1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ MẪU ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 NH 2020-2021.

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng phần gạch chéo trong hìnhA. Khẳng định nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH

TỔ TOÁN

-ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – KHỐI 12 – NĂM HỌC 2020 – 2021

THỜI GIAN: 45 PHÚT – ĐỀ 3

Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , x2 3

4 3

1

y

và trục hoành như hình vẽ

2

y = - 1

3 x+

4 3

y = x 2

1

4 1

y

O

x

A 3

7

B 6

11

C 3

56

D 2

39

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A(3; 2; 2- - )

, B(3;2;0)

, C(0;2;1)

Phương trình mặt phẳng (ABC)

là:

A 2x- 3y+6z= 0 B 4y+2z- 3 0= C 3x+2y+ = 1 0 D 2y z+ - 3 0=

Câu 3: ( )F x là một nguyên hàm của hàm số

2

x

y = xe Khẳng định nào sau đây Sai

2 2

x

2 2

x

2

x

5 2

x

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1;0;1 , B2;1;0 , C3; 2;1 Hãy tìm tọa độ điểm

M sao cho: 2    5

AM BM AC

A 10;9;2. B 9;10;2. C 10;9;9. D 9;2;10.

Câu 5: Tọa độ của vec tơ n

 vuông góc với hai vec tơ a(2; 1; 2), b(3; 2;1)

A n  3; 4; 1 

B n  3; 4; 1  

C n  3; 4;1

D n    3; 4; 1 

3

F x   x dx F

A F x( ) 2 x3 x 3 B

3

3

x

F xx 

C F x( )x3 x 3 D

3

3

x

F xx 

Trang 2

Câu 7: Biết

1

2 0

2 2

3

x x dx

b

, ,

a b c nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Tính

2

M log alog b c

Câu 8: Cho hàm số y=f x( ) có đồ thị như hình vẽ Tính diện tích hình phẳng phần gạch chéo trong hình

A

B

C

D

1 2 ( )

S f x dx



Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2x 1 e3x (x 0)

x

3

2

3

2

3

Câu 10: Biết tích phân 01x 3e dx a be x   với a b , Tìm tổng a b

Câu 11: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1; 2

, f(1)1 và f(2) 2 Tính

2 1 '( )

I f x dx

A

7

2

I 

Câu 12: Cho m t ph ng ặt phẳng ẳng  P x y z:     và đi m 1 0 ểm M1; 2;1  M t ph ng ặt phẳng ẳng (Q) song song v i m tới mặt ặt phẳng

ph ng ẳng (P) và kho ng cách t ảng cách từ ừ M đ n ến (P) và (Q) là b ng nhau thì ằng nhau thì (Q) có phương trình làng trình là

A x y z   7 0. B x y z  0. C x y z   6 0. D x y z  1 0.

Câu 13: Tính thể tích của khối tròn xoay giới hạn bởi đường ycos ,x trục hoành và các đường thẳng

0,

xx 

A V 2

3 3

V 

C

2 4

V 

D

2 2

V 

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho ( ) : P x+2y- 3z+ = và ( ) : 38 0 Q x+6y- 9z+ = Khẳng8 0 định nào sau đây đúng?

A ( ) ( )P / / Q

cắt ( )Q

C ( ) ( )P º Q

D ( ) ( )P ^ Q

.

Trang 3

Câu 15: Cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt

phẳng ( )P có phương trình

A (x 2)2(y 1)2 (z 1)2 4 B (x 2)2(y 1)2(z 1)2 9

C (x 2)2(y 1)2(z 1)2 3 D (x 2)2(y 1)2(z 1)2 5

Câu 16: Biết rằng

3 2

ln d ln 3 ln 2

x x x m np

trong đó m n p  , , Tính m n 2p

A.

5

9

5 4

Câu 17: Khẳng định nào sau đây Sai

A e dx e xxC B

1

1

x

dx

x C x

Câu 18: Cho hình ph ng ẳng ( )H đ c gi i h n b i đ ng cong

ược giới hạn bởi đường cong ới mặt ạn bởi đường cong ởi đường cong ường cong ( ) : =C y e x, tr c ục Ox, tr c ục Oy và đường cong ng

th ng ẳng x=2 Di n tích c a hình ph ng ện tích của hình phẳng ủa hình phẳng ẳng ( )H là :

2

3

e

D e2- 1

Câu 19: Nếu f x  thỏa  

1

0

(x1) 'f x dx10

và 2 (1)ff(0) 2 thì

 

1

0

f x dx

bằng

Câu 20: Cho tích phân

e 1

3ln 1

d

x

x



Nếu đặt tlnx thì

A

1

0

3 1

d

et

t

I   t

e 1

3 1 d

t

t



e 1

3 1 d

I  tt

1

0

3 1 d

I  tt

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA0;1;1

B1;2;3 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

A x y 2z 3 0 B. x y 2z 6 0 C. x3y4z 7 0 D. x3y4z 26 0

Câu 22: Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các

đường y3 x y, 0, x  1, x  8.

A

9

4

93 5

D V   2

Câu 23: Trong h tr c Oện tích của hình phẳng ục xyz , g i M’ là hình chi u vuông góc c a ọi M’ là hình chiếu vuông góc của ến ủa hình phẳng M 3, 2,1 trên Ox M’ có to đ là:   ạn bởi đường cong ộ là:

A 3,0, 0 B 0,0,1 C 0, 2,0

D. 3,0,0

Trang 4

Câu 24: Trong không gian v i h t a đ ới mặt ện tích của hình phẳng ọi M’ là hình chiếu vuông góc của ộ là: Oxyz cho m t c u (S): , ặt phẳng ầu (S): x2y2z2 2x 6y4z 9 0 Khi đó tâm I và bán kính R c a m t c u (S) là:ủa hình phẳng ặt phẳng ầu (S):

A I(1; 3; 2), R 25 B I(1; 3; 2), R  23 C  I( 1; 3; 2), R5 D I(1; 3; 2), R 5

Câu 25: Cho hai m t ph ngặt phẳng ẳng  P : 3x3y z  1 0;   Q : m1x y  m2z 3 0 Xác đ nh m đ ịnh m để ểm hai m t ph ng ặt phẳng ẳng (P), (Q) vuông góc v i nhau.ới mặt

3 2

m

C

1 2

m

D

1 2

m 

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w