Môi trường và các kiểu dinh dưỡng 1.Các kiểu môi trường sống cơ bản của vi sinh vật Căn cứ vào nguồn gốc và các chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy được chia thành 3 loại: + Môi trường [r]
Trang 1Giáo viên hướng dẫn: Dương Thị Mến
Sinh viên thực tập: Nguyễn Thị Thuỳ Dung
Ngày soạn: / /2017
Ngày giảng: / /2017
PHẦN BA: SINH HỌC VI SINH VẬT
CHƯƠNG I: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở
VI SINH VẬT
Tiết 24 - Bài 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
Sau khi học xong bài này, học sinh phải:
1 Kiến thức
a Cơ bản
- Trình bày được khái niệm vi sinh vật và đặc điểm chung của VSV.
- Liệt kê được các loại môi trường cơ bản và phân biệt được các loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật
- Trình bày được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật dựa theo nguồn năng lượng
và nguồn cacbon mà vi sinh vật sử dụng
- So sánh được các kiểu lên men và hô hấp ở vi sinh vật
- Vận dụng được để giải thích và xử lý một số hiện tượng trong đời sống và sản xuất
b Trọng tâm
- So sánh được các kiểu lên men và hô hấp ở vi sinh vật:
Trọng tâm: Nguồn C, Chất nhận điện tử cuối cùng
2 Kỹ năng
- Rèn luyện được kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích
- Rèn luyện được tư duy hệ thống, phương pháp tự học, phương pháp làm việc nhóm
3 Thái độ
- Yêu khoa học yêu cuộc sống
-Tích cực tham gia hoạt động, tự tin, tự lập, có trách nhiệm
Trang 2- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ sức khỏe, giữ gìn vệ sinh môi trường sống để tránh lây lan bệnh tật thông qua kiến thức về môi trường sống của VSV, biết tác động tích cực và tác động tiêu cực của VSV đối với đời sống con người
4 Năng lực
- Năng lực quản lí
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
II Phương pháp và kĩ thuật dạy học
Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, phương pháp vấn đáp
Hình thức tổ chức: Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
Kĩ thuật: Công não
II Chuẩn bị dạy và học
1 Giáo viên
- Giáo án
- Hình ảnh một số loại vi sinh vật vật mẫu
-Máy chiếu
Phiếu học tập: “PHÂN BIỆT HÔ HẤP HIẾU KHÍ VÀ HÔ HẤP KỊ KHÍ”
Quá trình
Nội dung
Hô hấp hiếu khí Hô hấp kị khí Lên men
Khái niệm
Điều kiện
Chất nhận điện tử
cuối cùng
Sản phẩm
Ví dụ
2 Học sinh
- Xem trước bài mới
- Giấy nháp
Trang 3III Tiến trình dạy và học
Ổn định tổ chức lớp
1 HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
Cho một số học sinh ngửi, nếm thử nước đường để
trong 3 ngày
?Mùi vị của nước đường như thế nào?
Vậy theo em nguyên nhân của vị đó là gì?
Học sinh thảo luận Học sinh trả lời
2 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động của Thầy & Trò Nội dung
Năng lực cần đạt
Tiểu hoạt động 1: Tìm hiểu về
khái niệm vi sinh vật
1- Chuyển giao nhiệm vụ học
tập
Gv:Hoạt động trong vòng 2 phút
Mỗi bàn thành một nhóm trả lời:
Kể tên một số loại vi sinh vật mà
em biết.
Kích thước của chúng như thế
nào?
? Cơ thể đơn bào hay đa bào.
Từ đó rút ra khái niệm vi sinh vật
Đưa ra một số hình ảnh vi sinh
vật trong cuộc sống
GV: Đưa ra ví dụ về tốc độ sinh
trưởng và phát triển của vi sinh
vật
Một trực khuẩn đại tràng (E.coli )
I Khái niệm Vi Sinh Vật
1 Khái niệm
Vi sinh vật là những cơ thể đơn bào nhân sơ, nhân thưc hoặc tập đoàn đơn bào chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
2 Đặc điểm
-Kích thước hiển vi
-Hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh, sinh trưởng, sinh sản nhanh, -Phân bố rộng
Trang 4sau 20 phút lại phân chia một lần
=> 24h phân chia 72 lần
=> tạo 4.722.366,5.10 17 tế bào
tương đương 4.722 tấn
Vi sinh vật có tốc tốc độ hấp
thụ và chuyển hóa chất dinh
dưỡng rất nhanh.Vậy nguyên
nhân gì giúp chúng trao đổi chất
và sinh sản nhanh như vậy?
? Theo em vi sinh vật nằm ở trong
giới nào
Hs: Trả lời
2- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
HS nghiên cứu, trả lời các câu hỏi
3- Báo cáo kết quả và thảo luận
Học sinh báo cáo kết quả nghiên
cứu
Các bạn khác nhận xét, bổ sung
4- Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập:
GV nhận xét và chốt kiến thức
- Giới khởi sinh: vi khuẩn
- Giới nguyên sinh: động vật nguyên sinh, tảo đơn bào, nấm nhầy
- Giới nấm: vi nấm (nấm men, nấm
mốc…)
Tiểu hoạt động 2: Tìm hiểu môi
trường và các kiểu dinh dưỡng.
1- Chuyển giao nhiệm vụ học
tập:
-Môi trường sống là gì?
Cho 3 kiểu môi trường:
Cơm nguội
Nước dưa muối
Nước đường 10%
Hãy xác định các kiểu môi trường
tương ứng: Tự nhiên, tổng hợp
bán tổng hợp
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
1.Các kiểu môi trường sống cơ bản của vi sinh vật
Căn cứ vào nguồn gốc và các chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy được chia thành 3 loại:
+ Môi trường tự nhiên gồm các chất
tự nhiên + Môi trường tổng hợp gồm các chất hóa học đã biết rõ số lượng và thành phần
+ Môi trường bán tổng hợp gồm các chất hóa học và các chất tự nhiên
Năng lực quản
lí Năng lực giao tiếp Năng lực hợp tác Năng lực sử dụng ngôn ngữ
Trang 5- Căn cứ vào nguồn gốc môi
trường và chất dinh dưỡng, môi
trường được chia làm mấy loại?
Là những loại nào?
Hs: Trả lời
-Căn cứ vào chất dinh dưỡng môi
trường nuôi cấy vi sinh vật được
chia làm mấy loại? Là gì?
Hs: Thảo luận, trả lời
- VSV sử dụng những nguồn
năng lượng, nguồn C nào?
GV: Vậy dựa vào 2 tiêu chí
nguồn năng lượng và nguồn C thì
VSV có 4 kiểu dinh dưỡng
Quan sát bảng Các kiểu dinh
dưỡng SGK – 89 hãy phân biệt 4
kiểu dinh dưỡng.
Gv: Nêu định nghĩa Quang tự
dưỡng là kiểu dinh dưỡng mà
VSV sử dụng nguồn năng lượng
là ánh sáng, nguồn C là CO2
- Yêu cầu HS định nghĩa các kiểu
dinh dưỡng còn lại
2- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
HS thảo luận trả lời các câu hỏi
3- Báo cáo kết quả và thảo luận:
Đại diện 1 bạn lên trình bày
Các bạn khác nhận xét, góp ý
4- Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập:
GV nhận xét và chốt kiến thức
2.Các kiểu dinh dưỡng
- Khái niệm kiểu dinh dưỡng -Kiểu dinh dưỡng là cách thức VSV
sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ môi trường để cung cấp dinh dưỡng cho hoạt động sống
- Cơ sở phân loại:
Dựa vào nhu cầu của VSV về nguồn năng lượng và nguồn cacbon
- Các kiểu dinh dưỡng
Bảng các kiểu dinh dưỡng của VSV SGK – 89
Năng lực tự học Năng lực giải quyết vấn đề
Trang 6Tiểu hoạt động 3: Tìm hiểu về
hô hấp và lên men
1-Chuyển giao nhiệm vụ học
tập:
Chia nhóm thành 4 tổ Tổ trưởng
điều hành tổng hợp ý kiến của các
bạn Cử 1 bạn làm thư ký ghi
lại.Hoàn thành phiếu học tập
trong thời gian 4 phút
2- Thực hiện nhiệm vụ học tập:
HS thảo luận trả lời các câu hỏi
3- Báo cáo kết quả và thảo luận:
Gọi đại diện trả lời
Các nhóm khác nhận xét
4- Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập:
GV nhận xét và chốt kiến thức
III Hô hấp và lên men
Bảng so sánh hô hấp hiếu khí hô hấp
kị khi và lên men
Năng lực quản
lí Năng lực giao tiếp Năng lực hợp tác Năng lực sử dụng ngôn ngữ Năng lực tự học Năng lực giải quyết vấn đề
Bảng so sánh hô hấp hiếu khí hô hấp kị khi và lên men.
Quá trình
Nội dung
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí Lên men
Nơi diễn ra
Màng trong
Ti thể(VSV Nhân chuẩn) Màng sinh chất ( SV nhân sơ)
Tế bào chất Tế bào chất
Trang 7Chất nhận điện tử
cuối cùng
Oxi phân tử Phân tử vô cơ Phân tử hữu
cơ
Sản phẩm
CO2, H2O
38 ATP
CO2, H2O,ATP, Sản phẩm trung gian
CO2,
H2O,ATP, Sản phẩm trung gian (axit, rượu)
Nitrat hoá
Vi khuẩn lactic
3.HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
Cho HS làm câu 3 SGK trang 91
4 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Giải thích câu: Chồng thối vợ thiu
Lại pha nước Đông Triều Chồng thối lại khỏi vợ hôi lại lành Đây là quá trình sản xuất gì?
Chồng vợ và nước Đông Triều là gì?
Phân tích quy trình sản xuất
5 HOẠT ĐỘNG 5: TÌM TÒI MỞ RỘNG
Về nhà làm sữa chua và dưa muối
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Xác nhận của giáo viên hướng dẫn