Tứ giác (tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành); Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang; phép đối xứng trục. Biết khái niệm, tính chất, [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2020 - 2021
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1:
I TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất rồi ghi vào giấy bài làm.
Câu 1 Tích của đơn thức 2x3 và đa thức x2 – 5 là
A 2x5 – 10x2 B 2x5 – 10x3 C 2x5 – 2x3 D 2x5 – 5x3
Câu 2 Kết quả của phép tính (x - 5)(x + 3) là
A x2 + 2x - 15 B x2 - 2x - 15 C x2 - 15 D x2 - 8x - 15
Câu 3 Hiệu x2 - 4 có thể viết dưới dạng tích là
A (x + 2)(x - 2) B (x - 2)2 C (x + 2)2 D 2(x - 2)
Câu 4 Dạng khai triển của (3x - 1)2 là
A 9x2 + 6x + 1 B 3x2 - 6x + 1 C 9x2 - 6x + 1 D 3x2 + 6x + 1
Câu 5 Dạng khai triển của (2x - 1)3 là
A 4x2 - 4x + 1 B 2x3 –12x2 + 6x + 1
C (2x -1)(4x2 + 2x + 1) D 8x3 –12x2 + 6x - 1
Câu 6 Điền vào chỗ trống để được một hằng đẳng thức đúng: (2x - 1)(…… ) = 8x3 –1
A 2x2 + 4x + 1 B 4x2 + 2x + 1 C 4x2 - 4x + 1 D 2x2 4x + 1
Câu 7 Khi phân tích đa thức: x3 - 4x thành nhân tử ta được kết quả là
A x(x + 2)(x + 2) B x(x - 2)(x + 2) C x (x2 - 4) D x(x - 2)(x - 2)
Câu 8 Đa thức x2 – 2x + 1 được phân tích thành nhân tử là
A (x + 1)2 B (x – 1)2 C x2 – 1 D x2 + 1
Câu 9 Biết x2 –x = 0 Các số x tìm được là
Câu 10 Tứ giác ABCD có 0
130
A ; B 70 0 ; C 1100 thì
A D = 500 B D = 900 C D = 700 D D = 600
Câu 11 Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là
A 10cm B 5cm C 10cm D 5cm
Câu 12 Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A Hình thang B Hình thang vuông C Hình thang cân D Hình bình hành
Trang 2Câu 13 Các câu sau Đ (đúng) hay S (sai)?
a) Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
b) Hai tam giác đối xứng nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau
c) Trong hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
II TỰ LUẬN: (5,0 đ)
Bài 1 (2,0đ)
a) Tính giá trị của biểu thức: A = x2 – 2x + 1 tại x = 1
b) Rút gọn biểu thức: B = (3x+y)2 – 3y.(2x - y)
c) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 + 27 + x2 + 3x
Bài 2 (3,0đ)
Cho hình thang vuông ABCD (A Dˆ ˆ 90 0) có
1 2
AB CD
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống AC, M là trung điểm của HC Qua M kẻ đường thẳng song song với DC và cắt DH tại N Chứng minh:
a) HN = ND
b) Tứ giác ABMN là hình bình hành
c) BMD ˆ 900
-Hết -1 3
Trang 3BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 8
ĐỀ 1
Câu 1(NB): Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức đơn giản
Câu 2(NB): Biết thực hiện phép nhân hai đa thức đơn giản
Câu 3(NB): Biết khai triển các hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
Câu 4(NB): Biết khai triển các hằng đẳng thức bình phương của một hiệu
Câu 5(NB): Biết khai triển các hằng đẳng thức lập phương của một hiệu
Câu 6(TH): Hiểu để hoàn chỉnh hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
Câu 7(NB): Biết phân tích đa thức thành nhân tử đơn giản nhất
Câu 8(TH): Áp dụng phương pháp hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 9(TH): Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x
Câu 10(NB): Biết số đo tổng các góc của một tứ giác
Câu 11(NB): Biết tính chất đường trung bình của hình thang
Câu 12(NB): Biết trục đối xứng của một hình
Câu 13a (NB): Biết định nghĩa của hình thang
Câu 13b(NB): Biết hai hình đối xứng qua một trục
Câu 13c(NB): Biết tính chất của hình bình hành
Bài 1a(TH): Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức đơn giản
Bài 1b(VDT): Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức và hằng đẳng thức đáng nhớ để rút gọn biểu thức
Bài 1c(VDT): Vận dụng các phương pháp nhóm hạng tử và dùng hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 2a(TH) + H.vẽ: Vẽ hình chính xác theo yêu cầu, vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh trung điểm
Bài 2b(VDT): Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Bài 2c(VDC): Vận dụng linh hoạt tính chất hình học vào chứng minh 1 góc bằng 900
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG ĐẪN CHẤM ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm.
Đ/
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
1a
0,5đ
A = x2 – 2x + 1= (x – 1)2
Tại x = 1 => A = 0
0,25 0,25
1b
0,75
đ
A = (3x+y)2 – 3y.(2x –
1
3y) = 9 x2 + 6xy + y2 – 6xy + y2
= 9 x2 + 2y2
0,5 0,25
1c
0,75
đ
x3 + 27 + x2 + 3x
= (x3 + 27) + (x2 + 3x)
= (x + 3) (x2 – 3x + 9) + x(x + 3)
= (x + 3) (x2 – 2x + 9)
0,25 0,25 0,25
2a
1,0đ
Chứng minh: HN = ND
Nêu được M là trung điểm HC
Nêu được MN // DC
0,5 0,5
2b
0,5đ
Chứng minh: ABMN là hình bình hành
Nêu được AB // MN
Nêu được AB = MN
0,25 0,25
2c
1,0đ
Chứng minh: BMD ˆ 900
Nêu được N là trực tâm của tam giác AMD
Suy ra: AN DM
và AN // BM
Suy ra: BM DM
0,25 0,25 0,25 0,25
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2020 - 2021
Trang 6MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2:
I TRẮC NGHIỆM: (5 đ) Chọn phương án đúng nhất rồi ghi vào giấy bài làm.
Câu 1 Tích của đơn thức 2x3 và đa thức x2 – 5 là
A 2x5 – 10x2 B 2x5 – 10x3 C 2x5 – 2x3 D 2x5 – 5x3
Câu 2 Kết quả của phép tính (x - 5)(x + 3) là
A x2 + 2x - 15 B x2 - 2x - 15 C x2 - 15 D x2 - 8x - 15
Câu 3 Hiệu x2 - 4 có thể viết dưới dạng tích là
A (x + 2)(x - 2) B (x - 2)2 C (x + 2)2 D 2(x - 2)
Câu 4 Dạng khai triển của (3x - 1)2 là
A 9x2 + 6x + 1 B 3x2 - 6x + 1 C 9x2 - 6x + 1 D 3x2 + 6x + 1
Câu 5 Biết x2 –x = 0 Các số x tìm được là
Câu 6 Tứ giác ABCD có A 130 0; B 70 0 ; C 1100 thì
A D = 500 B D = 900 C D = 700 D D = 600
Câu 7 Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là
A 10cm B 5cm C 10cm D 5cm
Câu 8 Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A Hình thang B Hình thang vuông C Hình thang cân D Hình bình hành
Câu 9 Các câu sau Đ (đúng) hay S (sai)?
a) Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
b) Trong hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
II TỰ LUẬN: (5,0 đ)
Bài 1 (3,0đ)
a) Tính giá trị của biểu thức: A = x2 – 2x + 1 tại x = 1
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x(3x + 5) + 3xy + 5y
Bài 2 (2,0đ) Nêu tính chất đường trung bình của tam giác?
Áp dụng: Cho ABC Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, biết
BC = 10cm Tính MN
Trang 7
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG ĐẪN CHẤM ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.
II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
1a
1,5đ
A = x2 – 2x + 1= (x – 1)2
Tại x = 1 => A = 0
0,75 0,75
1b
1,5đ
x(3x + 5) + 3xy + 5y
= x(3x + 5) + y(3x + 5)
= (3x + 5)(x + y)
0,75 0,75
2
2,0đ
Nêu được định lý
Áp dụng tính được MN
1,0 1,0
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2020- 2021
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
1 Phép nhân
đa thức và
những hằng
đẳng thức đáng
nhớ
Biết thực hiện phép nhân đơn thức với
đa thức, nhân hai đa thức đơn giản Biết khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ đơn giản
Hoàn chỉnh hằng đẳng thức.
Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức.
Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức và hằng đẳng thức đáng nhớ để rút gọn biểu thức.
2 Phân tích đa
thức thành
nhân tử.
Biết phân tích đa thức thành nhân tử đơn giản nhất
Áp dụng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử.
Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x.
Vận dụng các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử vao việc phân tích đa thức thành nhân tử.
3 Tứ giác (tứ
giác, hình
thang, hình
thang cân, hình
bình hành);
Đường trung
bình của tam
giác, đường
trung bình của
hình thang;
phép đối xứng
trục.
Biết khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác.
Biết tính chất đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang.
Biết trục đối xứng của một hình, hình
có trục đối xứng.
Hiểu tính chất tứ giác (hình thang, hình thang cân, hình bình hành), tính chất đường trung bình của tam giác Áp dụng được dấu hiệu nhận biết các tứ giác nói trên.Vẽ hình chính xác theo yêu cầu.
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác
để giải toán.
Vận dụng linh hoạt các tính chất hình học vào giải toán