1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THAM KHẢO ÔN ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 12(2020-2021)

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , phương trình nào trong các phương trình dưới không phải là phương trình của mặt cầuA. A..[r]

Trang 1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐỀ 01

I Trắc nghiệm

Câu 1. Gọi  H

là hình phẳng giới hạn bởi các đường yx23x, y  , 0 x 0 và x 3 Quay hình  H

quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A

27 10

5 2

81 10

9 2

Câu 2. Nếu f x x d 1 lnx C

x

A f x  x 1 lnx C

x

B f x   xlnx C

C f x  x 21

x

x

Câu 3. Cho

4

0

1 2 d

u 2x Mệnh đề nào dưới đây sai?1

A 3 2 2 

1

1 d

3

1

1

I    

C 3 2 2 

1

1

1 d 2

1

1

1 d 2

Câu 4. Cho hàm số   1

2

f x

x

trên khoảng 0; 

Biết F x 

là một nguyên hàm của f x 

 1 3

F  Tìm F x 

A F x  2 x 1 B F x   x x  C 1 F x 4 x 1 D F x  x 2

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1;0;1 Tìm điểm C sao cho AC (0;6;1)

A ( 1;6; 1)C B (1;6;0)C C ( 1; 6; 2)C    D (1;6; 2)C

Câu 6. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x2, y 1, x 0 và x  được tính1

bởi công thức nào sau đây?

1 2

0

1

2 2

0

1 2

0

1 2

0

Câu 7. Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 4x3 và

trục hoành quay quanh trục Ox là

A

16

15

16

4 3

4

3

Câu 8. Tìm nguyên hàm I x x 2715dx.

A 1  2 16

7 32

7 16

Trang 2

C 1  2 16

7 32

7 2

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A3; 4;0 

, B  1;1;3, C3,1,0 Tìm

tọa độ điểm D trên trục hoành sao cho AD BC

A D0;0;0

, D  6;0;0

, D  4;0;0

C D6;0;0

,D12;0;0

, D6;0;0

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;1 

Gọi A là hình chiếu của A lên trục Oy Tính độ dài đoạn OA

A OA 1 B OA  10 C OA 1 D OA  11

Câu 11. Tính tích phân

π

0

cos 2 d

I x x x

bằng cách đặt d cos 2 d

u x

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

π π 0 0

1 sin 2 2 sin 2 d 2

Ix x  x x x

π π 0 0

sin 2 sin 2 d

Ix x   x x

C

π π 0 0

1 sin 2 sin 2 d 2

Ix x   x x

π π 0 0

sin 2 sin 2 d

Ix x   x x

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ Oyz

?

A P  2;0;3

B Q2;0;0

C M3;4;0

D N0; 4; 1 

Câu 13. Tính

3

cos x xd

 ta được kết quả là

A

4

cos sin 4

C

4

cos x

C

C

sin 3

x

3

sin sin

3

x

Câu 14. Giá trị tích phân

2 2020

1

1 d

A

2021

2022

2020

2022

2021

2021

2022

2021

Câu 15. Cho đồ thị hàm số yf x  Diện tích của hình phẳng (phần tô đậm trong hình bên dưới) là

A

B

Trang 3

C

D  

3

2



Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 4;3 

B2; 2;9

Trung điểm của

đoạn thẳng AB có tọa độ là

A 2; 1;6 

3 3 0; ;

2 2

D 4; 2;12 

Câu 17. Nguyên hàm của hàm số ysin 7x

A cos 7x B

cos 7 7

x

cos 7 7

x

D 7 cos 7x

Câu 18. Cho

2 2

1

và đặt tx21 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A

2 27 3

I 

2

1

I  t dt

3

0

I  t dt

3

0

2 3

Câu 19 Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f x   3x15

?

A

3 16 ( )

18

x

3 16

18

x

C

3 16

18

x

3 16 ( )

6

x

Câu 20. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, phương trình nào trong các phương trình dưới

không phải là phương trình của mặt cầu?

A x2y2z2 2x 2y 2z 8 0 B x12y 22z12 20

C 2x122y122z12 16

D 3x2 3y23z2 6x12y 24z16 0

Câu 21. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S

có phương trình:x2y2z2 2x 4y4z 7 0

Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I   1; 2; 2

;R 3 B I1;2; 2 ;R  2

C I   1; 2; 2

;R  4

Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véctơ a   1; 2;3

Tìm tọa độ của véctơ b

biết rằng véctơ b

 ngược hướng với véctơ a và b 2a

A b  2; 2;3 

B b  2; 4;6 

C b    2;4; 6 

D b     2; 2;3 .

Câu 23. Tọa độ hình chiếu của điểm M1; 3; 5  

trên mp Oxy là

A (1; 3;5)B 1; 3;0 

C 1; 3;1 

D 3; 2;1 

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;5; 1 

, B1;1;3 Tọa độ điểm M thuộc Oxy

sao cho MA MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

nhỏ nhất là

Trang 4

A 2; 3;0  B 2; 3;0  C 2;3;0 D 2;3;0.

Câu 25. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ôtô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc v t  5 10t

(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 0.2m B 20m C 10m D 2m

II Tự luận

Câu 1. Tính các tích phân sau

a)

2

1

5 d 3

x x x

b)

3 2

6

sin xcos dx x



Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I2; 3; 4 

tiếp xúc với trục Ox

Câu 3. Bài toán tính tích phân  

0 2

1

được một học sinh giải theo ba bước sau:

Bước 1: Đặt

 

3 2

1

2 8

3

x x

Bước 2:

 3    0 0 3

1 1

d

x

1

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

ĐỀ 02

I Trắc nghiệm

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  4x 5

A   14 52

4

2

1

2

Câu 2 Khẳng định nào sau đây sai?

A 0dx C . B

5

4d 5

x

 . C 1xdxlnx C . D e dx ex

Câu 3. Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x x2 2x3 thỏa mãn F 0  , giá trị của2

 1

F bằng

13

11

3

Trang 5

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số   1

1 2

f x

x

 là

A f x x d 2ln 1 2 x C . B f x x d 2ln 1 2 x C .

C  d 1ln 1 2

2

Câu 5. Biết

1

1

ln , 1

x

 

 

với , a b là các số nguyên Tính S a  2 b2

A S 2 B S 5 C S 2 D S 4

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số   2

2

3

x

A

3

C x

B 2

2

2x C

x

3

C x

C x

Câu 7. Biết

1

1 2

5

ln

x

dx a b x

 

với , a b là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

9 30

a b 

9 8

ab 

27 256

ab 

7 24

a b 

Câu 8. Cho hàm số

2

1

x m y

x

 (với m là tham số khác 0) có đồ thị là  C

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C

và hai trục tọa độ Có bao nhiêu giá trị thực của m thỏa mãn 1

S  ?

Câu 9. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v0 15m s/ thì tăng tốc với gia tốc

  2 4  / 2

a t  t t m s

Quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc là

A 67, 25 m B 69, 75m C 70, 25 m D 68, 25 m

Câu 10. Cho hàm số yf x 

liên tục trên R và hàm số    2

y g x xf x

có đồ thị trên đoạn 0;2

như hình vẽ

Biết diện tích miền tô màu là

5 2

S 

, tính tích phân  

4

1

d

Trang 6

A I 5 B

5 2

I 

5 4

I 

Câu 11. Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x  và 1 x  , biết rằng khi cắt vật thể bởi3

mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 3

thì được thiết diện

là hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x 2 2

A 32 2 15B

124 3

124

3 D 32 2 15 

Câu 12. Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường yx2, y2x Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox bằng

A

32 15

64 15

21 15

16 15

Câu 13. Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1  2 m/st  

Đi được 12 giây, người lái xe gặp chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a 12 m/s 2

Tính quãng đường s m

đi được của ôtô từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn?

A s 152 m 

B s 168 m 

C s 166 m 

D s 144 m 

Câu 14. Cho điểm M1;2;4

, hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng yOz

là điểm

A M 2;0;4

B M 0; 2; 4

C M 1;0;0

D M 1; 2;0

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;3; 1 

, N  1;1;1 và P1;m 1;2. Tìm m để tam giác MNP vuông tại N

A m 6 B m 0 C m 4 D m 2

Câu 16 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A

1

ln | |

 , (C là hằng số). B dx x C  , (C là hằng số).

C 0dx C

1

1

x

 )

Câu 17. Trong không gian cho ba điểm A5; 2;0 

, B  2;3;0 và C0; 2;3 Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A 1; 2;1

B 1;1; 2 

C 1;1;1

D 2;0; 1 

Câu 18. Nguyên hàm của hàm số ycos 5x

A

sin 5 5

x

sin 5 5

x

D 5sin 5x

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM 2j k

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Tọa độ

của điểm M là

A M0; 2;1. B M1; 2;0. C M2;1;0. D M2;0;1.

Trang 7

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) :Sx12y22z12 25

Tìm

tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S

A I  1; 2; 1 

R 5 B I1; 2;1 

R 25

C I1; 2;1 

R 5 D I  1; 2; 1 

R 25

Câu 21. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(−4 ;0;7), B(6;2;−5) Viết phương trình

mặt cầu nhận AB làm đường kính.

A (x1)2(y1)2(z1)2 62 B (x1)2(y1)2(z1)2 62

C (x1)2(y1)2(z1)2 248 D (x 5)2(y1)2 (z6)2 25

Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) cos sin 3x x

A

4

cos sin

4

x

4

cos sin

4

x

C

4

cos sin

4

x

4

cos sin

4

x

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S :x2y12z2 2 Trong các điểm

cho dưới đây, điểm nào nằm trên mặt cầu  S

?

A. M1;1;1

B N0;1;0

C P1;0;1

D Q1;1;0

Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;0;0

, C0;0;3

, B0;2;0

Tập

hợp các điểm M thỏa mãn MA2 MB2MC2 là mặt cầu có bán kính là

Câu 25. Cho tích phân

2

1

ln d

e

Mệnh đề nào dưới dây đúng?

A

1

2

e e

1 1

e e

C

1 1

e e

1

2

e e

II Tự luận

Câu 1. Tính các tích phân sau

a)

1

0

2021 d 1

x x

x 

b)

 

1

0

1 xd

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I1;5; 6 

tiếp xúc với mặt phẳng xOz

Câu 3. Để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3, y  , 0 x 2 và x 1, một học

sinh giải theo ba bước sau:

Trang 8

Bước 1:

1 3

2

d



Bước 2:

1 3

2

d



Bước 3:

 4

4

(đvdt)

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

ĐỀ 3 PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a t( ) 3 t t Tính quãng2

đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

A.

4300 m

430 m

3

Câu 2. Hàm số F x( )=2 x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A

2 ( )

f x

x

=

1 ( )

f x

x

=

4 ( )

3

D

3 2

4 ( )

3

Câu 3. Tính tích phân

2

0

d 1

x

x

-=

+

ò

Chọn câu sai.

A I = -4 3ln3 B I = - 4 ln27. C

e

1 3ln

3

I = +

D

e

1 3ln

3

I =

-

Câu 4. Cho các vectơ a =r (3; 1; 2)- - , br =(1;2; )m , c =r (5;1;7) Để cr = ê úé ùë ûa br,r thì m bằng

A - 1. B 1. C - 9. D 2

Câu 5. Cho A -( 3;2;4), B(2;5; 2)- , C -(1; 2;2), D(4;2;3) Thể tích khối tứ diện ABCD

A 178. B

89

178

Câu 6. Cho

ln 3

3 0

x x

+

ò

Nếu đặt t = ex+1 thì

A

ln 3 2 0

2 d

t

2 2 1

2 d

t

2 2 2

1

t

2 2 2

1 d

t

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số

2 2

( )

sin

x

f x

x

=

A

2

Trang 9

C

2

Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số

6

f x = æçççp- xö÷÷÷

÷

A

6

f x x= - æçççp- xö÷÷÷÷+C

ò

6

f x x= æçççx- pö÷÷÷÷+C

ò

C

1

f x x= æçççx- pö÷÷÷+C

÷

ò

1

f x x= - æçççp- xö÷÷÷+C

÷

ò

Câu 9. Cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2+4y- 6z+ = Điểm 9 0 M di chuyển trên mặt cầu ( )S .

Tính khoảng cách nhỏ nhất từ M đến trục tung

A

1

1

Câu 10. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M -( 3;4;1) lên mặt phẳng (Oyz) là

A M ¢-( 3;4;0). B M ¢-( 3;0;1). C M ¢-( 3;0;0). D M ¢(0;4;1)

Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=x2017 x2018+1

A

2018

1

1

C 1 ( 2018 1) 2018 1

2018

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm số

1 ( )

2 3

f x

x

=

A ( )d 1ln 3( 2)

3

ò

3

ò

C

1

3

ò

1

3

ò

Câu 13. Cho 2

Khi đó a b + bằng

11

11 5

Câu 14. Cho hàm số f x( ) xác định trên KF x( ) là một nguyên hàm của f x( ) Chọn câu sai.

A Mọi hàm số f x( ) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K

B ( òf x x( )d )¢=f x( ) C òf x x¢( )d = f x( ).

D

1

a

Trang 10

Câu 15. Biết rằng tích phân

2

4 sin 0

(e x 1)sin2 dx x em n

p

ò

Khi đó giá trị của m n+ bằng

Câu 16. Mặt phẳng ( ) : 4P x- 3y z- + =5 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n = -r ( 12,9,3). B n = -r ( 4, 3,1)- . C n =r (4, 3,1)- . D n = -r ( 4,3, 1)-

Câu 17. Cho mặt cầu ( ) :S x2+(y- 2)2+(z+2)2 = Bán kính 8 R của mặt cầu ( )S

A R = 8. B R = 4. C R =2 2. D R = 64.

Câu 18. Cho

2 2

1

4

d

x

x

Nếu đặt t= 4- x2 Khẳng định nào đúng?

4

x

x

=

3 2 2 0

d 4

t

t

=

C

0 2 2 3

d 4

t

t

-=

D

3 2

2 0

d 4

t

t

=

Câu 19. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình ( )H quanh trục Ox với ( )H được giới hạn bởi

đồ thị y= 4x- 2x2 và trục hoành là

A

5 3

p

7 3

p

8 3

p

10 3

p

Câu 20. Tính diện tích hình phẳng (phần được tô đậm ở hình bên) được giới hạn bởi đồ thị hàm số

3 2

4

x

với trục Ox và các đường thẳngx = 0, x =5 Chọn khẳng định sai.

A

0 3 5 3

S = æççç - x ö÷÷÷x+ æççç - x ö÷÷÷x

B

S = æççç- +x ö÷÷÷x+ æççç - x ö÷÷÷x

C

5 3 4 3

S = æççç - x ö÷÷÷x- æççç - x ö÷÷÷x

D

5 3 4 3

Câu 21. Mặt cầu ( ) : (S x- 2)2+(y+1)2+ -(z 4)2 = Trong các điểm sau điểm nào nằm trong 3

(S)

A (1;0;1). B (2; 1;1)- . C (1; 1;3)- . D (1;0;3).

Câu 22. Biết tích phân

1

2 0

( 1) e dx

được viết dưới dạng e

a

Chọn câu sai.

A ab = - 2. B a2+b2 =5. C a b + = 1. D 2 b a + = 0.

Trang 11

Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số

27

x

(minh họa hình vẽ dưới đây) bằng?

A 27 ln 2 B 27 ln 3 C 28 ln 3 D 29 ln 3

Câu 24. Cho điểm A(1;0; 1)- , D -( 2;2; 3)- Tìm N Î Oy sao cho D NAD vuông tại N

Câu 25. Cho tích phân

1 2 2 1 2

x

, nếu đặt

2 2

x= t t Î -êéêë p pùúúû

thì

A

2 6

cos d sin

t

t

p

p

B

1 2 1 2

cot d

C

1 2 1 2

cos d sin

t

t

D

2

6

tan d

p

p

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Viết phương trình mặt cầu đường kính AB với A -(2; 1;1), B -( 3;1;2)

Câu 2: Tính tích phân

2 2

1

x

ò

Câu 3: Bài toán tính tích phân

3 4 3

6

sin 1 cos2 d

p

p

được một học sinh giải theo các bước như sau:

B1:

B2: Đặt t=sinxÞ dt =cos dx t

;

.

B3:

2 2 3 1 2

B4:

2

4 2

1 2

t

I = = æççç - ö÷÷÷÷=

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào? Vì sao? Hãy trình bày lại cách giải của em

Trang 12

ĐỀ SỐ 4 PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y= f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < ) là:

A ( )d

b

a

B ( ) d

b

a

C 2( )d

b

a

D ( )d

b

a

Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường y x 2 và 1 yx22x 3 không được tính bằng công thức nào sau đây?

A

2

1

S (x 1) ( x 2x 3) dx

B

1 2

2

C

2 2

1

D

2 2

1

Câu 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x= 3+2xy=3x2 được tính theo công thức:

A 2( 3 2 )

0

B. 1( 3 2 ) 2( 3 2 )

.

C 2( 3 2 )

0

D 1( 3 2 ) 2( 3 2 )

.

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 3- x và đồ thị hàm số y x x= - 2.

A

37 12

S =

B

9 4

S =

C

81 12

S =

D S =13.

Câu 5: Tính tích phân

2

1

ln d

Chọn khẳng định sai?

4

ln

Câu 6: Biết 1 2

2 2

a

x

x

- Giá trị của a bằng:

Câu 7: Kết quả của tích phân 3 ( 2 )

2

được viết ở dạng I =aln3 - b với a b, là các số nguyên Khi đó a b- nhận giá trị nào sau đây?

Câu 8: Tính tích phân 1

ln d

e

A

1 2

I =

B

2 2 2

e

-C

2 1 4

e

D

2 1 4

e

-Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

3

1

ln d

e

b

+

=

ò

?

A ab=64 B ab=46 C a b- = 12 D a b- = 4.

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w