1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Đại số 7 - Tiết 20: Ôn tập chương 1

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I./Muïc ñích yeâu caàu: 1.Kiến thức cơ bản: Nắm được số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, căn bậc hai, luỹ thừa, tỉ số, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, cộng trừ nhân chia số hữu tỉ 2[r]

Trang 1

- - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

I./Mục đích yêu cầu:

1.Kiến thức cơ bản:

Nắm được số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, căn bậc hai, luỹ thừa, tỉ số, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

2.Kĩ năng kĩ xảo:

Làm thạo tính căn bậc hai, luỹ thừa, tỉ số, biến đổi tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

3 Thái độ nhận thức:

Biết thêm về tập hợp số mới

II./Chuẩn bị của GV và HS:

1.GV: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập

2 HS: Câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập

III./Các hoạt động trên lớp:

1./Ổn định lớp:

2./Kiểm tra bài cũ:

3./Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập

1 Nêu ba cách viết số hữu tỉ

và biểu diễn trên trục số ?

5

3

2 Thế nào là số hữu tỉ dương

? Số hữu tỉ âm ? Số hữu tỉ nào

không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ âm ?

3 Giá trị tuyệt đối của số hữu

tỉ được xác định như thế nào ?

4 Định nghĩa luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

?

5 Viết các công thức :

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số?

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

khác 0 ?

Luỹ thừa của luỹ thừa ?

Luỹ thừa của một tích ?

Luỹ thừa của một thương ?

Lên bảng viết và biểu diễn

Trả lời

Lên bảng trình bày Lên bảng trình bày Hai HS lên bảng trình bày

1

20

12 10

9 10

6 5

3      

2 Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số

hữu tỉ dương, số hữu tỉ nhỏ hơn

0 gọi là số hữu tỉ âm, số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

3

0 x nếu x

0 x nếu x x

4 x x.x.x x(n N,n 1)

số thừa n

5 xm.xn=xm+n

5 xm:xn=xm-n (x 0, m n) 

5 (xm)n=xm.n

5 (xy)n=xnyn

y

x y

x

n

n n





Trang 2

- - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

6 Thế nào là tỉ số của hai số

hữu tỉ ? Cho ví dụ ?

7 Tỉ lệ thức là gì ? Phát biểu

tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

? Viết công thức thể hiện tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau ?

8 Thế nào là số vô tỉ Cho ví

dụ ?

9 Thế nào là số thực Trục số

thực ?

10 Định nghĩa căn bậc hai

của một số không âm ?

Các phép toán cộng trừ

nhân chia số hữu tỉ ?

Thực hiện phép tính như thế

nào ?

Mời 1 HS lên bảng Mời 1 HS lên bảng

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

Lên bảng viết

Đổi ra phân số, nhóm những phân số có cùng mẫu

Đổi ra phân số, áp dụng tính chất phân phối

Tính luỹ thừa rồi nhân Tính trong ngoặc trước

6 Thương của phép chia hai số

hữu tỉ đgọi là tỉ số của hai số hữu tỉ Vd :6:3=2

7 Tỉ lệ thức là đẳng thức của

hai tỉ số

d

b c

a , a

c b

d , bc ad d

c b

a

b c

d f

d b

e c a f

e d

c b

a

8 Số vô tỉ là số viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Vd : 2 1,4142

9 Số hữu tỉ và số vô tỉ được

gọi chung là số thực

10 Căn bậc hai của một số

không âm là số x sao cho x2=a

Các phép toán cộng trừ

nhân chia số hữu tỉ :

m

b

a m

b m

m

b a m

b m

) 0 d , b ( bd

ac d

c b

) 0 d ,c , b ( bc

ad c

d b

a d

c : b

96a

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4

5 , 2 5 , 0 1 1

5 , 0 21

16 21

5 23

4 23

27

96b

3

1 33 7

3 3

1 19 7

6 3

42 7

3 3

100 3

58 7

96c 9.9.

3

1 3

1 3



3

8 3

1

3 



 

7

5 : 4

1 25 4

1

7

5 :

10 



98a

2

7 5

3 : 10

21 y 10

21 y 5



98b

11

8 8

3 33

64 y 33

31 1 8

3 :

y    

Trang 3

- - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

98c

35

43 7

3 5

4 y 5

2 1 5

4 7

3 y 5

2

1      

49

43 5

7 : 35

43

y 

98d

6

5 25 , 0 y 12

12

7 4

1 6

5 25 , 0 6

5 y 12

11

7 12

11 : 12

7



 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các câu lý thuyết ôn tập

- Làm các bài tập 100, 101,103, 104, 105 trang 49, 50 SGK

- Tiết sau tiếp tục ôn tập

BỔ SUNG

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w