1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ KSNN LẦN 4 NĂM 16-17 Địa lí 6

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 23,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động của nội lực và tác động của ngoại lực cân bằng nhau thì địa hình:.. Sự chuyển động của không khí từ các khu khí áp cao về các khu khí áp thấp BA[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG THCS TT VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KHẢO SÁT NGẪU NHIÊN NĂM HỌC 2016-2017

Môn : Địa lí 6

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Em hãy chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1 Thế nào là vĩ tuyến Bắc và vĩ tuyến Nam?

A Vĩ tuyến Bắc ở phía trên vĩ tuyến gốc, vĩ tuyến Nam ở phía dưới vĩ tuyến gốc

B Vĩ tuyến Bắc ở phía dưới vĩ tuyến gốc, vĩ tuyến Nam ở phía trên vĩ tuyến gốc

C Câu A đúng, câu B sai

D Cả A, B đều sai

Câu 2 Các đường kinh tuyến trên quả Địa Cầu có đặc điểm là:

A Nhỏ dần từ Đông sang Tây C Đều bằng nhau

B Lớn dần từ Đông sang Tây D Tất cả đều sai

Câu 3: Cách viết tọa độ Địa lí:

A Kinh độ ở trên, vĩ độ ở dưới C Kinh độ và vĩ độ viết cùng hàng nhau

B Vĩ độ ở trên, kinh độ ở dưới D Cả A, B, C đều sai

Câu 4 Nước ta năm về hướng:

A Tây Nam của châu Á C Tây Bắc của châu Á

B Đông Bắc của châu Á D Đông Nam của châu Á

Câu 5 Các loại thang màu thường dùng để biểu hiện:

A Độ dốc của địa hình C Cả A, B đều đúng

B Độ cao của địa hình D Cả A, B đều sai

Câu 6: Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ mấy?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 7 Khi khu vực giờ gốc là 6 giờ thì ở nước ta:

A 5 giờ C 11 giờ

B 9 giờ D 13 giờ

Câu 8 Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là:

A 360 ngày C 365 ngày 6 giờ

B 362 ngày 4 giờ D Cả A, B, C đều sai

Câu 9 Vĩ tuyến 23 o 27’ Nam là đường gì?

A Chí tuyến Bắc C Đường xích đạo

B Chí tuyến Nam D Vòng cực Bắc

Câu 10 Các địa điểm nằm ở cực Bắc và cực Nam có ngày đêm dài suốt:

A 3 tháng C 9 tháng

B 6 tháng D 12 tháng

Câu 11 Lớp vỏ Trái Đất gồm có:

A Có 2 địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ

B Có 4 địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ

C Có 6 địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ

D Có 7 địa mảng lớn và một số địa mảng nhỏ

MÃ ĐỀ: 704

Trang 2

Câu 12 Lục địa có diện tích lớn nhất là:

A Lục địa Bắc Mỹ C Lục địa Á - Âu

B Lục địa Nam Mỹ D Lục địa Phi

Câu 13 Tác động của nội lực và tác động của ngoại lực cân bằng nhau thì địa hình:

A Thay đổi chậm C Hầu như không thay đổi

B Thay đổi nhanh D Cả A, B, C đều sai

Câu 14: Trong không khí, khí ôxi chiếm :

A 78% B 21% C 50% D 1%

Câu 15: 90% không khí trên Trái Đất tập trung ở tầng nào?

A Tầng đối lưu C Tầng trung lưu

B Tầng bình lưu D Tầng cao

Câu 16: Dụng cụ để đo khí áp là gì?

A Nhiệt kế C Khí áp kế

B Ẩm kế D Vũ kế

Câu 17: Cứ lên cao 100m, nhiệt độ không khí giảm bao nhiêu độ?

A 0,5 độ C 0,7 độ

B 0,6 độ D 0,8 độ

Câu 18: Gió là :

A Sự chuyển động của không khí từ các khu khí áp cao về các khu khí áp thấp

B Sự chuyển động của không khí từ các khu khí áp thấp về các khu khí áp cao

C Sự chuyển động của không khí giữa các khu khí áp bằng nhau

D Tất cả đều sai

Câu 19: Loại gió thổi quanh năm theo một chiều, từ khoảng 30 0 Bắc và Nam về khoảng 60 o Bắc và Nam là gió gì?

A Gió Tây ôn đới C Gió Tín phong

B Gió Đông cực D Gió đất

Câu 20: Các hiện tượng mây, mưa, sương … được sinh ra là do không khí :

A Đã bão hoà C Gặp lạnh

B Được cung cấp thêm hơi nước D Cả 3 nguyên nhân trên

Câu 21: Đường đồng mức là những đường :

A Nối những điểm có độ cao khác nhau trên bản đồ

B Nối những điểm có cùng độ cao trên bản đồ

C Nối tất cả những điểm trên bản đồ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 22: Khoáng sản được phân làm mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 23: Trên Trái Đất, các đai khí áp thấp nằm ở vĩ độ:

A 00 và 300 B 00 và 600 C 300 và 600 D 600 và 900

Câu 24: Trạng thái của lớp vỏ Trái Đất:

A Rắn chắc C Lỏng

B Từ quánh dẻo đến lỏng D Lỏng ở ngoài, rắn ở trong

Trang 3

Câu 25: Độ dày của lớp lõi Trái Đất:

A Trên 3000 km C 5- 70 km

B Gần 3000 km D 1000 km

Câu 26: Nhiệt độ của lớp vỏ Trái Đất :

A Tối đa là 1000 º C C Từ 1500-4700 º C

B 4000 º C D Khoảng 5000 º C

Câu 27: Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp là:

A Núi cao B Núi trẻ C Núi già D Núi trung bình

Câu 28: Nội lực có xu hướng:

A Nâng cao địa hình C San bằng, hạ thấp địa hình

B Phong hóa địa hình D Cả 3 quá trình trên đúng

Câu 29: Khu vực thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa:

A Ven bờ Thái Bình Dương C Ven bờ Ấn Độ Dương

B Ven bờ Đại Tây Dương D Ven bờ Bắc Băng Dương

Câu 30: Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông đúc vì:

A Khí hậu ấm áp C Đất đai màu mỡ

B Nhiều hồ nước D Giàu thủy sản

Câu 31: Biện pháp để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra:

A Lập trạm dự báo động đất C Sơ tán dân ra khỏi vùng nguy hiểm

B Xây nhà chịu chấn động lớn D Tất cả các đáp án trên đúng

Câu 32: Núi trung bình là núi có độ cao tuyệt đối :

A Dưới 1000 m C Từ 1000 – 2000 m

B Trên 2000 m D Từ 500 – 1000 m

Câu 33: Các loại khoáng sản: dầu mỏ, than, đá vôi được hình thành do:

A Ngoại lực B Núi lửa C Nội lực D Động đất

Câu 34: Động Phong Nha là hang động đá vôi nổi tiếng ở tỉnh:

A Thanh Hóa C Quảng Bình

B Nghệ An D Quảng Nam

Câu 35: Trên thế giới, khu vực có lượng mưa nhiều nhất (trên 2000mm) phân bố ở đâu?

A Khu vực đường xích đạo C Khu vực có vĩ độ cao

B Khu vực hai bên xích đạo D Ở hai cực

-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w