Củng cố dặn dò:: 2 phút - GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập và chuẩn bị bài sau... Người dạy : Trương Thị Hoà Môn dạy : TOÁN.[r]
Trang 1Tuần 22
LUYỆN TẬP CHUNG
Người dạy : Trương Thị Hoà Môn dạy : TOÁN
I/ Mục tiêu:
- Rút gọn được phân số.
- Quy đồng được mẫu số hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 , bài 3 ( a, b, c )
- HS khá giỏi làm bài 4, các bài còn lại của bài 3
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các bài tập của
tiết 105
- GV chữa bài và nhận xét
2 Bài mới: ( 30phút )
2.1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu
2.2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài
- GV chữa bài HS có thể rút gọn dần các bước
trung gian
Bài 2:
- Muốn biết phân số nào bằng phân số
9 2
chúng ta làm như thé nào ?
- Y/c HS làm bài
Bài 3:
- GV tự quy đồng mẫu số các phân số, sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- GV chữa bài và tổ chức cho HS trao đổi để
tìm được MSC bé nhất ( c) MSC là 36 ;
d)MSC là 12)
Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS quan sát hình và đọc phân số chỉ số
ngôi sao đã tô màu trong từng nhóm
- GV y/c HS giải thích cách đọc phân số của
mình
- GV nhận xét và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS gút gọn 2 phân số, HS cả lớp làm bài vào VBT
= = ; = =
30
12
6 : 30
6 : 12
5
2
45
20
5 : 45
5 : 20
9 4
= = ; = =
70
28
14 : 70
14 : 28
5
2
51
34
17 : 51
17 : 34
3 2
- Chúng ta cần rút gọn phân số
* Phân số là phân số tối giản
18 5
*Phân số = =
27
6
3 : 27
3 : 6
9 2
* Phân số = =
63
14
7 : 63
7 : 14
9 2
* Phân số = =
36
10
2 : 36
2 : 10
18 5
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
24
32 24
15 45
36 45
25 36
16 36
21 12
6 12
8 12 7
- 4 HS đọc a) ; b) ; c) ; d)
3
1 3
2
5
2 5 3
Hình b đã tô màu vào số sao
3 2
Trang 23 Củng cố dặn dò::( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập và chuẩn bị bài sau
Lop4.com
Trang 3Tuần 22
Tiết 107
MẪU SỐ
Người dạy : Trương Thị Hoà Môn dạy : TOÁN
I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Nhận biết một phân số lớn hơn 1 hoặc bé hơn 1
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 a,b ( 2 ý đầu )
- HS khá giỏi làm bài 3
II/ Đồ dung dạy học:
Sử dụng hình vẽ trong SGK
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài
tập của tiết 106
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:( 15 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Huớng dẫn so sánh 2 phân số cùng mẫu số
- GV giới thiệu hình vẽ và nêu và nêu câu hỏi để
khi trả lời thì HS tự nhận ra AC = AB và AD
5 2
= AB
5
3
- Em có nhận xét gì về mẫu số và tử số của 2
phân số và ?
5
2
5 3
- Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số ta làm
thế nào?
2.3 Hướng dẫn luyện tập:( 15 phút )
Bài 1:
- GV y/c HS tự so sánh các cặp phân số, sau đó
báo cáo kết quả trước lớp
- Vì sao < ?
7
3
7 5
- GV chữa bài, có thể y/c HS giải thích cách so
sánh của mình
Bài 2:
- Hỏi: Hãy so sánh 2 phân số và
5
2 5 5
- bằng mấy?
5
5
- Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì
như thế nào so với 1?
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- HS quan sát hình vẽ
- Có cùng mẫu số
- Ta chỉ việc so sánh 2 tử số với nhau.Phân
số có tử số lớn hơn thì lớn hơn.Phân số nào
có tử số bé hơn thì bé hơn
- HS làm bài vào vở
< ; > ; > ; <
7
3 7
5 3
4 3
2 8
7 8
5 11
2 11 9
- Vì 2 phân số có cùng mẫu số là 7, ta so sánh hai tử số, ta có 3<5 nên <
7
3 7 5
- <
5
2 5 5
HS: 1 5
5
- nhỏ hơn 1
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 4- GV tiến hành tưng tự với cặp phân số và
5
8 5 5
- GV y/c HS làm tiếp các phần còn lại
Bài 3: ( dành cho HS khá giỏi )
- GV y/c HS đọc đề bài và tự làm bài
3 Củng cố dặn dò::( 5 phút )
* Điền dấu <; >;= thích hợp vào chỗ chấm:
a) ; 1
2
1
2
5
7
6
7 8
b)
12
5
12
6
12
7 12 8
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập,chuẩn bị bài sau : Luyện tập
* > mà = 1 nên > 1
5
8 5
5 5
5
5 8
* < 1; < 1; >1; =1; > 1
2
1 5
4 5
6 9
9 7 12
- Các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5, tử
số lớn hơn 0 là :
5
4
; 5
3
; 5
2
; 5 1
Lop4.com
Trang 5Tuần 22
LUYỆN TẬP
Người dạy : Trương Thị Hoà Môn dạy : TOÁN
I/ Mục tiêu:
- So sánh được hai phân số có cùng mẫu số
- So sánh được phân số với 1
- Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( 5 ý cuối ), bài 3 ( a, c )
- HS khá giỏi làm cac bài còn lại của bài 3
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập của tiết 107
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:( 30 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Luyện tập:
Bài 1:
- GV y/c HS tự làm bài
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 2:
- Y/c HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc
bài làm của mình trước lớp Y/c HS khác
đổi chéo vở để kỉêm tra bài lẫn nhau
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- Y/c HS đọc đề bài
- Hỏi: Muốn viết đựoc các phân số theo
thứ tự từ bé đến lớn chúng ta phải làm gì?
- Y/c HS tự làm bài
- Nhận xét chữa bài của HS
3 Củng cố dặn dò: ( 5 phút )
* Rút gọn các phân số sau rồi so sánh:
a) và b) và
27
15
36
28
45
18
20 16
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS so sánh 2 cặp phân số HS cả lớp làm bài vào vở
a) b)
5
1
5 3
10
11
10 9
c) d)
17
15 17
13
19
22
19 25
- HS nêu yêu cầu của bài tập 4
> 1
; 1 5
9
; 1 7
3
; 1 4
1
3 7
< 1; = 1; > 1
15
14
16
16
11 14
- 1 HS đọc
- Chúng ta phải so sánh các phân số với nhau a) Vì 1 < 3 < 4 nên < <
5
1 5
3 5 4
b) Vì 5, 6 < 8 nên < <
7
5 7
6 7 8
c) Vì 5 < 7 < 8 nên < <
9
5 9
7 9 8
d) vì 10 <12 <16 nên < <
11
10 11
12 11 16
Trang 6làm bài tập, chuẩn bị bài sau : So sanh hai phân số khác mẫu số
Lop4.com
Trang 7Tuần 22
Tiết 109
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC
MẪU SỐ
Người dạy : Trương Thị Hoà Môn dạy : TOÁN
I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh 2 phân số khác mẫu số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 ( a )
- HS khá giỏi làm bài 3, các bài còn lại của bài 2
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập của tiết 108 Kiểm tra vở bài tập
của một số HS khác
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới: ( 15 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 GV hướng dẫn so sánh 2 phân số
khác mẫu số
- GV đưa 2 phân số và
3
2 4 3
- Em có nhận xét gì mẫu số của 2 phân số
đó?
- Suy nghĩ để tìm cách so sánh 2 phân số
này với nhau
- GV nhận xét ý kiến của HS, chọn 2 cách
* Cách 1: Chia băng giấy thứ nhất thành 3
phần bằng nhau, tô 2 phần.vậy đã tô mấy
phần băng giấy ?
Chia băng giấy thứ 2 thành 4 phần bằng
nhau, tô màu 3 phần, vậy đã tô màu mấy
phần của băng giấy ?
- Băng giấy nào được tô màu nhiều hơn ?
- Vậy băng giấy và băng giấy, phần
3
2
4 3
nào lớn hơn?
- Vậy và phân số nào lớn hơn ?
3
2
4 3
* Cách 2: HS quy đồng mẫu số 2 phân số
- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta
làm như thế nào ?
2.3 Hướng dẫn luyện tập: ( 15 phút )
Bài 1:
- Y/c HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c của GV
- HS thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 4 HS -Mẫu số của 2 phân số khác nhau
- Đã tô màu băng giấy
3 2
- Đã tô màu băng giấy
4 3
Băng giấy thứ 2 được tô màu nhiều hơn
- băng giấy lớn hơn băng giấy
4
3
3 2
-Phân số lớn hơn phân số ( )
4
3
3
2
3
2 4
3
- HS tự quy đồng mẫu số để tìm kết quả
- Ta có thể quy đồng mẫu số đó rồi so
sánh các tử số của hai phân số mới.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a) Quy đồng mẫu sô hai phân số và
4
3 5 4
= = ; = =
4
3
5 4
5 3
20
15
5
4
4 5
4 4
20 16
Trang 8Bài 2:
- Hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?
- GV y/c HS làm bài
- HS khá giỏi làm bài b
- Nhận xét cho đểm HS
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề bài
- Muốn biết bạn nào ăn nhiều bánh ta như
thế nào ?
- GV y/c HS tự làm bài
- GV nhận xét cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hướng dẫn làm tập thêm chuẩn
bị bài sau
vì < nên <
20
15 20
16
4
3 5 4
b) Quy đồng mẫu sô hai phân số và
6
5 8 7
6
5
4 6
4 5
24
20 8
7
3 8
3 7
24 21
Vì < nên <
24
20 24
21
6
5 8 7
- Rút gọn rồi so sánh 2 phân số
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a)Rút gọn: = =
10
6
2 : 10
2 : 6
5 3
vì < nên <
5
3 5
4
10
6 5 4
b) Rút gọn = =
12
6
3 : 12
3 : 6
4 2
vì > nên >
4
3 4
2
4
3 12 6
- 1 HS đọc
- Chúng ta phải so sánh số bánh mà 2 bạn đã
ăn với nhau
- HS làm bài vào vở + Bạn Mai ăn cái bánh tức là đã ăn
8
3
5 8
5 3
= cái bánh
40 15
+ Bạn Hoa ăn cái bánh tức là đã ăn
5 2
= cái bánh Vì > nên bạn
8 5
8 2
40
16
40
16 40 15
Hoa ăn nhiều bánh hơn
Lop4.com
Trang 9Tuần 22
LUYỆN TẬP
Người dạy : Trương Thị Hoà Môn dạy : TOÁN
I/ Mục tiêu:
- Biết so sánh hai phân số
- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ,b), bài 2 ( a ,b) , bài 3
- HS khá giỏi làm bài 4, các bài còn lại của 2
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:( 7 phút )
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập của tiết 109
- GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới:(30 phút )
2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.2 Luyện tập - thực hành
Bài 1:
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số ta
làm như thế nào ?
- HS khá giỏi làm câu c
- GV lần lượt chữa từng phần của bài
- Nhận xét
Bài 2:
- GV hướng dẫn HS tự so sánh 2 phân số
7 8
và
8
7
- GV nhận xét ý kiến của HS đưa ra, sau dó
thống nhất 2 cách só sánh
+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh
+ So sánh với 1
Hỏi: Với các bài toán về so sánh 2 phân số,
trong trường hợp nào chúng ta có thể áp
dụng cách so sánh phân số với 1?
- GV y/c HS tự làm tiếp các phần còn lại
Bài 3:
- GV cho HS quy đồng mẫu số rồi so sánh 2
phân số như ví dụ nêu trong SGK
7
4
;
5
4
+ Em có nhận xét gì về tử số của hai
- 2 HS lên bảng thực hiện theo y/c, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- So sánh 2 phân số
- Ta phải quy đồng mẫu số 2 phân số
- 2 HS lên bảng làm, mỗi HS thực hiện 2 cặp phân số, HS cả lớp làm bài vào vở
a) < b) Rút gọn = = vì <
8
5 8
7
25
15
5 : 25
5 : 15
5
3 5
3 5 4
nên <
25
15 5 4
7
9
8 7
8 9
56
72 8
9
7 8
7 9
56 63
vì > nên >
56
72 56
63
7
9 8 9
- HS trao đổi với nhau, sau đó phát biểu ký kiến trước lớp
- HS so sánh >1; <1 vì >1; < 1 nên >
7
8 8
7
7
8 8
7
7 8
8 7
-
7
4 5
4
- Phân số cùng tử số là 4
Trang 10phân số ?
+ Phân số nào là phân số bé hơn
+ Mẫu số của phân số lớn hơn hay bé hơn
5 4
mẫu số của phân số
7 4
- Vậy khi so sánh hai phân số có cùng tử số,
ta có thể dựa vào mẫu số để so sánh như thế
nào ?
b) Cho áp dụng nhận xét của phần a)để so
sánh 2 phân số có tử số bằng nhau
Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề bài
- GV y/c HS tự làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò:( 2 phút )
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm
bài tập hướng dẫn làm tập thêm chuẩn bị bài
sau
-Phân số bé hơn là phân số
7 4
- Mẫu số của phân số bé hơn mẫu số của
5 4
phân số
7 4
- Với hai phân số có cùng tử số, phân số nào
có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn và ngược lại phân số nào có mẫu số bé hơn thì bé hơn.
-1 HS đọc bài
- HS làm bài vào vở, sau đó 1 HS đọc bài làm trước lớp
a) vì 4< 5 ; 5 < 6 nên < ; < các phân
7
4 7
5 7
5 7 6
số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : ; ;
7
4 7
5 7 6
b) Quy đồng mẫu số các phân số ; ; ta có:
3
2 6
5 4 3
3
2
4 3
4 2
12
8 6
5
2 6
2 5
12
10 4
3
3 4
3 3
12 9
Vì < < nên: < < các phân số
12
8 12
9 12
10
3
2 4
3 6 5
; ; viết theo thứ tự từ bé đến lớn hơn là ;
3
2 6
5 4
3
3 2
;
4
3 4 3
Lop4.com