1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tâp Địa lý K12

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 54,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9 : Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÍ 12 Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Trung du miền núi Bắc Bộ là cầu nối giữa các vùng trong nước.

B Tất cả các tỉnh trong vùng đều có đường biên giới.

C Có đường biên giới kéo dài với cả Trung quốc và Lào.

D TDMNBB chỉ có đường biên giới trên bộ

Câu 2: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

B Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

C Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

D Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

Câu 3: Việc khai thác các khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đòi hỏi phải có

A nguồn nhân lực dồi dào B các phương tiện hiện đại và chi phí cao.

C cơ sở chế biến khoáng sản D sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp điện lực của Trung Du miền núi Bắc Bộ?

A Các nhà máy nhiệt điện của vùng chủ yếu sử dụng nhiên liệu là dầu hoặc khí

B Việc phát triển thủy điện sẽ ảnh hưởng không nhỏ đến vấn đề môi trường

C Việc phát triển thủy điện sẽ tạo điều kiện cho sự phát triển du lịch trong vùng

D Thủy điện Hòa Bình và nhiệt điện Na Dương là hai nhà máy điện có công suất lớn nhất của vùng

Câu 5 Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

A Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản B Sự phong phú của thức ăn trong rừng

C Nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó D Sự phong phú của hoa màu, lương thực

Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy

thoái là do

A khí hậu toàn cầu nóng dần lên B độ dốc của địa hình lớn

C lượng mưa ngày càng giảm sút D nạn du canh, du cư

Câu 7: Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều

ngành là do:

A chính sách phát triển miền núi của Nhà nước

B tài nguyên thiên nhiên đa dạng

Trang 2

C sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước.

D nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống

Câu 8: Ở vùng TDMNBB, nơi có điều kiện thuận lợi để trồng các cây dược liệu, thuốc quý là

A vùng núi cao Hoàng Liên Sơn B các đồng bằng dọc các sông lớn

C các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi D các đồi, trung du

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và

miền núi Bắc Bộ?

A Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác

B Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng

C Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người

D Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

Câu 10: Thế mạnh đặc biệt trong phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

A đất feralit trên đá vôi và đá phiến chiếm diện tích lớn

B nguồn nước đảm bảo quanh năm

C có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

Câu 11: Nguyên nhân nào dẫn đến trình độ thâm canh cao ở ĐB sông Hồng?

A Đất chặt người đông, nhu cầu lương thực lớn

B Do nhu cầu của công nghiệp chế biến

C Để có đủ thức ăn cho ngành chăn nuôi

D Để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn

Câu 12: Dân cư tập trung đông đúc ở ĐB sông Hồng không phải là do

A có nhiều tài nguyên du lịch nên thu hút nhiều khách du lịch

B trồng lúa nước nên cần nhiều lao động

C có nhiều trung tâm công nghiệp

D có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

Câu 13: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

A Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu

B Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí

C Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

Trang 3

D Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

Câu 14: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần

quan trọng nhất vào

A thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa B giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

C thay đổi phân bố dân cư trong vùng D đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 15: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào

sau đây?

A Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường

B Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm

C Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường

D Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường

Câu 16: Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

B Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới

C Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm ) bị xuống cấp

Câu 17 Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng

bằng sông Hồng là

A Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

B Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III

C Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

D Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây vừa là thế mạnh và cũng là hạn chế của ĐB sông Hồng

C Thị trường, lịch sử khai thác lãnh thổ D Cơ sở hạ tầng kĩ thuật

Câu 19: Định hướng chính trong phát triển kinh tế ở ĐB sông Hồng hiện nay là

A Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa

B Thu hút lao động có chất lượng cao từ các vùng khác tới

C Xây dựng và mở rộng nhiều khu công nghiệp

D Hiện đại hóa nông nghiệp – nông thôn

Trang 4

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu các ngành hiện nay ở

ĐB sông Hồng?

A Hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

B Tăng tỉ trọng cây lương thực để đáp ứng nhu cầu lương thực lớn cho dân cư trong vùng

C Phát triển các ngành dịch vụ như du lịch, giáo dục – đào tạo, tài chính, ngân hàng

D giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vưc II và III

Câu 21: Đi từ Đông sang Tây cơ cấu nông nghiệp – lâm – ngư nghiệp của Bắc Trung Bộ lần lượt là

A cây công nghiệp hàng năm, cây công nghiệp lâu năm, rừng ngập mặn

B nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn và gia cầm, chăn nuôi gia súc lớn

C rừng đầu nguồn, cây công nghiêp, cây lương thực

D rừng ngập mặn, chăn nuôi gia súc, cây lương thưc

Câu 22: Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở vùng Bắc Trung Bộ là

A trồng rừng làm nguyên liệu giấy B trồng rừng phòng hộ ven biển

C khai thác đi đôi với tu bổ rừng D chế biến gỗ và lâm sản khác

Câu 23: Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ chủ yếu là đất

Câu 24: Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?

A Công nghiệp năng lượng B Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

C Công nghiệp chế biến lâm sản D Công nghiệp điện tử, cơ khí

Câu 25: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở

Bắc Trung Bộ?

A Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản

B Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

C Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

D Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá

Câu 26: Vùng Bắc Trung Bộ phải hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp vì

A vừa tạo cơ cấu ngành vừa tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

B có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng

C khai thác các thế mạnh sẵn có của vùng để đẩy mạnh CNH - HĐH

D vùng có thế mạnh để phát triển trong khi tỉ trọng công nghiệp còn rất thấp so với cả nước

Trang 5

Câu 27: Bắc Trung Bộ không mấy thuận lợi cho phát triển cây lương thực (lúa) là do:

A đồng bằng chủ yếu là đất cát pha và đất cát B khí hậu khắc nghiệt

C thiếu nước trầm trọng trong mùa khô D địa hình cắt xẻ, độ dốc lớn

Câu 28: Tuyến đường nào sau đây sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội các huyện phía Tây

vùng Bắc Trung Bộ?

A Quốc lộ 1 B Đường Hồ Chí Minh C Đướng sắt thống nhất D Quốc lộ 279

Câu 29: Cơ cấu công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ chưa định hình chủ yếu do những hạn chế về

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Bắc Trung Bộ?

A Là cầu nối giữa các tỉnh phía Bắc và phía Nam

B Tất cả các tỉnh đều giáp biển Đông ở phía Tây và Lào ở phía Đông

C Bạch Mã là ranh giới cuối cùng của vùng về phía Nam

D Có lãnh thổ hẹp ngang và kéo dài

Câu 31: Phát biểu nào sau không đúng về ngành thủy sản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tất cả các tỉnh đều có thể phát triển nghề cá

B Nuôi tôm là ngành thủy sản quan trọng nhất của vùng

C Hoạt động chế biến hải sản ngày đa dạng, phong phú

D Tương lai, ngành thủy sản sẽ có vai trò quan trọng trong việc giải quyết vấn đề thực phẩm của vùng

Câu 32: Thuận lợi chủ yếu để nuôi trồng thủy sản vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là có

C hoạt động chế biến thủy sản đa dạng D có nhiều bãi tôm, cá

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng

giao thông vận tải của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường

B Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác

C làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

D Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư

Trang 6

Câu 34: Mục đích chính của việc hình thành các khu công nghiệp của vùng Duyên hải nam Trung

Bộ là

A góp phần giải quyết vấn đề việc làm B thu hút đầu tư trong và ngoài nước

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế D cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu

Câu 35: Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải B giải quyết vấn đề nước

C bổ sung nguồn lao động D giải quyết tốt vấn đề năng lượng

Câu 36: Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do

A sự đầu tư của Nhà nước B thu hút được sự đầu tư của nước ngoài

C khai thác tốt nguồn lợi hải sản D khai thác dầu khí

Câu 37: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi để phát triển nền kinh tế mở vì

A có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu

B vị trí tiếp giáp với Campuchia

C tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn

D có quốc lộ 1A xuyên suốt các tỉnh

Câu 38: Ý nghĩa chủ yếu của các cảng biển nước sâu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành

B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

C tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng biển

D tăng khả năng vận chuyển, tiền đề hình thành các khu công nghiệp

Câu 39: Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về tài nguyên du lịch nào sau đây?

A Lễ hội truyền thống, các làng nghề cổ truyền

B Di tích lịch sử cách mạng, vườn quốc gia

C Hang động, các mỏ nước khoáng

D Bãi biển, đảo ven bờ

Câu 40: Nơi nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ có dầu khí?

C Phía đông đảo Phú Quý D Phía bắc đảo Cù Lao Chàm

Câu 41: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia Yok Đôn thuộc tỉnh nào

sau đây?

Trang 7

Câu 42: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây không nằm trên

đường biên giới Việt – Trung?

Câu 43: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng?

A Nha Trang là trung tâm du lịch cấp Quốc gia

B Hang động Hang Chui nằm trên địa phận tỉnh Lào Cai

C Lễ hội đâm trâu là lễ hội truyền thống ở tỉnh Hải Phòng

D Nước ta có bốn trung tâm du lịch quốc gia

Câu 44: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?

A Lượng khách du lịch quốc tế vào nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 1995 – 2007

B Năm 2007 lượng khách quốc tế vào nhiều ta nhiều nhất là từ Hoa Kì

C Lượng khách du lịch nội địa luôn cao hơn lượng khách quốc tế giai đoạn 1995 – 2007

D Tỉ trọng khách du lịch từ Trung Quốc vào nước ta giảm giai đoạn 2000 – 2007

Câu 45: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(đơn vị: nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB thống kê, 2016)

Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 46: Dựa vào bảng số liệu dân số Việt Nam giai đoạn 2000 – 2014, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?

A Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn B Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

C Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn D Dân thành thị ít hơn dân nông thôn

Câu 47: Cho bảng số liệu sau:

Trang 8

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, 2010-2015

NĂM Tổng sản lượng

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

Để thể hiện sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 48: Dựa vào bảng số liệu ở câu 47, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng

sản lượng thủy sản nuôi trồng và giá trị xuất khẩu thủy sản nước ta giai đoạn 2010 – 2015?

Câu 49: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Giá trị khai thác thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010

B Giá trị nuôi trồng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010

C Tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010

D Sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2010

Câu 50: Cho biểu đồ sau:

Trang 9

Biểu đồ trên biểu thị nội dung nào sau đây:

A Cơ cấu đất nông nghiệp của Tây Nguyên và ĐBSCL

B Giá trị sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên và ĐBSCL

C Diện tích đất nông nghiệp của Tây Nguyên và ĐBSCL

D Quy mô và cơ cấu giá trị sản nông nghiệp của Tây Nguyên và ĐBSCL

CÁC EM LÀM VÀ NỘP LẠI CHO GIÁO VIÊN VÀO KHI VÀO HỌC LẠI

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:04

w