Độ âm điện và tính phi kim của nguyên tử nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.. Độ âm điện của nguyên tố đặc trưng cho khả năng đẩy electr[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HK1 MÔN HÓA HỌC – LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Thời gian làm bài : 45 phút
Câu 1 :Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong cùng một chu kì :
1) Bán kính nguyên tử giảm 2)Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
3) Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng từ 1 đến 7 4) Hóa trị với hiđro tăng từ 1 đến 4
Nhóm gồm các nhận định đúng:
A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C, 1,2,3, 4 D 1, 2, 3
Câu 2: Cho cấu hình electron của A là : 1s22s22p63s23p63d x4s2 Tìm giá trị x để A ở chu kì 4, nhóm
VIIIB trong các trường hợp sau :
A 6 B 0 C 9 D 10
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây không đúng :
A Nguyên tử nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nguyên tố càng mạnh
B Nguyên tử nguyên tố có độ âm điện càng nhỏ, tính kim loại của nguyên tố càng mạnh
C Độ âm điện và tính phi kim của nguyên tử nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
D Độ âm điện của nguyên tố đặc trưng cho khả năng đẩy electron của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VA :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
C 1s2 2s2 2p5 3s2 3p3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y thuộc chu kì 4 có 1e độc thân là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s24p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s24p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s24p5
Câu 6: Nguyên tố R ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn Vậy tổng số obitan có chứa e của nguyên tử
nguyên tố R là :
Câu 7: Anion X2 - có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn
C chu kì 2, nhóm VIA D chu kì 2, nhóm IVA
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố Z là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của nguyên tố Z lần lượt là :
A XH2, XO B XH3 , X2O3 C XH4 , XO2 D XH3 , X2O5
Câu 9: Dãy các nguyên tố sau : 11Na ; 12Mg ; 13Al ; 14Si xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là :
A Na < Mg < Al < Si B Na < Si < Al < Mg
C Si < Al < Na < Mg D Si < Al < Mg < Na
Câu 10: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng:
A số phân lớp electron B số lớp electron
C số electron hóa trị D số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 11: Số nguyên tố mà nguyên tử đều có Z 20 , có 2 e độc thân là :
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 12: Dãy các nguyên tố sau : 15P ; 7N ; 8O ; 9F xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là :
A P > N > O > F B P > F > O > N
C F > O > N > P D O > P > N > F
Câu 13: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là :
(X): 1s22s22p63s1 (Y): 1s22s22p63s2 (Z): 1s22s22p63s23p1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là :
Lop10.com
Trang 2A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D XOH < Z(OH)3 < Y(OH)2
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Cr ( Z = 24 ) trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của nguyên tử
nguyên tố đó:
A 1s22s22p63s23p6 3d54s1 B 1s22s22p63s2 3p6 3d4 4s2
C 1s22s22p63s23p6 4s1 3d5 D 1s22s22p63s23p6 4s2 3d4
Câu 15: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố này chứa 91,18% R về khối lượng CTPT hợp chất khí với hiđro đã nói trên là :
( Cho: H=1; N=14 ; As = 75 ; S=32 ; P=31 )
Câu 16: Cho các nguyên tố nhóm A : As, P, S, Cl với đặc điểm về chu kì và số e lớp ngoài cùng là :
Sắp xếp thứ tự giảm dần tính axit của oxit cao nhất của các nguyên tố trên :
A Cl2O7 > P2O5 > SO3 > As2O5 B Cl2O7 > SO3 > P2O5 > As2O5
C SO3 > Cl2O7 > P2O5 > As2O5 D As2O5 > P2O5 > SO3 > Cl2O7
Câu 17: Cho hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số proton của chúng
bằng 27 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IA, Y thuộc chu kì 3 , nhóm IIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA , Y thuộc chu kì 3 , nhóm IVA
C X thuộc chu kì 2 , nhóm IIIA , Y thuộc chu kì 2 , nhóm IVA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IA , Y thuộc chu kì 3 , nhóm IIA
Câu 18: Biết Cu (Z = 29), cấu hình electron nào sau đây là của Cu+ là :
A 1s22s22p63s23p63d104s2 B 1s22s22p63s23p63d94s1
C 1s22s22p63s23p64s23d9 D 1s22s22p63s23p63d10
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng kim loại kiềm cần dùng 3,36 lit oxi (đktc) và thu được 18,6 g
một chất rắn Kí hiệu kim loại kiềm là :
A Li ( M = 7) B Na ( M = 23) C K (M = 39) D Rb (M = 85,5)
Câu 20 : Nguyên tố S có Z =16 ( M = 32 ) Thành phần % O trong hợp chất oxit cao nhất của nguyên
B- TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM )
Câu 1 ( 3điểm) X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp nhau Cấu hình
electron phân lớp ngoài cùng của X là 2p4 Ion T - có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p6
a) Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X , Y ,T và xác định vị trí nguyên tố X ,Y , T trong bảng tuần hoàn Giải thích
b) Xác định công thức của các hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của Y , T và photpho (Z=15)
So sánh tính chất của các hợp chất hidroxit trên
Câu 2 (2đ)
Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam kim loại M thuộc nhóm IIIA bằng 296,4 gam dung dịch HCl ( vừa đủ ) thu được 5,04 lít H2 (đktc) và dung dịch B
a) Xác định tên kim loại M
b) Tính nồng độ % của dd HCl và của dd B
Cho biết
Số e lớp ngoài cùng của ng tử
Lop10.com