Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC I/Mục tiêu: 1.Rèn kỹ năng nói -Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuện đã nghe, đã học có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ 2 ngày…………tháng……….năm 2009
Tập đọc:
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT)
I/ Mục tiêu:
Sửa câu 2/144
Qua bài này giúp HS
1.Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
2.Hiểu được nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
II/ Chuẩn bị:
Tranh SGK, phiếu HT
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra:
Ngắm trăng – Không đề
? BH ngắm trăng trong hoàn cảnh nào?
BH sáng tác bài thơ tronh hoàn cảnh nào?
B/ Bài mới:
1/Giới thiệu:
2/HDHs luyện đọc và tìm hiểu bài.
a/ Luyện đọc:
Đ1: Từ đầu nói đi ta trọng thưởng
Đ2: Tiếp theo đứt dải rút ạ
Đ3: còn lại
Đọc diễn cảm
b/ Tìm hiểu bài:
C1:
ở xung quanh cậu, ở nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn
dính một hạt cơm;Ở quan coi vườn ngự uyển trong túi
áo căng phồng một quả táo đang cắn dở;Ở chính mình
Bị quan thị vệ đuổi cuống quá nên đứt dải rút
C2:Vì sao chuyện ấy buồn cười?
Em hãy chọn câu trả lời đúng:
a/ Vì đó là những chuyện về vua quan trong triều
b/ Vì đó là những chuyện do một đứa trẻ phát hiện ra
c/Vì đó là những chuyện rất bất ngờ và trái với lẽ thường
SGK, vở
2 em đọc bài – TLCH
3 em tiếp nối đọc bài Xem tranh
Luyện đọc N2
1 em đọc toàn bài Đọc thầm toàn bài-TLCH
Trang 2Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ,
tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa,
sỏi đá reo vang dưới những bánh xe
C4:
Đọc phân vai ( người dẫn chuyện, nhà vua, cậu bé)
c/ HDHs đọc diễn cảm.
Luyện đọc đoạn: Tiếng cưới thật dễ lây hết bài
Đọc diễn cảm
Đọc toàn bộ câu chuyện (p1,2)theo vai (người dẫn chuyện, vị
đại thần, nhà vua, tên thị vệ, cậu bé )
4/ Củng cố - dặn dò:
? Câu chuyện này muốn nói với em điều gì?
Con người cần không chỉ có cơm ăn, áo mặc mà cần cả tiếng
cười, tiếng cười rất cần cho cuộc sống
Về nhà luyện đọc lại câu chuyện
3 em đọc phân vai
3 em đọc phân vai
Luyện đọc N2 Thi đọc diễn cảm
5 em
Chính tả: Nhớ viết Bài: NGẮM TRĂNG – KHÔNG ĐỀ
I/ Mục tiêu:
1.Nhớ và viết lại bài chính tả, trình bày đúng bài thơ Ngắm trăng – Không đề 2.Làm đúng BT phân biệt những tiếng có vần iêu / iu
II/ Chuẩn bị:
BT2,3 phầnb/145
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra:
Dí dỏm, hóm hỉnh
B/ Bài mới:
1.Giới thiệu.
2 HDHs nhớ viết.
Đọc thuộc lòng hai bài thơ
Tìm tiếng có chữ dễ viết sai
Viết bài
Soát lỗi chính tả
Chấm tại chỗ 5 bài
SGK, vở
2 em lên bảng
2 em
Cả lớp
Cả lớp viết bài
Trang 33/ HDHs làm BT chính tả.
BT2 phần b /145.
Iêu
Cánh
diều,
diều
hành,
diều
hâu, no
căng
diều,
điều
binh, kì
diệu,
diệu kế
Tay chiêu(tay trái), chiêu binh, chiêu đãi, chiêu hàng, chiêu sinh, buổi chiều, chiều cao, chiều ý, chiều chuộng, chiều hướng, chiều theo(pháp luật), trải chiếu, chiếu phim, chiếu lệ
Bao nhiêu, khăn nhiễu, nhiều, nhiễu điều, nhiễu sự
Thiếu thốn, thiêu huỷ, thiêu thân, thiêu
quang, (ánh sáng mùa xuân) thiếu thốn, thiếu nhi, thiểu
số, thiếu niên, thiếu phụ, thiếu
nữ, thiếu tá, thiếu tướng
Iu
Dìu dắt,
khâu díu
lại, dịu
hiền, dịu
dàng,
dịu
ngọt
Chịu đựng, chịu thương, chịu khó, chắt chiu
Nhíu mắt, khâu nhíu lại, nói nhịu
Thức ăn thiu, mệt thỉu đi
BT3/145 phần b.
? Thế nào là từ láy?
là từ phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần hoặc cả âm đầu
và vần giống nhau
-liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu,
-hiu hiu, dìu dịu, chiu chíu
4/ Nhận xét – dặn dò:
-NX
-Nhớ những từ ngữ đã ôn luyện để viết đúng chính tả
1 em đọc YCBT HĐN
2 em đọc YCBT TLCH
NX HĐN
Trang 4Lịch sử Bài 29: TỔNG KẾT
I/ Mục tiêu:
Từ hiểu biết của mình em hãy lập bảng (có thể giảm)
Học xong bài này Hs biết,
-Hệ thống được quá trình phát triển LS của nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX
-Nhớ được những sự kiện, hiện tượng, nhân vậtLS tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
II/ Chuẩn bị:
Phiếu HT
Băng thờì gian biểu thị các thời kì LS trong SGK
III/ Các hoạt động dạy – học.
A/ Kiểm tra:
?Mô tả kiến trúc độc đáo của quần thể kinh thành Huế?
B/ Bài mới:
1.Giới thiệu:
2.HDHs ôn tập.
HĐ1:Điền nội dung các thời kì triều đại vào ô trống cho
chính xác.
HĐ2:Ghi tóm tắt công lao của các nhân vật lịch sử.
Hùng Vương Buổi đầu dựng nước và giữ nước
(700TCN 179CN)
Hai Bà Trưng Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40)
Ngô Quỵền Chiến thắng Bạch Đằng 938
Đinh Bộ Lĩnh Dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất Đất
nước 968
Lê Hoàn Cuộckháng chiến chống quân Tống lần
thứ nhất 981
Lý Thái Tổ … dời đô ra Thăng Long 1010
Lý Thường Kiệt Cuộc kháng chiến chống quân Tống
XL lần thứ hai (1075 1077)
Trần Hưng Đạo Chống quân XL Mông Nguyên
Lê Thánh Tông Quản lí đất nước(1460 1497)
Nguyễn Trãi Nhà thơ, nhà văn nổi tiếng ở thế kỉ XV
Nguyễn Huệ Kéo quân ra Bắc tiêu diệt họ Trịnh
SGK, vở…
2 em
HĐCN Tiếp nối trình bày
1 em đọc câu hỏi HĐN
Các nhóm trình bày NX
Trang 5HĐ3:Điền thêm thời gian hoặc sự kiệnLS găn liền với các
địa danh, Di tích LS văn hoá đó.
Thời gian hoặc sự kiện lịch
sử
Địa danh, Di tích LS văn
hoá đó
Tượng phật A-di-đà Chùa Phật Tích Bắc Ninh
4/ Nhận xét – dặn dò:
-NX
-Ôn tập để KT cuối năm
HĐN Các nhóm trình bày NX
Toán:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ(TT)
I/ Mục tiêu:
Giúp Hs ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và chia phân số
II/ Chuẩn bị:
Phiếu HT
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra
BT3/167
B/ Bài ôn:
1.Giới thiệu
2.HDHs làm BT:
BT1/168 Nêu quy tắc nhân, chia phân số.
BT2/168
BT3/168
3 em
HS làm bài vào vở Đọc kq
NX
HS làm nháp
3 em làm phiếu NX
HĐN Các nhóm thảo luận Các nhóm trình bày NX
Trang 6a/ 1 (Rút gọn cho 7;3)
3
7
7
3x
b/ 1 (Số bị chia bằng số chia)
7
3
:
7
3
11
1 11 6 3
9 1 2 11
9
6
1
3
x x
x x x
x
(Cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở dưới cho 2,3,3)
d/
5
1 5
4
3
2
4
3
x
x
x
x
x
(Cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở dưới cho 2,3,4)
BT4/169:
a/Chu vi tờ giấy HV là: (m)
5
8 4 5
2
x
Diện tích tờ giấy HV là: (m2)
10
4 5
2 5
2x b/
*Cách 1:
Lấy độ dài cạnh HV ( m) chia cho cạnh ô vuông ( m), ta
5
2
25 2
được 1 cạnh HV gồm 5 ô vuông ( 5)
25
2 : 5
Từ đó số ô vuông cắt được là: 5 x 5 = 25 (ô vuông)
*Cách 2:
Tính diện tích 1 ô vuông: (m2)
625
4 25
2 25
2 x Lấy diện tích hình vuông chia cho diện tích 1 ô vuông ta có: số
ô vuông cắt được là: 25(ô vuông)
625
4 : 25
c/Chiều rộng tờ giấy HCN là: (m)
5
1 5
4 : 25
Đáp số:a/ m2
25
4
; 5
8
m
b/ 25 ô vuông c/ m
5 1
3/NX – dặn dò
-NX
-Về nhà làm bài vào VBT
HS đọc yc BT
HS làm nháp
2 em làm phiếu
Trang 7Thứ 3 ngày tháng năm 2009
Luyện từ và câu MRVT: LẠC QUAN, YÊU ĐỜI
I/ Mục tiêu:
1.Mở rộng về hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ đó có từ Hán Việt
2.Biết thêm một số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, bền gan không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
II/Chuẩn bị
Phiếu BT1,2,3
III/Các hoạt động dạy học:
A/KT:
Đọc ghi nhớ và cho ví dụ về thời gian
B/bài mới:
1/Giới thiệu: Tiết TLV hôm nay các em sẽ MRVT về lạc
quan,yêu đời
2/Hướng dẫn HS làm BT1,2,3,4
BT1/
Câu Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp vọng tốt đẹp Có triển
Tình hình đội tuyển rất
Chú ấy sống rất lạc
Lạc quan là liều thuốc
BT2/145
a/Lạc quan có nghĩa là vui mừng: lạc quan, lạc thú
b/Lạc có nghĩa là rớt lại, sai: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
BT3/146
a/Những từ trong đó quan có nghĩa là “quan lại”: Quan quâm
b/ Những từ trong đó quan có nghĩa là “nhìn, xem”: Lạc quan
c/ Những từ trong đó quan có nghĩa là “liên hệ, gắn bó” Quan
hệ quan tâm
SGK, vở,
1 em
HĐN Các nhóm thảo luận Các nhóm trình bày NX
1 em làm bài trên phiếu
Cả lớp làm vở NX
HĐN Các nhóm trình bày NX
Trang 8a/ Sông
có
khuc,
người
có lúc
+Nghĩa đen: sông có lúc thẳng, khúc quanh, khúc
rộng, khúc hẹp con người có lúc sướng, lúc
vui, lúc buồn,lúc khổ
+Lời khuyên: gặp khó khăn là chuyện thường tình,
không nên buồn tình, nản chí
b/ Kiến
tha lâu
cũng
đầy tổ
+Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha
được một ít mồi nhưng tha mãi cuối cùng cũng đầy
tổ
+Lời khuyên: nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành
lớn, kiên trí và nhẫn nại sẽ thành công
3/NX-dặn dò
NX:
Về nhà HTL 2 câu tục ngữ
Đặt 5 câu với các từ ở BT2,3
1 em đọc yc BT
Cả lớp cùng làm NX
Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC
I/Mục tiêu:
1.Rèn kỹ năng nói
-Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuện đã nghe, đã học có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan, yêu đời
-Trao đổi với các bạn về ý nghĩa về câu chuyện, đoạn chuyện
2.Rèn luyện kỹ năng nghe: lắng nghe bạn kể, NX đùng lời kể của bạn
II/Chuẩn bị
-Đề bài, dàn ý
-Sưu tầm truyện viết về những người trong hoàn cảnh khó khăn
vẫn lạc quan, yêu đời
III/Các hoạt động dạy học
A/KT:
Kể 2 câu chuyện khát vọng sống
B/Bài mới
1/GT: Tiết KC hôm nay các em sẽ kể cho nhau nghe những câu
chuyện đã nghe, đã học về những về những con người có tính
cách rất đáng quý và đáng khâm phục, những người biết sống
vui, sống khoẻ, có khiếu hài huớc và người sống lạc quan, yêu
đời trong mọi hoàn cảnh
2/HD dạy HS kể chuyện
SGK,
2 em
Trang 9a/HD HS hiểu yêu cầu của bài tập
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc về
tinh thần lạc quan,yêu đời
b/ HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu truyện
Nên kết chuyện mở rộng (nói thêm về tính cách nhân vật và ý
nghĩa câu chuyện ,để các bạn cùng trao đổi Có thể chỉ kể 1,2
đoạn của câu truyện
3/NX-dặn dò
-NX
-Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe
-Chuẩn bị cho tiết sau
2 em đọc đề bài Tiếp nối đọc gợi ý 1, 2
KC theo nhóm 2 Thi KC trước lớp Nêu ý nghĩa câu chuyện Chọn bạn tìm được chuyện hay nhất, bạn KC hấp dẫn nhất, bạn đặt câu hỏi hay nhất
ĐẠO ĐỨC: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG GIŨ GÌN VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG
I/MT:
-Giáo dục HS tiểu tiện đúng nơi quy định
-Có thói quen vệ sinh trường lớp sạch sẽ
II/Chuẩn bị
PHT
III/Các hình thức dạy-học
1/GT:Kể những việc làm để giũ gìn vệ sinh nơi công cộng
2/Thực hành
?Em đã làm gì để giữ gìn vệ sinh nơi công cộng
Xử lý tình huống:
a/Em sẽ làm gì khi bạn ngồi cạnh em nhổ nước miếng ra lớp
b/Em sẽ làm gì khi thấy bạn em vẽ bậy lên tường
c/Em sẽ làm gì khi thấy bạn em đi tiểu không đúng nơi quy định
3/NĐ nối tiếp
-NX
-Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng
Vở
HĐN 2 Các nhóm thảo luận Trình bày
NX
HĐ N Các nhóm thảo luận Trình bày
NX
Trang 10Toán: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)
I/ Mục tiêu:
-BT1/169 Không yêu cầu Hs tính bằng hai cách.
-Giúp Hs ôn tập, củng cố kĩ năng, phối hợp bốn phép tính giải phân số để tính giá trị của biểu thức và giải toán có lời văn
II/ Chuẩn bị:
Phiếu HT
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra:
BT3/168
B/ Bài ôn:
1/Giới thiệu
2/HDHs làm bài tập
BT1/169: Không yêu cầu làm bằng hai cách.
7
3 7
3 11
11 7
3 11
5
11
6
x x
45
15 45
6 45
21 9
2 5
3 9
7 5
3
x
x
14
10 5
2 : 7
2 5
2
:
7
4
7
6
2
11 30
165 30
77 30
88 2
11 15
7 2
11 15
8 11
2 :
15
7
11
2
:
15
BT 2/169
a/ (cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở dưới
5
2
5
4
3
4
3
2
x
x
x
x
gạch ngang lần lượt cho 3, 4)
3
1 3
4 4
1 4
3 : 4
1 4
3
:
6
5
4
3
5
2
x
x
4
1 6
5 4
3 5
2
x x
(chia cho tức là nhân ) hoặc 3
1 3
4 6
5 4
3 5
2 4
3
:
6
5
4
3
5
4
3
3 4
(đơn giản ở số bị chia với ở số 3
1 6
5 5
2 4
3
:
6
5
4
3
5
2
x
x
x
4
3
4 3
chia
BT3/169
Tính số vải may quần áo: 20 : 5 x 4 = 16 (m)
SGK, vở,…
3 em
Cả lớp làm vở Tiếp nối nhau đọc KQ NX
Cả lớp làm vở
3 em làm phiếu NX
HĐN Các nhóm trình bày NX
Trang 11Số vải còn lại: 20 – 16 = 4(m)
Số túi đã may được: 4 : =6 (cái túi)
3 2
Hoặc: Đã may hết m vải thì còn tấm vải Từ đó số vải còn
5
4
5 1 lại là: 20 : 5 = 4 (m)
Số túi may được: 4 : = 6 (cái túi)
3 2
BT 4/169
3/NX – dặn dò
-NX
-Về nhà làm bài vào VBT
HĐ cá nhân
KT kq
Thể dục Bài 65:ÔN TẬP NỘI DUNG MÔN TỰ CHỌN
I/ Mục tiêu:
-KT thử nội dung môn tự chọn Biết cách tham gia, thực hiện cơ bản đúng động tác và đạt thành tích cao
II/ Chuẩn bị:
Sân trường
Còi, dây nhảy
III/ Các hoạt động dạy – học:
1.Phần mở đầu.
2.Phần cơ bản.
a/ Kiểm tra môn tự chọn.
-Đá cầu
+KT thử tâng cầu bằng đùi
-Ném bóng:
+KT thử ném bóng trúng đích
b/ Nhảy dây.
Ôn nhảy dây kiểu chân trước, chân sau
3.Phần kết thúc.
Đi đều ba hàng dọc và hát
-NX
Trang phục gọn gàng
Xếp hàng Xoay các khớp Tập bài thể dục phát triển chung
Thực hiện cá nhân Thực hiện cá nhân
3 em nhảy dây một lần
Cả lớp thực hiện
Trang 12-Chuẩn bị tiết sau.
Thứ tư ngày tháng năm 2009
Tập đọc: CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I/ Mục tiêu:
1.Đọc lưu loát bài thơ.Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tươi, tràn đầy tình yêu cuộc sống
2.Hiểu ý nghĩa của bài thơ:Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn hát cagiữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình, là hình ảnh của cuộc sống ấm
no, hạnh phúc gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống
3.HTL bài thơ
II/ Chuẩn bị:
Tranh mịnh hoạ SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra:
Bài: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
? Cậu bé phát hiện ra những chuyện cười ở đâu?
B/ Bài mới:
1.Giới thiệu:
2 HDHs luyện đọc và tìm hiểu bài.
a/ Luyện đọc.
Đọc diễn cảm toàn bài
b/ Tìm hiểu bài.
Câu1:
…chim bay lượn trên cánh đồng lúa giữa một không gian rất
cao, rất rộng
Câu 2:
-Chim bay lượn rất tự do:lúc sà xuống cánh đồng (chim bay
chim sà….sữa),lúc vút lên cao
-Hình ảnh cánh đập trời xanh:Chim biến mất rồi….da trời
Vì bay lượn tự do nên lòng chim vui nhiều,hót không biết
mỏi
Câu 3:
Khổ1:Khúc hát ngọt ngào
Khổ2:Tiếng hót long lanh… sương chói
Khổ3:Chim ơi,….Chuyện chi
Khổ4:Tiếng ngọc……… từng chuỗi
Khổ5:Đồng quê….chim ca
Khổ6: Chỉ còn… da trời
SGK, vở
3 em đọc phân vai
Tiếp nối đọc 6 khổ thơ
Kuyện đọc N2
2 em đọc toàn bài
QST – TLCH
Trang 13Câu 4:
Tiếng hót của chim gợi cho em cảm giác về cuộc sống rất
thanh bình, hạnh phúc./Tiếng hót của chim làm cho chúng ta
cảm thấy rất hạnh phúc, tự do
c/HD luyện đọc diễn cảm và HTL:
Luyện đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu
Đọc diễn cảm
3/ Nhận xét – dặn dò:
-NX
-Về nhà HTL bài thơ
3 em tiếp nối đọc bài thơ
Luyện đọc N2 Thi đọc diễn cảm Luyện ĐTL Thi ĐTL
Tập làm văn MIÊU TẢ CON VẬT (KT viết)
I/ Mục tiêu:
Hs thực hành viết bài văn tả con vật sau giai đoạn học về văn miêu tả con vật – Bài viết đúng với YC của đề, có đầy đủ ba phần (MB,TB,KB) diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực
II/ Chuẩn bị:
Tranh các con vậtSGK/149
Viết dàn ý tả con vật
III/ Các hoạt động dạy – học:
1.Đề bài:Em hãy tả con vật mà em yêu thích.
Viết dàn ý lên bảng
2.Viết bài
Giúp đỡ Hs yếu
3.Thu bài
4.Nhận xét – dặn dò:
-NX
-Chuẩn bị tiết Điền vào giấy tờ in sẵn/152
Giấy,viết
2 em đọc đề bài
2 em đọc dàn ý
Cả lớp viết bài
Trang 14Mĩ thuật Bài 33: VẼ TRANH ĐỀ TÀI VUI CHƠI TRONG MÙA HÈ
I/ Mục tiêu:
-Hs biết tìm, chọn nội dung đề tài về các hoạt động vui chơi trong mùa hè
-Hs biết cách vẽ và vẽđược tranh theo đề tài
-Hs yêu thích các hoạt động trong mùa hè
II/ Chuẩn bị:
SGK
Sưu tầm tranh ảnh
III/ Các hoạt động dạy – học:
1.Giới thiệu:
2.Tìm chọn nội dung đề tài.
-Giới thiệu tranh ảnh và gợi ý
+Nghỉ hè cùng cha mẹ ở biển hoặc thăm danh lam thắm
cảnh
+Cắm trại, múa hát ở công viên
+Đi tham quan bảo tàng
+Về thăm ông bà
-Nhớ lại các hình ảnh, màu sắc của cảnh mùa hè ở những nơi đã
đến
3.Cách vẽ.
-Chọn nội dung, nhớ lại các hình ảnh đã được QS để vẽ tranh
-Vẽ các hình ảnh chính làm rõ nội dung
-Vẽ các hình ảnh phụ làm cho tranh sinh động
-Vẽ màu tươi sáng đúng với cảnh sắc mùa hè
Nhắc lại cách vẽ
4.Thực hành
Vẽ hoặc xé dán
5.Nhận xét – đánh giá.
Tiêu chí
-Đề tài (rõ nội dung)
-Bố cục (có hình ảnh chính, hình ảnh phụ)
-Hình ảnh (phong phú, sinh động)
-Màu sắc tươi sáng đúng với cảnh sắc mùa hè)
6.Dặn dò:
Chuẩn bị tranh ảnh về các đề tài tự chọn
Vở chì màu
QST
2 em
Hs làm bài
Dựa vào tiêu chí để đánh giá bài của mình, của bạn