C/ Các hoạt động trên lớp : Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Kieåm tra baøi cuõ : 5’ - GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS các B[r]
Trang 1Trang 1
Từ ngày 20 tháng 05 đến ngày 24 tháng 05 năm 2013
1 Tập đọc 67 Tiếng cười là liều thuốc bổ
3 Tốn 166 Ơn tập đại lượng (TT)
4 Đạo đức 34 Dành cho địa phương
Thứ hai
20 / 05
1 LT & câu 67 MRVT: Lạc quan – Yêu đời
2 TL văn 67 Trả bài văn miêu tả con vật
3 Tốn 167 Ơn tập về hình học
4 Lịch sử 34 Ơn tập, kiểm tra định kì cuối học kì II
Thứ ba
21 /05
5 Kĩ thuật 34 Lắp ghép mơ hình tự chọn (tiết 2)
3 Tốn 168 Ơn tập về hình học (TT)
Thứ tư
22/ 05
5 Khoa học 67 Ơn tập: Thực vật và động vật
1 Chính tả 34 Nghe- viết: Nĩi ngược
3 Tốn 169 Ơn tập về tìm số trung bình cộng
Thứ năm
23/ 05
5 LT & câu 68 Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
1 TL văn 68 Điền vào giấy tờ in sẵn
2 Kể chuyện 31 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
3 Tốn 170 Ơn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu của hai số đĩ
4 Khoa học 68 Ơn tập: Thực vật và động vật
Thứ sáu
24/ 05
Trang 2Soạn ngăy 15 thâng 05 năm 2013 Thứ hai ngaøy 20 thaùng 05 naím 2013 Tiết 1 Mođn : Taôp ñóc
TCT : 67 Tieâng cöôøi laø lieău thuoâc boơ
A/ Múc tieđu :
- Ñóc löu loaùt, trođi chạy toaøn baøi Bieât ñóc moôt vaín bạn phoơ bieân khoa hóc vôùi gióng roõ raøng, dứt khoaùt
- Hieơu nội dung: Tieâng cöôøi mạng đến niềm vui cho cuộc sống, laøm cho con ngöôøi hánh phuùc, soẫng lađu
B/ Ñoă duøng dáy hóc :
-Tranh minh hóa baøi ñóc trong SGK
C/ Caùc hoát ñoông tređn lôùp :
1/ Kieơm tra baøi cuõ : 5’
- Kieơm tra 2 HS
- Con chim chieăn chieôn bay löôïn giöõa khung
cạnh thieđn nhieđn nhö theâ naøo ?
- Tieâng hoùt cụa chieăn chieôn gôïi cho thöùc aín
nhöõng cạm giaùc nhö theâ naøo ?
- GV nhaôn xeùt vaø cho ñieơm
2/ Dáy baøi môùi : 32’
a) Giôùi thieôu baøi :
Tieâng cöôøi coù taùc dúng nhö theâ naøo ? Baøi taôp
ñóc Tieâng cöôøi laø lieău thuoâc boơ hođm nay
chuùng ta hóc seõ cho caùc em bieât ñieău ñoù
b) Luyeôn ñóc :
- Cho HS ñóc noâi tieâp
- GV chia ñoán: 3 ñoán
Ñoán 1: Töø ñaău … 400 laăn
Ñoán 2: Tieâp theo … hép mách maùu
Ñoán 3: Coøn lái
- Cho HS ñóc nhöõng töø ngöõ deê ñóc sai tieâng
cöôøi, ruùt, sạng khoaùi
- Cho HS ñóc chuù giại vaø giại nghóa töø
- Cho HS ñóc
- GV ñóc cạ baøi moôt löôït
c) Tìm hieơu baøi :
- Em haõy phađn tích caâu táo cụa baøi baùo tređn
Neđu yù chính cụa töøng ñoán
-1 HS ñóc thuoôc loøng baøi Con chim chieăn chieôn
+ Chim bay löôïn tređn caùnh ñoăng luùa, giöõa moôt khođng gian cao roông
+ Gôïi cho em veă cuoôc soâng thanh bình hánh phuùc
- HS lắng nghe
-HS noâi tieâp ñóc ñoán (2 laăn)
- HS luyeôn ñóc töø ngöõ
+ 1 HS ñóc chuù giại 1 HS giại nghóa töø
- Töøng caịp HS luyeôn ñóc
- 1 HS ñóc cạ baøi
+ HS ñóc thaăm moôt löôït vaø trạ lôøi cađu hoûi sau :
- Baøi baùo goăm 3 ñoán:
Ñoán 1 : Tieâng cöôøi laø ñaịc ñieơm cụa con ngöôøi, ñeơ phađn bieôt con ngöôøi vôùi caùc loaøi ñoông vaôt khaùc
Ñoán 2: Tieâng cöôøi laø lieău thuoâc boơ
Trang 3Trang 3
- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
- Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười cho
bệnh nhân để làm gì ?
- Em rút ra điều gì qua bài học này ?
d) Luyện đọc lại :
- Cho HS đọc nối tiếp
- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 2
- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét và khen những HS đọc hay
3/ Củng cố dặn dò : 2’
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại tin trên cho người
thân nghe
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết tập đọc
sau
Đoạn 3 : Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
+ Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100km/1 giờ các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn
+ Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước
+ Bài học cho thấy chúng ta cần phải sống vui vẻ
-3 HS đọc nối tiếp Mỗi em đọc một đoạn
- HS luyện đọc đoạn
- 3 HS thi đọc
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- HS về nhà thực hiện
Rút kinh nghiệm :
*********************************
Tiết 3 Môn : Toán
TCT 166 Ôn tập về đại lượng
( Tiếp theo ) A/ Mục tiêu :
- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích
B/ Đồ dùng dạy học :
- Viết sẳn các bài tập lên bảng phụ
C/ Các hoạt động trên lớp :
1/ Kiểm tra bài cũ : 5’
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết
165
- GV nhận xét và cho điểm HS
2/ Dạy bài mới : 32’
a) Giới thiệu bài :
- Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn tập
về các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
4 phút = 240 giây 2 giờ = 7200 giây
3 phút 25giây = 205giây phút = 6 giây 10
1
- HS lắng nghe
Trang 4có liên quan đến đơn vị này.
b) Hướng dẫn ôn tập :
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn vị
của mình trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 :
-Viết lên bảng 3 phép đổi sau:
- Yêu cầu HS dưới lớp nêu cách đổi
- Nhận xét các ý kiến của HS và thống nhất
cách làm như sau:
- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để
chữa bài
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- Yêu cầu HS làm bài
3/ Củng cố dặn dò : 2’
- GV tổng kết giờ học
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-HS nêu YCBT
-HS làm việc nhóm bàn, trình bày KQ 1m2 = 100dm2 ; 1km2 = 1000000m2 1m2 = 1000cm2 ; 1dm2 =100cm2
a) 15m2 = 150 000m2 103m2 = 10 300dm2 2110dm2 = 211000cm2
10
1 m2 = 10dm2
10
1 dm2 =10 cm2
10
1 m2 = 1000cm2 b) 500cm2 = 5dm2 1cm2 =
100
1 dm2 1300dm2 = 13m2 1dm2 =
100
1 m2 60000cm2 = 6m2 1cm2 =
10000
1 m2 c) 5m2 = 9 dm2
8m2 50cm2 = 80050cm2 700dm2 = 7m2
50000cm2 = 5m2 + HS làm bài trên bảng nhận xét -1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải Diện tích của thửa ruộng đó là:
64 25 = 1600 (m2) Số thóc thu được trên thửa ruộng là:
1600
2
1 = 800 (kg)
800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ
Rút kinh nghiệm :
Trang 5
Trang 5
Tiết 4 Đạo đức
TCT 34 Dành cho địa phương
I.Mục tiêu:
-HS ý thức được việc bảo vệ môi trường là việc làm thường xuyên của tất cả mọi người ở mọi lúc, mọi nơi
- HS biết bảo vệ môi trường xung quanh
- Tự giác tham gia và vận động mọi người cùng thực hiện
II.Chuẩn bị:
chổi, ki đựng rác,thau đựng nước,giẻ lau
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
-Cho HS hát bài: Lí cây xanh
2 Bài cũ: 5’
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: 30’
GV giới thiệu bài: Dành cho địa phương
* HD HS thực hành:
- Cho HS nêu tác dụng của việc bảo vệ môi
trường
- GV kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ của các
nhóm
* Chia lớp làm 4 tổ và phân công mỗi tổ làm
một việc cụ thể:
- GV cùng làm theo dõi và đôn đốc nhắc nhở
HS
4 Củng cố- Dặn dò 2’
- Tuyên dương tổ – cá nhân tích cực làm việc
hiệu quả
- Nhắc nhở HS luôn có ý thức tự giác bảo vệ
môi trường
-Dặn HS thực hiện bảo vệ môi trường xung
quanh
-Nhận xét tiết học
- Cả lớp hát
HS trình bày sự chuẩn bị
HS lắng nghe
- 1 số HS nêu
- Các nhóm báo cáo
- Từng nhóm nhận nhiệm vụ và tự giác tích cực thực hành
+ Tổ 1: Quét mạng nhện xung quanh phòng học
+ Tổ 2: Lau cửa kính và bảng
+ Tổ 3: Quét trong và ngoài lớp
- Tham gia đánh giá
- Lắng nghe và thực hiện
Rút kinh nghiệm :
Trang 6
Thứ ba ngày 21 tháng 05 năm 2013 Tiết 1 Luyện từ và câu
TCT 67 Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời
A/ Mục tiêu :
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1)
- Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, 3)
- HS khá, giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó
B/ Đồ dùng dạy học :
- Một số tờ giấy khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui
C/ Các hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ : 5’
- Kiểm tra 2 HS
+Đọc lại nội dung ghi nhớ (trang 150)
+Đặt một câu có trạng ngữ chỉ mục đích
-GV nhận xét và cho điểm
2/ Dạy bài mới : 32’
a) Giới thiệu bài :
- Các em đã được học những từ ngữ nói về
tinh thần lạc quan Trong tiết học hôm nay,
chúng ta sẽ tiếp tục mở rộng, hệ thống hóa
vốn từ về tinh thần lạc quan yêu đời và cũng
biết đặt câu với các từ đã mở rộng
Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV giao việc
- Cho HS làm bài GV phát giấy cho các
nhóm
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng: Các
từ phức được xếp vào 4 nhóm như sau:
Bài tập 2 :
- Cho HS đọc yêu cầu BT2
- GV giao việc: Các em chọn ở 4 nhóm, 4 từ,
sau đó đặt câu với mỗi từ vừa chọn
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- 2 HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc Lớp theo dõi trong SGK
- HS làm việc theo cặp
- Đại diện một số cặp dán kết quả lên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- HS chép lời giải đúng vào vở
a/ Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua vui
b/ Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui
c/ Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi
d/ Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ
- 1 HS đọc yêu cầu BT, lớp lắng nghe
- HS chọn từ và đặt câu
- Một số HS đọc câu văn mình đặt
Trang 7Trang 7
- GV nhận xét và khen những HS đặt câu
đúng, hay
Bài tập 3 :
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV giao việc : Các em chỉ tìm những từ
miêu tả tiếng cười không tìm các từ miêu tả
kiểu cười Sau đó, các em đặt câu với một từ
trong các từ đã tìm được
- GV nhận xét và chốt lại một số từ và khen
những HS đặt câu hay
3/ Củng cố dặn dò : 2’
- GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ tìm được ở
BT3, 5 câu với 5 từ tìm được
- Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
chỉ tiếng cười: hả hả, hì hì, khanh khách, khúc khích, rúc rích, sằng sặc
- HS tìm từ chỉ tiếng cười và ghi vào vào vở và đặt
- Một số HS đọc các từ mình đã tìm được và đọc câu đã đặt cho lớp nghe
- Lớp nhận xét
Rút kinh nghiệm :
*********************************
Tiết 2 Môn : Tập làm văn
TCT 67 Trả bài văn miêu tả con vật
A/ Mục tiêu :
- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn tả con vật( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ đặt câu và viết đúng chính tả,… )
- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về bố cục bài, về ý, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả; Biết tự chữa những lỗi GV yêu cầu chữa trong bài viết của mình
- Nhận thức được cái hay của bài được GV khen
B/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp, phần màu để chữa lỗi chung
- Phiếu học tập để HS thống kê lỗi và chữa lỗi
C/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy của Thầy Hoạt động học của Trò 1/ Nhận xét chung : 10’
- GV viết lên bảng đề kiểm tra ở tiết TLV
trước
- GV nhận xét kết quả làm bài:
Những ưu điểm chính
Những hạn chế
- Thông báo điểm cụ thể (cần tế nhị)
- Trả bài cho HS
2/ Hướng dẩn HS trả bài : 25’
- GV Hướng dẫn từng HS chữa lỗi
- GV phát phiếu học tập cho HS
- HS ghi những ưu điểm GV nhận xét
- HS nhận bài
- HS tự soát lỗi ghi vào phiếu, đổi cho bạn để soát lỗi
Trang 8- GV giao việc: Các em phải đọc kĩ lời phê,
đọc kĩ những lỗi GV đã chỉ trong bài Sau đó,
các em viết vào phiếu các lỗi trong bài theo
từng loại như phiếu yêu cầu và đổi phiếu cho
bạn để soát lỗi, soát lại việc chữa lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
- GV đọc một số đoạn (hoặc bài) của HS
- Cho HS trao đổi về cài hay của đoạn, bài
văn đã đọc
3/ Củng cố dặn do ø: 5’
- GV nhận xét tiết học Biểu dương những HS
đạt điểm cao và những HS có tiến bộ so với
bài viết lần trước
- Yêu cầu những HS viết bài chưa đạt về viết
lại để hôm sau chấm
- HS lắng nghe
- HS trao đổi, có thể viết lại một đoạn trong bài của mình cho hay hơn
- HS lắng nghe
- HS về nhà thực hiện
Rút kinh nghiệm :
*********************************
Tiết 3 Môn : Toán
TCT 167 Ôn tập về hình học
( Tiếp theo ) A/ Mục tiêu :
- Góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước
- Tính chu vi và diện tích của hình vuông
B/ Đồ dùng dạy học :
- Viết sẳn các bài tập lên bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ : 5’
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết
166
- GV nhận xét và cho điểm HS
2/ Dạy bài mới : 32’
a) Giới thiệu bài :
-Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn
tập một số các kiến thức về hình học đã học
b) Hướng dẫn ôn tập :
Bài 1 :
-Yêu cầu HS đọc tên hình và chỉ ra các cạnh
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
HS tự làm và nêu KQ 2m2 5dm2 > 25dm2 3dm2 5cm2 = 305cm2 3m2 99dm2 < 4 m2 65m2 = 6500 dm2
- HS lắng nghe
- HS làm bài:
Hình thang ABCD có:
Trang 9Trang 9
song song với nhau, các cạnh vuông góc với
nhau trong các hình vẽ
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ hình vuông ABCD
có cạnh dài 3 cm
- Yêu cầu HS vẽ hình, sau đó tính chu vi và
diện tích hình vuông
Bài 3 :
- Yêu cầu HS quan sát hình vuông, hình chữ
nhật, sau đó tính chu vi và diện tích của hai
hình này rồi mới nhận xét xem các câu trong
bài câu nào đúng, câu nào sai
- Yêu cầu HS chữa bài trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
3/ Củng cố dặn dò : 5’
- GV tổng kết giờ học, tuyên dương các HS
tích cực hoạt động, nhắc nhở các em còn chưa
cố gắng trong giờ học
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
Cạnh AB và cạnh DC song song với nhau.Cạnh BA và cạnh AD vuông góc với nhau
- Một HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét cách vẽ:
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm
Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại
A và vuông góc với AB tại B Trên mỗi đường thẳng vuông góc đó lấy đoạn thẳng
AD = 3 cm ; BC = 3 cm
Nối C với D ta được hình vuông ABCD có cạnh 3 cm cần vẽ
- HS làm bài vào VBT, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS làm bài:
Chu vi hình chữ nhật là:
(4 + 3) 2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
4 3 = 12 (cm2) Chu vi hình vuông là:
3 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là:
3 3 = 9 (cm2) Vậy: a) Sai
b) Sai c) Sai d) Đúng
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- HS tóm tắt
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải
Diện tích của một viên gạch là:
20 20 = 400 cm2 Diện tích của lớp học là:
5 8 = 40 (m2)
40 m2 = 400000 cm2 Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:
400000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số: 1000 viên gạch
Trang 10Rút kinh nghiệm :
**************************************
Tiết 4 Lịch sử
TCT 34 Ơn tập
I.Mục tiêu:
-HƯ thống nh÷ng sự kiƯn lÞch sư tiªu biĨu thời Hậu Lª- thời NguyƠn
II.Chuẩn bị:
- SGK, sơ đồ, SGK +viết dạ, PHT
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1Ổn định:
2Bài cũ: 5’
Kinh thành Huế
- Mô tả sơ lược về quá trình xây
dựng kinh thành Huế?
- GV nhận xét.ghi điểm
3 Bài mới: 30’
Giới thiệu: Ôn tập
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
-GV chia nhóm, giao việc, tg: 5p
*Ví dụ:
+Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học
trong LS nước nhà là giai đoạn nào?
+Giai đoạn này bắt đầu từ thời gian nào?
+Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất
nước?
+Nội dung cơ bản của giai đoạn này là
gì?
Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân
- GV đưa ra danh sách các nhân vật lịch
sử như : Hùng Vương, An Dương Vương,
Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ
Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ…
Hoạt động 3: Thi đua tổ
- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch
sử, văn hoá như : đền Hùng, thành Cổ
Loa, Thăng Long…
4 Củng cố Dặn dò: 2’
-GV nhắc lại những kiến thức đã học
-LHGD: hs thêm yêu quê hương đất
nước…
- Nhận xét giờ học
Hát
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS điền nội dung các thời kì, triều đại vào ô trống
+Buổi đầu dựng nước và giữ nước +Bắt đầu từ khoảng 700 nămTCN đến năm
179 TCN +Các vua Hùng, sau đó là an Dương Vương
+Hình thành đất nước với phong tục tập quán riêng
+ Nền văn minh sông Hồng ra đời
- HS ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử
- HS trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS thi đua tìm thời gian, thời kì ra đời của các địa danh, di tích lịch sử, văn hoá
- 2 vài hs nhắc lại
- HS lắng nghe