1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nội dung ôn tập trực tuyến cho học sinh Khối 6

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 30,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Minh thích đi bộ. Vào cuối tuần, anh ấy thường đi bộ lên núi. Anh thường đi với hai người bạn. Minh và các bạn của anh thường mang giày ống bền chắc và mặc quần áo ấm. Họ luôn mang theo [r]

Trang 1

Bài học Tiếng anh 6 học kì 2 (Học online)

Tuần 23

UNIT 11 WHAT DO YOU EAT?

A4,5

I New words

1 Bottle (n) chai, lọ

2 cooking oil (n) dầu ăn

3 here you are : của bạn đây

4 packet (n) gói, bao

5 kilo (n) kí lô

6 gram (n) gam

7 dozen (n) một tá, một chục

8 can (n) lon, hộp

9 bar (n) thỏi

10 soap (n) xà phòng

11 tube (n) ống tuýp

12 toothpaste (n) kem đánh răng

13 saleperson (n) nhân viên bán hàng

14 salesgirl (n) cô bán hàng

15 anything :bất cứ cái gì

16 else (adv) thêm nữa II) Grammar

• Khi muốn hỏi về số lượng của một vật gì đó ta dùng cấu trúc

How many + danh từ đếm được + do you want?

Ex: How many oranges do you want?

-> A kilo of oranges, please

Hướng dẫn dịch: SGK trang 117

Mẹ: Con đi mua hàng dùm mẹ được không?

Nam: Vâng, mẹ Mẹ cần mua gì?

Mẹ: Một chai dầu ăn và một ít gạo.

Nam: Mẹ muốn mua bao nhiêu gạo ạ?

Mẹ: Hai cân Và mẹ cần nửa cân thịt bò và vài quả cam.

Nam: Bao nhiêu cam vậy mẹ?

Mẹ: Nửa tá (6 quả).

UNIT 11 WHAT DO YOU EAT ?

B1,2

I New words

1 Ice-cream (n) kem

2 Store= shop (n) cửa hiệu

3 Storekeeper (n) người chủ hiệu, người bán hang

4 Box (n) hộp

5 Cookie (n) bánh quy

6 Need (v) cần

7 Half (n) một nửa, rưỡi

Bài 1 (Sgk trang 119)

*keys:

a rice b noodles

c meat d chicken

e fish f.vegebales

g oranges h bananas

i orange juice j milk

k soda l water

bài 2 (sgk trang 120)

Hướng dẫn dịch:

Cô bán hàng: Em cần mua gì?

Lan: Dạ em cần mua một chiếc bánh xăng-uých và một ly nước chanh.

Cô bán hàng: Của em đây.

Lan: Cảm ơn cô Bao nhiêu tiền ạ?

Trang 2

Cô bán hàng: 2 500 đồng Cám ơn.

UNIT 11 WHAT DO YOU EAT?

B3,4,5,6

3 Ask and answer.

(Hỏi và trả lời.)

- What would you like for breakfast/lunch/dinner? (Bạn muốn dùng gì cho bữa sáng/trưa/tối?)

- What would you like to drink? (Bạn muốn uống gì?)

I'd like (Mình muốn )

Dưới đây là 3 đoạn hội thoại gợi ý:

a)

A: What would you like for breakfast?

B: I'd like a sandwich and a glass of milk.

b)

A: What would you like for lunch?

B: I'd like some rice, some meat and vegetables.

A: What would you like to drink?

B: I'd like a glass of milk.

c)

A: What would you like for dinner?

B: I'd like some rice, some fish, eggs and salad.

A: Any drink for dinner?

B: Yes I'd like some iced tea.

5 Look at the pictures in exercise B1 Number the pictures as you hear (Nhìn vào các bức

tranh trong bài B1 Đánh số các bức tranh khi bạn nghe.)

Nội dung bài nghe và thứ tự tranh:

fish - e)

noodles - b)

orange juice - i)

beef - c)

vegetables - f) milk - j) bananas - h) water - j) Hướng dẫn dịch:

Ở căng tin, một đĩa cơm chiên giá 2 500 đồng

Một tô mì giá 3 000 đồng

Một chiếc bánh xăng-uých giá 1 500 đồng

Một cái bánh ngọt giá 500 đồng

Một hộp nước cam giá 1 800 đồng Một ly nước chanh giá 1 000 đồng

Một cây kem giá 2 000 đồng

Gợi ý:

- How much is a fried rice?

=> A fried rice is 2,500 đ

- How much is a bowl of noodles?

=> A bowl of noodles is 3,000 đ

Các bạn làm tương tự với các phần còn lại

TUẦN 24 22/2/2021- 27/2/2021

GRAMMAR PRACTICE

Lời giải SGK trang 122 và 123

Bài 1 trang 122

Keys:

Trang 3

a/ like , like, do….like, I don’t like

b/ Does…………like, likes, Does…………like

doesn’t like

Bài 2 trang 122

a Any, any, some,an

b Any, some

c Any, some, a

Bải 3 trang 122

a Short

b Thin

c Light

d Strong

e Full

f Cold

g Thin

h long bài 4 trang 123

* Keys:

a Who

b what

c How

d what

e where

Bài 5 trang 123

* Keys:

a is eating

d is going

b are drinking

e is getting

c is riding

f is traveling

UNIT 12 SPORTS AND PASTIMES

A1,2

A What are they doing?

I New words

play badminton /'bedmintən/(v) chơi cầu lông play table tennis /'teibl'tenis/(v) chơi bóng bàn jog /dʒɔg /(v) đi bộ

do aerobics /eə'roubiks/(v) tập thể dục nhịp điệu skip/ skip/ (v) nhảy dây

Ex: She is skipping Hướng dẫn dịch SGK trang 124

a) He's swimming (Anh ấy đang bơi.)

b) They are playing badminton (Họ đang chơi cầu lông.)

c) They are playing soccer (Họ đang chơi bóng đá.)

d) She is skipping (Chị ấy đang nhảy dây.)

e) They are plaving volleyball (Họ đang chơi bóng chuyền.)

Trang 4

f) She is doing aerobics (Chị ấy đang tập thể dục nhịp điệu.)

g) They are playing tennis (Họ đang chơi quần vợt.)

h) He is jogging (Anh ấy đang chạy bộ.)

i) They are playing table tennis (Họ đang chơi bóng bàn.)

2 Ask and answer.

(Hỏi và trả lời.)

a) What's he doing?

=> He's swimming

b) What are they doing?

=> They're playing badminton

c) What are they doing?

=> They're playing soccer

d) What's she doing?

=> She's skipping

e) What are they doing?

=> They're playing volleyball

f) What's she doing?

=> She's doing aerobics

g) What are they doing?

=> They're playing tennis

h) What's he doing?

=> He's jogging

i) What are they doing?

=> They're playing table tennis

UNIT 12 SPORTS AND PASTIMES

(A3,4,5,6) Hướng dẫn dịch trang 125

Bài 3

a) I play soccer (Tôi chơi bóng đá.)

b) I swim (Tôi bơi.)

c) I skip (Tôi nhảy dây.)

d) I do aerobics (Tôi tập thể dục nhịp diệu.)

e) I jog (Tôi chạy bộ.)

f) I play table tennis (Tôi chơi bóng bàn.)

bài 4 trang 126 -hướng dẫn dịch

Lan thích thể thao Cô ấy bơi lội, cô ấy tập thể dục nhịp điệu và cô ấy chơi cầu lông

- Nam cũng thích chơi thể thao Cậu ấy chơi đá bóng, cậu ấy chạy bộ và cậu ấy chơi bóng bàn Giải bài tập bài 4 trang 126

Trả lời câu hỏi:

a) Which sports does Lan play?

=> Lan plays badminton

b) Does Lan play tennis?

=> No, she doesn't She plays badminton

c) Which sports does Nam play?

=> Nam plays soccer and table tennis

d) Does Nam play table tennis?

=> Yes, he does

5 Write.

(Viết.)

a) Ask your partners: (Hỏi các bạn của em:)

- Which sports do you play?

I play table tennis

I play soccer

I play tennis

b) Now write about the sports you play (Bây giờ viết về các môn thể thao mà em chơi.)

Trang 5

I do aerobics.

I play basketball

I swim and play badminton

UNIT 12 SPORTS AND PASTIMES

B: FREE TIME

I New words

1 Free time (n) thời gian rãnh

2 Movie=film (n)phim, điện ảnh

3 The movie (n) rạp chiếu phim

4 Go fishing (n) đi câu cá

5 Week (n) tuần

6 Once (adv) một lần

7 Once a week : mỗi tuần một lần

8 Twice (adv) : hai lần

9 Twice a week : mỗi tuần 2 lần

10 Three/ four/ five…times: ba/ bốn/ năm …lần

11 Diary (n) nhật ký

II Grammar

What+ do/does+S+do+ in one’s free time?

Ex: What do you do in your free time?

 I watch TV

What does she do in her free time?

 She reads a book

What does Lisa do in her free time?

 She goes for a walk in the park

Trang 6

Hướng dẫn dịch bài 1 trang 127

What do you do in your free time? (Bạn làm gì lúc rảnh rỗi?)

a) I go to the movies (Tôi đi xem phim.)

b) I watch TV (Tôi xem tivi.)

c) I read (Tôi đọc sách.)

d) I listen to music (Tôi nghe nhạc.)

e) I go fishing (Tôi đi câu.)

f) I play video games (Tôi chơi trò chơi video.)

hướng dẫn dịch bài 2 trang 127

2 Practice with a partner Ask and answer the question:

(Luyện tập với bạn học Hỏi và trả lời câu hỏi:)

a)

A: What do you do in your free time?

B: I listen to music And what do you do in your free time?

A: I watch TV.

b)

A: What do you do in your free time?

B: I go fishing And what about you?

A: I play video games.

Hướng dẫn dịch và làm bài 3 trang 128

What do they do in their free time? (Họ làm gì vào lúc rảnh rỗi?)

a) Phương goes to the movies (Phương đi xem phim.)

b) Ly watches TV (Ly xem truyền hình.)

c) Nam reads (Nam đọc sách.)

d) Lan listens to music (Lan nghe nhạc.)

e) Tuan goes fishing (Tuấn đi câu cá.)

f) Long plays video games (Long chơi trò chơi video.)

Now, practice with a partner Ask and answer questions about the pictures in exercise B1 (Bây giờ, luyện tập với bạn học Hỏi và trả lời các câu hỏi về các bức tranh trong bài tập B1.)

- What does Phuong do in his free time?

=> He goes to the movies

- What does Ly do in her free time?

=> She watches TV

- What does Nam do in his free time?

=> He reads

- What does Lan do in her free time?

=> She listens to music

- What does Tuan do in his free time?

=> He goes fishing

- What does Long do in his free time?

=> He plays video games

Đáp án bài 4 SGK trang 128

Tan watches television (tranh a))

- Minh and Nam go to the cinema (tranh d))

- Lien listens to the radio (tranh b))

- Minh goes fishing (tranh c))

- Lan and Mai read books (tranh f))

- Minh and Nam plav video games (tranh e))

Hướng dẫn dịch và giải bài 5 trang 128

Mai: Bao lâu Ly chạy bộ một lần?

Liên: Cô ấy chạy bộ một lần một tuần.

Trang 7

Mai: Bao lâu cô ấy nghe nhạc một lần?

Liên: Cô ấy nghe nhạc hai lần một tuần.

Mai: Bao lâu cô ấy đọc sách một lần?

Liên: Cô ấy đọc sách 3 lần một tuần.

Now practice with a partner Ask and answer questions about Ly's activities (Bây giờ luyện tập với bạn học Hỏi và trả lời các câu hỏi về hoạt động của Ly.)

A: How often does Ly go to school?

B: She goes to school every weekday's morning.

A: How often does she play badminton?

B: She plays badminton three times a week, on Mondays, Wednesdays and Saturdays.

A: How often does she listen to music?

B: She listens to music twice a week, on Tuesday and Sunday afternoons.

A: How often does she play tennis?

B: She plays tennis every Friday afternoon.

A: How often does she go to the movies?

B: She goes to the movies twice a week, on Wednesday and Sunday evenings.

A: How often does she watch TV?

B: She watches TV twice a week, on Tuesday and Saturday evenings.

A: How often does she jog?

B: She jogs every Thursday afternoon.

A: How often does she read books?

B: She reads three times a week, on Monday, Thursday and Friday evenings.

UNIT 12 SPORTS AND PASTIMES

C How often? (C1,2,3)

I New words

always (adv): luôn luôn

usually (adv): thường xuyên

often (adv) : thường

sometimes (adv) thỉnh thoảng

never (adv) chưa bao giờ

II Grammar:

Simple present talks about the frequency activities:

ex: How often do you go fishing?

I sometimes go fishing

How often does she read books?

She always reads books

*Adverbs of frequency: (trạng từ chỉ thời gian)

Trang 8

Always, sometimes, usually…

* Note: Position of adverbs of frequency( vị trí của trạng từ chỉ thời gian)

Ex: I always go to school

She is never late for school

-> Adverbs of frequency stand before ordinary verbs and after “to be” ( trạng từ chỉ thời gian đứng trước động từ chính và sau động từ ‘’to be’’)

Bài 2 SGK trang 130- 131

Hướng dẫn dịch bài

(hình 1)- Thỉnh thoảng Ba và Lan đến sở thú Họ đi khoảng ba lần một năm

(hình 2)- Họ thường đi chơi công viên Họ đi khoảng 2 lần một tuần Đôi khi họ có đi picnic, nhưng không thường xuyên

(hình 3)- Họ thường chơi thể thao, nhưng thi thoảng họ chơi thả diều

(hình 4)- Họ không bao giờ đi cắm trại vì họ không có lều

(hình 5) - Họ luôn luôn đi bộ đến trường và họ không bao giờ đi muộn

(hình 6)- Họ luôn luôn làm bài tập về nhà

Bài 3 SGK trang 131

Dịch và hướng dẫn giải

(Hỏi và trả lời.)

- How often do Ba and Lan go to the zoo? (Ba và Lan có thường đến sở thú không?)

=> They sometimes go to the zoo (Thi thoảng họ đến sở thú.)

Gợi ý:

- How often do Ba and Lan have a picnic?

=> They sometimes have a picnic but not always.

- How often do Ba and Lan play sports?

=> They usually play sports.

- How often do Ba and Lan fly the kites?

=> They sometimes fly the kites.

- How often do Ba and Lan go camping?

=> They never go camping.

- How often do Ba and Lan walk to school?

=> They always walk to school.

- How often are Ba and Lan late for school?

=> They are never late for school.

- How often do Ba and Lan do their homework

=> They always do their homework.

Unit 12 SPORTS AND PASTIMES

C4,5,6,7

Làm bài 4 SGK trang 131

(Viết các câu về em vào trong vở bài tập.)

Sử dụng: always, usually, often, sometimes, never

- How often do you go to the zoo?

=> I sometimes go to the zoo with my family

- How often do you go to the park?

=> I often go to the park on Sunday

- How often do you play sports?

=> I usually play soccer

Trang 9

- How often do you go camping?

=> I never go camping

- How often do you go fishing?

=> I never go fishing

- How often do you help your mom?

=> I always help my mom

- How often are you late for school?

=> I am never late for school

Bài 5 SGK trang 132

Nội dung bài nghe:

Thứ tự phần nghe tương ứng với thứ tự tranh Trạng từ in đậm chính là câu trả lời.

a) Nga and Lan never go camping.

b) They sometimes go to the zoo.

c) They often go to the park.

d) They often play sports.

e) They usually have a picnic in the park.

Bài 6 sgk trang 132 và 133

(Đọc Sau đó trả lời câu hỏi.)

Hướng dẫn dịch:

Minh thích đi bộ Vào cuối tuần, anh ấy thường đi bộ lên núi Anh thường đi với hai người bạn Minh và các bạn của anh thường mang giày ống bền chắc và mặc quần áo ấm Họ luôn mang theo thức ăn và nước và một bếp lò cắm trại Thỉnh thoảng, họ cắm trại qua đêm

Trả lời câu hỏi:

a) What does Minh like doing? (Minh thích làm gì?)

=> He likes walking

b) What do they always wear? (Họ luôn luôn mặc gì?)

=> They always wear strong boots and warm clothes

c) When does he go? (Anh ấy đi khi nào?)

=> He often goes at weekends

d) Who does he usually go with? (Anh ấy thường đi với ai?)

=> He usually goes with his two friends

e) Where does he often go? (Anh ấy hay đi đâu?)

=> He often goes walking in the mountains

f) What do they take? (Họ mang gì đi?)

=> They always take food and water and a camping stove

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w