Hỏi khoảng cách thật từ Thành phố Hồ Chí Minh đến T©n An lµ bao nhiªu?. Bài 3: Một hình bình hành ABCD có chu vi bằng 70cmA[r]
Trang 1phòng gd -đt thành phố
trường th tân bình
===***===
đề kiểm tra chất lượng cuối năm môn toán 4 - năm học: 2008- 2009 (Thời gian HS làm bài 40 phút)
Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: X - = 3 X = ?
5 2
15
2
5 17
Câu 2: Phép đổi đúng là:
A 6km 3m = 6003m B 9m24cm2 = 904cm2 C 1040kg = 1tấn 40kg
Câu 3: Số bé nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:
Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 000, người ta đo được khoảng cách từ Thành phố Hồ
Chí Minh đến Tân An là 58mm Hỏi khoảng cách thật từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Tân An là bao nhiêu?
Câu5: Giá trị của biểu thức là:
3
2 5
1 6 : 5
6
x
15
1
15
5
75 10
Phần II: Giải các bài tập sau:
Bài 1: Xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
8
12
; 2
1
; 4
5
; 1
; 3 1
Bài 2: Tính:
6
7 :
6
5
3
5
4 4
3
x
5 11 7 9
12 9 7 5
x x x
x x x
Bài 3: Một hình bình hành ABCD có chu vi bằng 70cm Cạnh đáy AB = cạnh bên
5 2
AD và có chiều cao bằng 9 cm Tìm diện tích hình bình hành ABCD.
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
2 7
2 105
207 35
1 7
2
x
Trang 2đáp án và biểu điểm phần I: Chọn và ghi lại đáp án đúng:(3 điểm)
Câu 1: Chọn và ghi đúng đáp án B ( 0,5 điểm)
Câu 2: Chọn và ghi đúng đáp án A và C ( 1 điểm): Thiếu mỗi đáp án trừ : 0,5 điểm Câu 3: Chọn và ghi đúng đáp án B (0,5 điểm)
Câu 4: Chọn và ghi đúng đáp án C ( 0,5 điểm)
Câu 5: Chọn và ghi đúng đáp án A (0,5 điẻm)
Phần II: Giải các bài tập:
Bài 1: (1 điểm) :Xếp được các phân số đã cho theo thứ tự giảm dần như sau:
- Rút gọn (0,25 điểm)
4
6 8
12
- Xếp : (0,5 điểm)
3
1
; 2
1
; 1
; 4
5
; 4 6
3
1
; 2
1
; 1
; 4
5
; 8 12
Bài 2: ( 2 điểm):
0.75điểm : 0,75 điểm:
6
7 : 6
5 3
5
4 4
3
x
= (0, 25 điểm) = (0,25 điểm)
6
7 : 6
5 6
5 4
4 3
x x
= (0,25 điểm) = (0,25 điểm)
6
7 : 6
21
1
3 : 5 3
= = 3 (0,25 điểm = (0,25 điểm)
7
6 6
21
x
5
1 3
1 5
3
x
0,5 điểm:
5 11 7 9
12 9 7 5
x x x
x x x
5 11 7 9
12 9 7 5
x x x
x x x
= (0,25 điểm)
11 12
Bài 3: (3 điểm) : - Tìm nửa chu vi hình bình hành : 0,5 điểm
- Vẽ sơ đồ : 0,25 điểm
- Tìm cạnh đáy AB : 1 điểm
- Tính diện tích hình bình hành : 1 điểm
Bài 4: (1 điểm) :
7
2 7
2 105
207 35
1 7
2
x
7
2 7
2 105
207 105
3 7
2
x x
Trang 3= 1 (0,25 ®iÓm)
105
207 105
3
7
2
x
= 2 1 (0,25 ®iÓm)
7
2
x
= (0,25 ®iÓm)
7
2
1
7
2
x