải quyết

- Các nhóm TL, đại diện trình bày

- Cả lớp theo dõi, chất vấn, nhận xét

bổ sung

a) Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại

b) Báo cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng

c) Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là không trung thực trong học tập

- HS trình bày, giới thiệu

- Thảo luận lớp, trả lời câu hỏi

- Cả lớp trình bày và thảo luận, nhận xét

- HS thực hiện các ND ở mục TH

Thứ 3 ngày 27 tháng 8 năm 2013

Tiết 1: TOÁN: LUYỆN TẬP(T7)

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả trường hợp có cả chữ số 0)

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

1) Bài cũ:

Chữa BT4 (d,c)

- GV theo dõi, chữa bài, cho điểm

2) Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Ôn lại hàng.

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,

quan hệ giữa các đơn vị hai hàng liện kề

- GV viết 823 713

Chẳng hạn: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị,

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành

GV cho HS làm bài tập

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Chẳng hạn: 14 000,15 000,

- GV nhận xét

Bài 2: Viết số hoặc chữ vào ô trống;

- GV treo bảng phụ kẻ sẵn BT

- GV nhận xét

Bài 3: Nối (theo mẫu)

- GV treo bảng phụ ghi sẵn BT

- GV theo dõi, nhận xét

Bài 4:Viết 4 số có 6 chữ số:

Chẳng hạn: Cho các số: 1,2,3,5,8,9 Các

số có 6 chữ số là: 123 589; 235 189 ;

- GV nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn về làm BT

- 2HS lên bảng làm

- Học sinh nói lại quan hệ giữa các hàng đơn vị liền kề nhau

- HS xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào

- Học sinh tự làm, sau đó chữa bài

- HS điền kết quả vào vở BT

B1: Đọc Số

425301 (bốn trăm hai mươi năm nghìn ba trăm linh một

728309 (bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín

B2:Viết cỏc số 2453(5 ở hàng chục);65243(5 ở hàng nghìn);762543(5 ở hàng trăm) ;53620(5 ở hàng chục nghìn)

- Thi các tổ , 1HS đọc phép tính,

- 1HS nối kết quả, cả lớp chữa bài

B4:a)300000;400000;500000;600000 b)370000;380000;390000;400000

c)399200;399300;399400;399500

- HS làm vào vở -Cả lớp thống nhất kết quả

- HS về làm BT 1,2,3,4 SGK Trang10

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MRVT : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT(T3)

I MỤC TIÊU:

*GT:Không làm bài tập 4

1) Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ theo chủ điểmThương người như thể thương thân Vận dụng được cách dùng các từ ngữ đó

2) Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt.Vận dụng được cách dùng các từ ngữ đó

Trang 8

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

Viết những tiếng chỉ người trong

gia đình: Có 1 âm (bố, mẹ, chú,

gì ), có 2 âm (bác, thím, ông, câu )

-GV nhận xét, chữa bài

A Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài GV ghi

bảng

Hoạt động2:

Hướng dẫn HS làm BT

Bài tập 1: GV phát phiếu BT

- GV nhận xét, chữa bài

*Lòng thương người, lòng vị tha

* hung ác, tàn bạo, cay độc, ác

nghiệt

Bài tập 2:

- GV theo dõi, nhận xét, chốt lại lời

giải đúng

Bài Tập3: Đặt câu với một từ ở

BT2

- GV nhận xét chữa bài

C Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

- Về học thuộc 3 câu tục ngữ

- 2HS lên bảng viết

- HS đọc yêu cầu ,trao đổi làm bài

VD B1a) Lòng thương người, tình thân aí, tình thương mến, yêu qúy, đau xót, đắng cay b)hung ác, cay ác, ác nghiệt, tàn bạo, cay độc c)cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chở, nâng niu

d) ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, đánh đập

B2: Xếp thành 2 cột

* nhân(người) : nhân vật, nhân tài, công nhân, nhân loài, nhân dân

* nhân :nhân hậu, nhân ái, nhân từ

- Các nhóm trao đổi nhanh về 3 câu tục ngữ, nói nội dung khuyên bảo, chê bai

- HS tự học

Tiết 4: Khoa học:

TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI(TT)(T3)

I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh có thể :

- Kể tên những biếu hiện bên ngoài của QTTĐC và những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu lên được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong QTTĐC xẩy ra ở bên trong cơ thể

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan TH, HH, TH, BT trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

Trang 9

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Phiếu bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1) Bài cũ: Vẽ sơ đồ sự TĐC giữa cơ thể người

với môi trường?

- GV nhận xét, cho điểm

2) Bài mới: Giới thiệu, ghi mục bài

Hoạt động 1:

Xá định những cơ quan trực tiếp tham gia vào

QTTĐC ở người

- GV phát phiếu học tập

- Hỏi: Hãy nêu lên những biểu môi trường?

- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình đó?

- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong việc

thực hiện quá trình trao đổi chất diễn ra ở bên

trong cơ thể?

Hoạt động 2:

Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong

việc thực hiện STĐC ở người

- GV yêu cầu xem sơ đồ T9,H5 tìm ra các từ

còn thiếu cần bổ sung vào sơ đồ, trình bày mối

quan hệ giữa các cơ quan TH, HH, TH, BT

trong quá trình trao đổi chất

- GV kết luận : nhấn mạnh mục Bạn cần biết

3) Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học,

- Dặn học bài và chuận bị bài sau

- 1HS lên bảng vẽ

- Cả lớp vẽ vào giấy nháp

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- HS đại diện lần lượt từng nhóm lên trình bày

- HS thảo luận lớp trả lời câu hỏi

- HS quan sát H5 SGK thảo luận theo cặp

- HS trình bày kết quả thảo luận

- HS đọc mục Bạn cần biết

* Nếu quá trình trao đổi chất sẽ không diễn ra và con người không lấy được thức ăn…không thải ra chất thừa sẽ chết

Thứ 4 ngày 28 tháng 8 năm 2013

Tiết 1 : Toán: HÀNG VÀ LỚP(T8)

I MỤC TIÊU:

* GT: Bài tập 2: Làm 3 trong 5 số.

Giúp học sinh xác định được:

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; Lớp nghìn gồm 3 hàng: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

Trang 10

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 3,4

SGK - GV nhận xét, cho điểm.

B Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.

HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.

- GV nhận xét

- GV giới thiệu: Hàng đơn vị, hàng.chục,

hàng trăm hợp thành lớp Đvị; hàng

nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

hợp thành lớp nghìn

- GV viết số 321 vào cột "Số" trong bảng

phụ số 1 vào hàng đơn vị , chữ số 2

GV tiến hành t tự với số: 654 000 ,

Lu ý viết các hàng từ nhỏ đến lớn

HĐ2: Thực hành

BT1: Viết số (chữ) vào ô trống

- GV thống nhất kết quả

BT2: Viết vào chỗ chấm

BT3: Viết số thành tổng

Chẳng hạn:

65763=60000+5000+700+60+3

BT4: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV theo dõi, thống nhất kết quả

C Cũng cố, dặn dò:GV nhận xét giờ

học, dặn HS về học bài,chuẩn bị bài sau

- 2HS làm ở bảng

- Cả lớp theo dõi đối chiếu với bài của mình, thống nhất kết quả

- HS nêu tên các hàng rồi sắp xếp thứ tự

từ nhỏ đến lớn

- HS nêu ở bảng phụ GV đã kẻ sẵn

-HS lên bảng viết từng chữ số vào cột ghi hàng Cả lớp thống nhất kết quả

Cho HS đọc các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn

- HS làm vào vở, lên bảng điền kq

- HS tự làm vào vở đọc kết quả

3HS lên bảng thi viết nhanh

B3 :503060 = 500000 + 3000 +60

83760 = 80000 +3000 +7000 +60

176091 =100000 + 70000 +6000 +90 +1

B4: năm trăm nghìn ,bảy trăm, ba chụcvà năm đơn vị viết là 500735

ba trăm nghìn, bốn trăm và hai đơn vị viết là 300402

B5 : 603786 cú lớp nghỡn là : 603

Có lớp đơn vị là 786

Tiết 2: Tập đọc: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH(T4)

I MỤC TIÊU:

- Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng

- Nêu lên ý nghĩa của bài: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông

- Học thuộc lòng bài thơ

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w